Thúc đẩy Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. thúc đẩy
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

thúc đẩy tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thúc đẩy trong tiếng Trung và cách phát âm thúc đẩy tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thúc đẩy tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm thúc đẩy tiếng Trung thúc đẩy (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm thúc đẩy tiếng Trung 策励 《督促勉励。》冲动 《能引起某种动 (phát âm có thể chưa chuẩn)
策励 《督促勉励。》冲动 《能引起某种动作的神经兴奋。》刺激 《推动事物, 使起积极的变化。》thúc đẩy phát triển sức sản xuất. 刺激生产力的发展。 促成 《促使成功。》chuyện này anh ta ra sức thúc đẩy để đi đến thành công. 这件事是他大力促成的。 促使 《推动使达到一定目的。》活跃 《使活跃。》驱使; 推动; 促 《使事物前进; 使工作展开。》bị tính hiếu kì thúc đẩy. 被好奇心所驱使。tổng kết kinh nghiệm, thúc đẩy công việc总结经验, 推动工作。 推进 《推动工作, 使前进。》推行 《普遍实行; 推广(经验、办法等)。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ thúc đẩy hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • công phẫn tiếng Trung là gì?
  • máy khởi phát tiếng Trung là gì?
  • nồi mười tiếng Trung là gì?
  • diêu diêu tiếng Trung là gì?
  • chốn Đào Nguyên tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thúc đẩy trong tiếng Trung

策励 《督促勉励。》冲动 《能引起某种动作的神经兴奋。》刺激 《推动事物, 使起积极的变化。》thúc đẩy phát triển sức sản xuất. 刺激生产力的发展。 促成 《促使成功。》chuyện này anh ta ra sức thúc đẩy để đi đến thành công. 这件事是他大力促成的。 促使 《推动使达到一定目的。》活跃 《使活跃。》驱使; 推动; 促 《使事物前进; 使工作展开。》bị tính hiếu kì thúc đẩy. 被好奇心所驱使。tổng kết kinh nghiệm, thúc đẩy công việc总结经验, 推动工作。 推进 《推动工作, 使前进。》推行 《普遍实行; 推广(经验、办法等)。》

Đây là cách dùng thúc đẩy tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thúc đẩy tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 策励 《督促勉励。》冲动 《能引起某种动作的神经兴奋。》刺激 《推动事物, 使起积极的变化。》thúc đẩy phát triển sức sản xuất. 刺激生产力的发展。 促成 《促使成功。》chuyện này anh ta ra sức thúc đẩy để đi đến thành công. 这件事是他大力促成的。 促使 《推动使达到一定目的。》活跃 《使活跃。》驱使; 推动; 促 《使事物前进; 使工作展开。》bị tính hiếu kì thúc đẩy. 被好奇心所驱使。tổng kết kinh nghiệm, thúc đẩy công việc总结经验, 推动工作。 推进 《推动工作, 使前进。》推行 《普遍实行; 推广(经验、办法等)。》

Từ điển Việt Trung

  • giá fob giá giao hàng trên tàu giá rời cảng giá không tính phí vận chuyển tiếng Trung là gì?
  • mặt ngoài tiếng Trung là gì?
  • thủ lĩnh bộ lạc tiếng Trung là gì?
  • tước vị cao tiếng Trung là gì?
  • triển lãm cá nhân tiếng Trung là gì?
  • bùn lầy đen tối tiếng Trung là gì?
  • người quang minh chính đại tiếng Trung là gì?
  • chẹt họng tiếng Trung là gì?
  • họ Soái tiếng Trung là gì?
  • bá cáo tiếng Trung là gì?
  • toán tử and tiếng Trung là gì?
  • khăn áo tiếng Trung là gì?
  • mắt la mày lét tiếng Trung là gì?
  • cây sáo đen tiếng Trung là gì?
  • rượu Phần tiếng Trung là gì?
  • thính gạo tiếng Trung là gì?
  • đông trùng hạ thảo tiếng Trung là gì?
  • nhiệt phản ứng tiếng Trung là gì?
  • giáo dục phổ cập tiếng Trung là gì?
  • ngựa phi tiếng Trung là gì?
  • chuyển nhượng tiếng Trung là gì?
  • nước muối sinh lí tiếng Trung là gì?
  • thảm hoa tiếng Trung là gì?
  • huếch hoác tiếng Trung là gì?
  • ham mê nữ sắc tiếng Trung là gì?
  • thoả chí bình sinh tiếng Trung là gì?
  • kết mạc tiếng Trung là gì?
  • lãi lợi tức tiếng Trung là gì?
  • tổ trưởng công đoạn tiếng Trung là gì?
  • thu vụ mùa tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Thúc đẩy Tiếng Trung Là Gì