Từ điển Việt Trung "thúc đẩy" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"thúc đẩy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thúc đẩy
![]() | 策勵 | |
![]() | 衝動 | |
![]() | 刺激 | |
![]() | thúc đẩy phát triển sức sản xuất. | |
| 刺激生產力的發展。 促成 | ||
![]() | chuyện này anh ta ra sức thúc đẩy để đi đến thành công. | |
| 這件事是他大力促成的。 促使 | ||
![]() | 活躍 | |
![]() | 驅使; 推動; 促 | |
![]() | bị tính hiếu kì thúc đẩy. | |
| 被好奇心所驅使。 | ||
![]() | tổng kết kinh nghiệm, thúc đẩy công việc | |
| 總結經驗, 推動工作。 推進 | ||
![]() | 推行 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thúc đẩy
- Kích thích tiến lên: Thúc đẩy sản xuất.
nđg. Thúc giục, đẩy tới. Hoàn cảnh thúc đẩy.Từ khóa » Thúc đẩy Tiếng Trung Là Gì
-
Thúc đẩy Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ "Quốc Tế Hóa"
-
Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ đề Ngoại Giao - Trung Tâm Dạy Và Học ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Ngoại Giao (Phần 1) - THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Công Nghiệp
-
Học Ngay 23 Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Quốc Tế
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Ngoại Giao
-
Hợp Tác Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Tra Từ: 促 - Từ điển Hán Nôm
-
[PDF] Kế Hoạch Thúc đẩy Cộng Sinh đa Văn Hóa Của Tỉnh Fukui
-
Thúc đẩy Đối Thoại Liên Văn Hoá Vì Văn Hoá Hoà Bình ở Đông Nam ...
-
Ông Vương Nghị Thăm Đông Nam Á, 'tái Khẳng định Vị Thế' Trước ...

