THUỐC MÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THUỐC MÊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từthuốc mê
anesthetic
gây mêgây têthuốc mêthuốc têanestheticsgây tê cục bộanesthesia
gây mêgây têthuốc mêgây mê toàn thângây tê tại chỗthuốc têanaesthesiaanaesthetic
gây mêgây têthuốc mêgây tê cục bộanaesthesia
gây mêgây têthuốc mênarcotic
ma túygây nghiệnma tuýgây mêthuốc mêanesthetics
gây mêgây têthuốc mêthuốc têanestheticsgây tê cục bộlovage medicinaltranq
{-}
Phong cách/chủ đề:
Maybe you need more anesthetic.Là thuốc mê- không quá 5 ngày;
As an anesthetic- no more than 5 days;Cô ấy bắn tôi bằng súng thuốc mê.
She shot me with a tranq gun.Hơn nữa, thuốc mê đã bị ta bức ra hết rồi!
Further, all my tablets are now Droids!Xin chào, Annie tôi yêu thuốc mê.
Hello, Annie I love the anesthetic.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbác sĩ gây mêqua mê cung dự án đam mêbùa mêbệnh nhân hôn mêmê lầm HơnSử dụng với danh từmê cung sông mê kông thuốc mêsi mêmê đắm loại gây mêmê lộ đam mê hoặc HơnAnh lấy thuốc mê đi, em sẽ google cách trấn nước.
You get roofies, I Google waterboarding.Bởi vì họ không tin rằng họ cần thuốc mê.
Because they do not believe they need anesthetics.Tôi tin vào thuốc mê cô kê cho bà Hastings.
I believe in the tranquilizers you clobbered Mrs. Hastings with.Một nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc mê vào suy tim.
A study on the effect of anesthetics on heart failure.Từ đó đã có các phiên bản cải tiến của thuốc mê.”.
Since then there have been improved versions of anesthetics.".Trên thực tế, họ đặt thuốc mê trong chiếc bánh đêm hôm đó.
Actually, they put hallucinogen in the cake that night.Anh ta cần phải nhổ nhiều răng,nhưng anh ta không có thuốc mê.
He has needed to have many teeth pulled out,but he would rather not have the anaesthetic.Bupivacaine cũng được sử dụng làm thuốc mê cho các thủ tục nha khoa.
Bupivacaine is also used as an anesthetic for dental procedures.Giữa những đồ vật thu được tại phòng mổ của Symon,tôi tìm được một loại thuốc mê đặc biệt.
Among the materials confiscated in Symon's lab,I came across a unique anesthetic cocktail.Tôi đã gài một máyđịnh vị trong phi tiêu tẩm thuốc mê mà cậu đã bắn Grodd.
I put a tracker in the tranq dart you shot Grodd with.Khi thú cưng di chuyển ra khỏi thuốc mê, cô sẽ bắt đầu di chuyển tự tin hơn.
When the pet moves away from the anesthesia, she will begin to move more confidently.Thuốc mê là một phần của một số chế phẩm thảo dược vi lượng đồng căn và kết hợp( Canephron H).
Lovage medicinal is a part of some homeopathic and combined herbal preparations(Canephron H).Hay tôi nghĩ cầu nguyện như là một loại thuốc mê để tôi có thể thư giãn?”.
Or do I think of prayer as some kind of anesthesia so you can relax?”.William Morton tiến hành cuộc biểu tình công khai thành côngđầu tiên về việc sử dụng thuốc mê ether.
William Morton conducts thefirst successful public demonstration of ether anesthesia use.Hay tôi nghĩ cầu nguyện như là một loại thuốc mê để tôi có thể thư giãn?”.
Or do I think of prayer as to some kind of anaesthesia so I can relax?”.Ca phẫu thuật được thực hiện bởi Lozada và Tiến sĩ Busalleu,với Dr Colareta cung cấp thuốc mê.
The surgery was performed by Dr. Lozada and Dr. Busalleu,with Dr. Colretta providing anaesthesia.Hay tôi nghĩ cầu nguyện như một loại thuốc mê, đem lại cho tôi sự yên tỉnh hơn?
Or do I think of prayer as a form of anaesthesia, so as to be calmer?Đối với việc chuẩn bị truyền của thuốc mê 2 muỗng cà phê rễ nghiền nát cần phải đổ 200 ml nước sôi, truyền trong 1 giờ và căng thẳng.
For the preparation of infusion of lovage medicinal 2 teaspoons of crushed roots need to pour 200 ml of boiling water, infuse for 1 hour and strain.Người bệnh có khảnăng cảm thấy lảo đảo từ thuốc mê khi thức dậy ngay sau khi phẫu thuật.
The person is likely to feel groggy from the anesthesia when waking up immediately following the surgery.Luôn luôn thực hiện bằng cách sử dụng thuốc mê để ngăn bạn khỏi cảm giác đau đớn trong suốt quá trình.
It's always done using anesthesia to prevent you from feeling any pain during the procedure.Một trong những lý do chính là trước giữa thế kỷ 19, thuốc mê đơn giản không phải là một lựa chọn.
One of the chief reasons for this is that before the middle of the 19th century, anesthetic simply wasn't an option.Các nguy cơkhác bao gồm phản ứng với thuốc mê, và nhu cầu cho phẫu thuật lần hai, hoặc đôi khi thứ ba.
Other risks include adverse reaction to anesthesia and the need for a second or sometimes third procedure.Bạn có thể về nhà ngay lập tức saukhi phẫu thuật, trong thời gian đó thuốc mê đã tiêu tan bạn sẽ bị đau ở vùng điều trị.
You can go home immediately after surgery,during which time when the anesthetic has dissipated you will experience pain in the treatment area.Nó có thêm lợi ích là dễ dàng thêm thuốc mê trong trường hợp của phần C.
It has the added benefit of being easy to add more anesthetic in the case of a C-section.Nếu có cách loại bỏ cơn đau của anh ấy mà không cần dùng thuốc mê, các người có thể cấp cứu cho anh ấy ở đây không?”.
If there was a way to eliminate his pain without using anesthetic, could you give him emergency treatment here?”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 117, Thời gian: 0.1206 ![]()
![]()
thuốc men có thểthuốc miễn phí

Tiếng việt-Tiếng anh
thuốc mê English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thuốc mê trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thuốc gây mêanestheticanaestheticsanesthesiaanestheticsTừng chữ dịch
thuốcdanh từdrugmedicationmedicinepillthuốctính từmedicinalmêdanh từlovepassionmêgiới từlikemêđộng từmesmerizingobsessed STừ đồng nghĩa của Thuốc mê
gây mê gây tê thuốc tê gây mê toàn thânTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thuốc Tê Mê Tiếng Anh Là Gì
-
• Thuốc Tê, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thuốc Tê Mê«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Anesthetic | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Anesthetic - Wiktionary Tiếng Việt
-
THUỐC GÂY MÊ In English Translation - Tr-ex
-
Thuốc Tê Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Anesthesia | Gây Mê, Gây Tê - Go Global Class
-
Vietgle Tra Từ - Dịch Song Ngữ - Sự Gây Tê - Cồ Việt
-
Tìm Hiểu Về Thuốc Gây Tê | Vinmec
-
THUỐC TÊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Anaesthetic | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
'thuốc Mê' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Các Phương Pháp Gây Tê Thường Dùng | Vinmec