Thuốc Tiêu Hoá Moti Boston 10mg, Hộp 100 Viên
Có thể bạn quan tâm
dung dịch vệ sinh - men vi sinh - sữa rửa mặt - kẽm - kem chống nắng - D3k2 - canxi - Dhc - Chăm sóc & Làm đẹp
- Chăm sóc da mặt Chăm sóc cơ thể Chăm sóc tóc Trang điểm
- Chống nắng da mặt
- Dưỡng da
- Làm sạch
- Vệ sinh
- Vệ sinh cá nhân
- Đặc trị
- Kem se khít vùng kín
- Làm sạch cơ thể
- Ngăn ngừa & Giảm rạn da
- Tẩy lông
- Chăm sóc sức khỏe
- Dưỡng thể
- Kem nở ngực
- Chăm sóc răng miệng
- Dầu gội
- Dầu gội đen tóc
- Dầu xả
- Son dưỡng
- Trang điểm mặt
- Trang điểm vùng mắt
- Tẩy trang Mắt - Môi
- Chăm sóc da mặt Chăm sóc cơ thể Chăm sóc tóc Trang điểm
- Thuốc
- Thuốc dùng ngoài Thuốc kháng sinh, Kháng nấm Thuốc tim mạch & Huyết áp Thuốc tiểu đường Thuốc hướng thần & Cai nghiện Thuốc chống dị ứng ( kháng histamin) Thuốc Hô Hấp Thuốc kháng viêm, giảm đau & hạ sốt Thuốc cường dương Thuốc Tiêu Hóa, gan mật Thuốc trị ung thư, u bướu Thuốc giãn mạch Thuốc Hocmon, Nội tiết tố Thuốc tiêm, dịch truyền Thuốc đường tiết niệu Thuốc kháng Virus Thuốc bổ - Vitamin - Khoáng chất Thuốc cấp cứu và giải độc Thuốc trĩ Thuốc cầm máu Thuốc ngừa thai Thuốc đông y Thuốc gout, cơ, xương khớp Thuốc tác dụng đối với máu Thuốc chống say xe Thuốc chống thải ghép Thuốc da liễu Thuốc điều hòa miễn dịch Thuốc gây mê, gây tê Thuốc trị viêm gan B,C & HIV Thuốc mọc tóc Thuốc phụ khoa Thuốc kiểm soát đặc biệt
- Dầu nóng, dầu gió
- Dung dịch rơ lưỡi
- Thuốc xịt mũi
- Thuốc nhỏ mắt, tra mắt
- Thuốc sát trùng, sát khuẩn
- Thuốc nhỏ tai
- Nứt nẻ
- Oxy già
- Muối y tế
- Thuốc bôi da - niêm mạc
- Thuốc dùng ngoài Thuốc kháng sinh, Kháng nấm Thuốc tim mạch & Huyết áp Thuốc tiểu đường Thuốc hướng thần & Cai nghiện Thuốc chống dị ứng ( kháng histamin) Thuốc Hô Hấp Thuốc kháng viêm, giảm đau & hạ sốt Thuốc cường dương Thuốc Tiêu Hóa, gan mật Thuốc trị ung thư, u bướu Thuốc giãn mạch Thuốc Hocmon, Nội tiết tố Thuốc tiêm, dịch truyền Thuốc đường tiết niệu Thuốc kháng Virus Thuốc bổ - Vitamin - Khoáng chất Thuốc cấp cứu và giải độc Thuốc trĩ Thuốc cầm máu Thuốc ngừa thai Thuốc đông y Thuốc gout, cơ, xương khớp Thuốc tác dụng đối với máu Thuốc chống say xe Thuốc chống thải ghép Thuốc da liễu Thuốc điều hòa miễn dịch Thuốc gây mê, gây tê Thuốc trị viêm gan B,C & HIV Thuốc mọc tóc Thuốc phụ khoa Thuốc kiểm soát đặc biệt
- Thực phẩm chức năng
- Vitamin theo từ Khoáng chất Fish oil - Omega Multivitamin Thực phẩm bổ sung Thảo dược bổ sung Thực phẩm giảm cân Bổ thận Bổ xương khớp, gout Dành cho bé Dành cho mẹ bầu Làm đẹp Lợi khuẩn - Tiêu hóa An thần Bổ phổi - Hô hấp Ung Thư Tuyến giáp Bổ mắt Bổ não Bổ gan Giãn tĩnh mạch - Trĩ Tiểu đường Cai rượu Tim mạch, huyết áp Ngủ ngon Thính giác Tăng sức đề kháng
- Vitamin A
- Vitamin B
- Vitamin C
- Vitamin D
- Vitamin E
- Vitamin H (Biotin)
- Vitamin K
- Canxi
- Kẽm
- Sắt
- Selenium
- Magie
- Dầu gan cá
- Dầu hạt lanh
- Dầu nhuyễn thể
- Tinh dầu hoa anh thảo
- Dầu cá
- DHA - omega 3
- Multivitamin cho bé
- Multivitamin cho mẹ bầu
- Multivitamin cho nam
- Multivitamin cho nữ
- Multivitamin cho nam 50+
- Multivitamin cho nữ 50+
- Lutein
- Taurine
- Zeaxanthin
- Coenzyme Q10 (CoQ10)
- Resveratrol
- Lecithin
- Kế sữa (Milk Thistle)
- Đông trùng hạ thảo (Cordyceps)
- Nam việt quất (Cranberry)
- Mầm đậu nành (Isoflavone)
- Bạch quả (Ginkgo Biloba)
- Tinh chất nghệ (Curcumin)
- Tảo xoắn Spirulina
- Maca
- Nhân sâm
- Tỏi (Garlic)
- Nữ lang (Valeria Fort)
- Trà xanh
- Tinh Dầu Thông Đỏ
- Hỗ trợ giảm cân
- Trà giảm cân
- Kem tan mỡ
- Gel bôi trơn
- Sinh lý nữ
- Sinh lý nam
- Vô sinh, hiếm muộn
- Tuyến tiền liệt
- Đường tiết niệu
- Bệnh Gout
- Calcium
- Vitamin D3
- Cao dán
- Dầu xoa bóp
- Collagen Type II
- Glucosamine
- Glucosamine Hydrochloride
- Glucosamine Sulfate
- Shark Cartilage
- Bổ xương khớp
- Loãng xương
- Ăn ngon
- Hô hấp
- Miễn dịch
- Sữa cho bé
- Tăng chiều cao
- Thông minh
- Hăm tã
- Bổ bầu
- Lợi sữa
- Acid Folic
- Sữa cho mẹ
- Da móng tóc
- Chống lão hóa
- Ngừa mụn
- Collagen
- Nhau thai cừu
- Sữa ong chúa
- Trắng da
- Tiêu hóa, dạ dày
- Lợi khuẩn (Probiotics)
- Fucoidan
- Vitamin theo từ Khoáng chất Fish oil - Omega Multivitamin Thực phẩm bổ sung Thảo dược bổ sung Thực phẩm giảm cân Bổ thận Bổ xương khớp, gout Dành cho bé Dành cho mẹ bầu Làm đẹp Lợi khuẩn - Tiêu hóa An thần Bổ phổi - Hô hấp Ung Thư Tuyến giáp Bổ mắt Bổ não Bổ gan Giãn tĩnh mạch - Trĩ Tiểu đường Cai rượu Tim mạch, huyết áp Ngủ ngon Thính giác Tăng sức đề kháng
- Thiết bị y tế
- Bông băng gạc Nhiệt kế - Ẩm kế Khẩu trang y tế Dụng cụ theo dõi Dụng cụ y tế Cồn Bao cao su Que thử thai - que thử rụng trứng Nước muối, dung dịch sát khuẩn
- Băng cuộn
- Băng dán
- Băng keo
- Bông y tế
- Bông công nghiệp
- Gạc
- Miếng dán
- Tăm bông
- Túi chườm
- Khăn lau
- Tã bỉm
- Nhiệt kế điện tử
- Nhiệt kế hồng ngoại
- Nhiệt kế thủy ngân
- Khẩu trang y tế trẻ em
- Khẩu trang y tế người lớn
- Máy đo nồng độ oxy
- Máy đo huyết áp
- Máy đo đường huyết
- Cân sức khỏe
- Covid Test
- Cốc Nguyệt San
- Ống nghe
- Máy xông khí dung
- Máy xung điện
- Máy hút mũi
- Dụng cụ vệ sinh mũi
- Vớ y khoa
- Găng tay y tế
- Dụng cụ vệ sinh tai
- Máy hút sữa
- Nẹp gối
- Nẹp lưng
- Kim tiêm
- Bông băng gạc Nhiệt kế - Ẩm kế Khẩu trang y tế Dụng cụ theo dõi Dụng cụ y tế Cồn Bao cao su Que thử thai - que thử rụng trứng Nước muối, dung dịch sát khuẩn
- Sữa & Thực phẩm cao cấp
- Sữa Bột Sữa Pha Sẵn Hạt Thực phẩm tăng cân
- Sữa dinh dưỡng y học
- Sữa non
- Sữa dê
- Hạt mắc ca
- Hạt hạnh nhân
- Quả óc chó
- Hạt điều
- Hạt chia
- Sữa Bột Sữa Pha Sẵn Hạt Thực phẩm tăng cân
- Tìm hiểu bệnh
- Ung thư Da liễu Tim mạch Thần Kinh Hô Hấp Cơ, Xương khớp Tai, Mũi, Họng Tiêu hóa, gan mật, tụy Sản phụ Thận niệu, nam khoa Truyền nhiễm Mắt Chủng ngừa Tâm thần, tâm lý Di truyền, miễn dịch, dị ứng Nội tiết Răng hàm mặt Dinh dưỡng Huyết học Trẻ em
- Tin tức
- Làm đẹp
- Xương khớp
- Sinh lý
- Sức khỏe tổng hợp
- Chương trình khuyến mãi
- Thị trường thuốc
- Home
- Danh mục
- Thuốc
- Thuốc Tiêu Hóa, gan mật
- MotiBoston 10mg Boston Pharma 10 vỉ x 10 viên
-
-
-
-
Hình (+1)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian ** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
- Quy cách
- Viên - 500 đ
- Hộp 100 viên - 40,000 đ
Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Tất cả sản phẩm thay thếChỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
- Agimoti 10mg Agimexpharm 10 vỉ x 10 viên
- Domperidona GP 10mg Medfatop 6 vỉ x 10 viên (Domperidone)
- Vacodomtium 20 Vacopharm 200 viên
- Giá tham khảo:50 đ0 đ/Viên
- Vacodomtium 20 Vacopharm 500 viên
- Giá tham khảo:135.000 đ270 đ/Viên
- Vacodomtium 20 Caps Vacopharm 10 vỉ x 10 viên
- Giá tham khảo:46.500 đ465 đ/Viên
Agimoti 10mg Agimexpharm 10 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#24791Domperidona GP 10mg Medfatop 6 vỉ x 10 viên (Domperidone)
Gửi đơn thuốc#17561Vacodomtium 20 Vacopharm 200 viên
53.500 đ268 đ/Viên#17560Vacodomtium 20 Vacopharm 500 viên
135.000 đ270 đ/Viên#17559Vacodomtium 20 Caps Vacopharm 10 vỉ x 10 viên
46.500 đ465 đ/Viên#17557Vacodomtium 10 Caps Vacopharm 200 viên
66.500 đ333 đ/Viên#17556Vacodomtium 10 Vacopharm 10 vỉ x 10 viên
22.500 đ225 đ/Viên#17555Vacodomtium 10 Caps Vacopharm 10 vỉ x 10 viên
36.500 đ365 đ/Viên#16650Domperidone Stella 10mg 10 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#14233Agimoti 30mg Agimexpharm chai 30ml
Gửi đơn thuốc#14232Agimoti 60mg Agimexpharm 60ml
Gửi đơn thuốc#14231Agimoti 5mg Agimexpharm 10 gói x 5ml
Gửi đơn thuốc#10397Naupastad 10 Stellapharm 10 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#9916Domperidon Pharmedic 20ml
Gửi đơn thuốc#8882Motilium Janssen 60ml
51.000 đ Sản phẩm cùng danh mục Xem tất cả sản phẩm Thuốc Tiêu Hóa, gan mật #23569Medoome 40 Krka lọ 28 viên (Omeprazole)
Gửi đơn thuốc#23077AstaOrlis 120mg Asta Healthcare 2 vỉ x 21 viên
Gửi đơn thuốc#21792Golistin-Soda CPC1 Hà Nội 45ml
Gửi đơn thuốc#23073Orlistat 120mg Asta Healthcare 2 vỉ x 21 viên
Gửi đơn thuốc#23585Racetril Cap. Stellapharm 10 vỉ x 10 viên (Racecadotril)
Gửi đơn thuốc#21768Companity CPC1 Hà Nội 20 gói x 15ml
Gửi đơn thuốc#21793Golistin-enema For Children CPC1 Hà Nội lọ 66ml
Gửi đơn thuốc#21769Companity CPC1 Hà Nội 20 ống x 7.5ml
Gửi đơn thuốc#23103Sopezid 40 Kwality 3 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#24075Reprat 40mg Delorbis 2 vỉ x 10 viên (Pantoprazole)
Gửi đơn thuốc#21794Golistin-enema CPC1 Hà Nội lọ 133ml
Gửi đơn thuốc#22583Rabeprazol 20mg Khapharco 10 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#22047Esserose 450 Minskintercaps 5 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#23353Domuvar CPC1 Hà Nội 4 vỉ x 5 ống x 5ml (Bacillus subtilis)
Gửi đơn thuốc#21774Tranfast CPC1 Hà Nội 4 gói
Gửi đơn thuốc Cùng thương hiệu Xem tất cả sản phẩm Boston #23455Ivyboston Boston Pharma 60ml - Giúp bổ phế, giảm ho
#24165Benoboston Boston Pharma 10 vỉ x 10 viên (Betamethasone + Dexchlorpheniramine)
Gửi đơn thuốc#22767Amloboston 5 Boston Pharma 5 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#23417Calci-D3 Boston Pharma 10 vỉ x 10 viên - Bổ sung Calci, vitamin D
#21596Mebecar 500mg Boston Pharma 1 vỉ x 1 viên
Gửi đơn thuốc#21383Philclonestyl 250 Boston Pharma 3 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#20883Bostrypsin 4200 USP Boston Pharma 10 vỉ x 10 viên
#20242Otibone 750 Boston Pharma 10 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#20241MethylBoston 4 Boston Pharma 10 vỉ x 10 viên
Gửi đơn thuốc#20232Bostogel Boston Pharma 30 gói x 15g
Gửi đơn thuốc#16601Eucatol C Boston Gói 15 viên - Kẹo ngậm giảm rát họng
12.000 đ800 đ/Viên#18841Gentriboston 10gr Cream
#18843Viên nén sủi bọt Soluboston 20mg Boston, 2 vỉ x 10 viên
#17108Effer-Paralmax Codein Boston 5 vỉ x 4 viên - Viên sủi giảm đau từ trung bình đến nặng
60.000 đ3,000 đ/Viên#16798Effer-Paralmax C 500/150 Boston 5 vỉ x 4 viên - Viên sủi hạ sốt tăng sức đề kháng
Thông tin sản phẩm
| Hoạt chất: |
|
| Quy cách đóng gói: |
|
| Thương hiệu: |
|
| Xuất xứ: |
|
| Thuốc cần kê toa: |
|
| Dạng bào chế: |
|
| Hàm Lượng: |
|
| Nhà sản xuất: |
|
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Domperidone: 10mg.
Công dụng (Chỉ định)
- MotiBoston được chỉ định để điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn.
Liều dùng
Người lớn và trẻ vị thành niên (từ 12 tuổi trở lên và cân nặng từ 35kg trở lên):
- 10 mg/lần, có thể dùng lên đến 3 lần /ngày, liều tối đa là 30 mg/ngày.
Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, trẻ em (dưới 12 tuổi) và trẻ vị thành niên cân nặng dưới 35kg:
- Do cần dùng liều chính xác nên không thích hợp cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và trẻ vị thành niên cân nặng dưới 35kg.
- Bệnh nhân suy gan: MotiBoston chống chỉ định với bệnh nhân suy gan trung bình và nặng. Không cần hiệu chỉnh liều đối với bệnh nhân suy gan nhẹ.
- Bệnh nhân suy thận: Do thời gian bán thải của domperidon bị kéo dài ở bệnh nhân suy thận nặng nên nếu dùng nhắc lại, số lần đưa thuốc của MOTIBOSTON cần giảm xuống còn 1 đến 2 lần/ngàytùy thuộc mức độ suy thận. Có thể điều chỉnh liều nếu cần.
Cách dùng
- MotiBoston chỉ nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất để kiểm soát nôn và buồn nôn.
- Nên uống MotiBoston trước bữa ăn. Nếu uống sau bữa ăn, thuốc có thể bị chậm hấp thu.
- Bệnh nhân nên uống thuốc vào thời gian cố định. Nếu bị quên 1 liều, có thể bỏ qua liều đó và tiếp tục dùng thuốc theo lịch trình cũ. Không nên tăng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
- Thời gian điều trị tối đa không nên vượt quá một tuần.
Quá liều
Triệu chứng:
- Triệu chứng quá liều bao gồm: buồn ngủ, mất phương hướng, phản ứng ngoại tháp, đặc biệt ở trẻ em.
Điều trị:
- Trong trường hợp quá liều cần điều trị với than hoạt và theo sát bệnh nhân.
- Các thuốc kháng tiết cholin, thuốc điều trị parkinson có thể giúp ích trong việc kiểm soát các phản ứng ngoại tháp.
- Trong các trường hợp quá liều, cần thực hiện các biện pháp điều trị triệu chứng ngay lập tức. Nên theo dõi điện tâm đồ do có khả năng kéo dài khoảng QT.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với domperidon hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Không được dùng ở bệnh nhân có khối u tuyến yên tiết prolactin.
- Không được dùng khi việc kích thích vận động dạ dày có thể gây nguy hiểm như đang xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học hoặc thủng tiêu hóa.
- Bệnh nhân suy gan trung bình và nặng.
- Bệnh nhân có thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài, đặc biệt là khoảng QT, bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt hoặc bệnh nhân đang có bệnh tim mạch như suy tim sung huyết.
- Dùng đồng thời với các thuốc kéo dài khoảng QT.
- Dùng đồng thời với các thuốc ức chế CYP3A4 (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT).
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Nồng độ prolactin trong máu có thể gây tăng tiết sữa, chứng vú to.
- Domperidon khó qua được hàng rào máu – não và ít có khả năng hơn metoclopramid gây ra các tác dụng ở thần kinh trung ương như phản ứng ngoại tháp hoặc buồn ngủ. Rối loạn ngoại tháp và buồn ngủ xảy ra với tỷ lệ rất thấp và thường do rối loạn tính thấm của hàng rào máu – não (trẻ đẻ non, tổn thương màng não) hoặc do quá liều.
- Chưa rõ: loạn nhịp thất, kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, đột tử do tim mạch (xem mục Thận trọng).
- Báo cáo phản ứng có hại sau khi thuốc được cấp phép lưu hành rất quan trọng để tiếp tục giám sát cân bằng lợi ích/nguy cơ của thuốc. Cán bộ y tế cần báo cáo tất cả phản ứng có hại về Trung tâm Quốc gia hoặc Trung tâm khu vực về Thông tin thuốc và theo dõi phản ứng có hại của thuốc.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
Tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT do tương tác dược động học hoặc dược lực học.
Chống chỉ đinh dùng đồng thời với các thuốc sau:
- Các thuốc làm kéo dài khoảng QT
- Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm IA (ví dụ: disopyramid, hydroquinidin, quinidin)
- Thuốc chống loạn nhịp tim nhóm III ( ví dụ: amiodaron, dofetilid, dronedaron, ibutilid, sotalol)
- Một số thuốc chống loạn thần (ví dụ: haloperidol, pimozid, sertindol)
- Một số thuốc chống trầm cảm (ví dụ: citalopram, escitalopram)
- Một số thuốc kháng sinh (ví dụ: erythromycin, levofloxacin, moxifloxacin, spiramycin)
- Một số thuốc chống nấm (ví dụ: pentamidin)
- Một số thuốc điều trị sốt rét (đặc biệt là halofantrin, lumefantrin)
- Một số thuốc dạ dày – ruột( ví dụ: cisaprid, dolasetron, prucaloprid)
- Một số thuốc kháng histamin (ví dụ: mequitazin,mizolastin)
- Một số thuốc điều trị ung thư (ví dụ: toremifen, vandetanib, vincamin)
- Một số thuốc khác (ví dụ: bepridil, diphemanil, methadon)
- Chất ức chế CYP3A4 mạnh (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT), ví dụ: Thuốc ức chế protease, Thuốc chống nấm toàn thân nhóm azol, Một số thuốc nhóm macrolid (erythromycin, clarithromycin và telithromycin).
Không khuyến cáo dùng đồng thời với các thuốc sau:
- Thuốc ức chế CYP3A4 trung bình, ví dụ: diltiazem, verapamil và một số thuốc nhóm macrolid.
Sử dụng thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc sau:
- Thuốc chậm nhịp tim, thuốc làm giảm kali máu và một số thuốc macrolid sau khi góp phần làm kéo dài khoảng QT: azithromycin và roxithromycin (chống chỉ định clarithromycin do là thuốc ức chế CYP3A4 mạnh).
- Danh sách các thuốc ở trên là các thuốc đại diện và không đầy đủ.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Suy thận:
- Thời gian bán thải của domperidon bị kéo dài ở bệnh nhân suy thận nặng. Trong trường hợp dùng nhắc lại, tần suất đưa domperidon cần giảm xuống còn 1 đến 2 lần/ngày tùy thuộc mức độ suy thận. Có thể hiệu chỉnh liều nếu cần.
Tác dụng trên tim mạch:
- Domperidon làm kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ. Trong quá trình giám sát hậu mại, có rất ít báo cáo về kéo dài khoảng QT và xoắn đỉnh liên quan đến sử dụng domperidon. Các báo cáo này có các yếu tố nguy cơ gây nhiễu như rối loạn điện giải hay các thuốc dùng đồng thời.
- Các nghiên cứu dịch tễ cho thấy domperidon có thể làm tăng nguy cơ loạn nhịp thất nghiêm trọng hoặc đột tử do tim mạch. Nguy cơ này cao hơn đối với bệnh nhân trên 60 tuổi, bệnh nhân dùng liều hằng ngày lớn hơn 30mg và bệnh nhân dùng đồng thời thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc ức chế CYP3 A4.
- Sử dụng domperidon với liều thấp nhất có hiệu quả ở người lớn và trẻ em.
- Chống chỉ định domperidon cho những bệnh nhân có thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài, đặc biệt là khoảng QT, bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt (hạ kali máu, tăng kali máu, hạ magnesi máu), nhịp tim chậm hoặc bệnh nhân đang mắc bệnh tim mạch như suy tim sung huyết do nguy cơ rối loạn nhịp thất. Rối loạn điện giải (hạ kali máu, tăng kali máu, hạ magnesi máu) hoặc nhịp tim chậm đã được biết đên là yếu tố làm tăng nguy cơ loạn nhịp tim.
- Cần ngừng điều trị với domperidon và trao đổi lại với cán bộ y tế nếu có bất kỳ triệu chứng hay dấu hiệu nào liên quan đến rối loạn nhịp tim.
- Khuyên bệnh nhân nhanh chóng báo cáo các triệu chứng trên tim mạch.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai: Domperidon không gây quái thai. Tuy nhiên, để an toàn, cần tránh dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
- Phụ nữ cho con bú: Domperidon bài tiết qua sữa mẹ và trẻ bú nhận được ít hơn 0.1% liều theo cân nặng của mẹ. Các tác dụng bất lợi, đặc biệt là tác dụng trên tim mạch vẫn có thể xảy ra sau khi trẻ bú sữa mẹ. Cần cân nhắc lợi ích của việc cho trẻ bú sữa mẹ và lợi ích của việc điều trị cho mẹ để quyết định ngừng cho con bú hay ngừng/ tránh điều trị bằng domperidon. Cần thận trọng trong trường hợp có yếu tố nguy cơ làm kéo dài khoảng QT ở trẻ bú mẹ.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Bệnh nhân nếu gặp chóng mặt hoặc các rối loạn khác về thần kinh trung ương, bao gồm rối loạn về thị giác, thì không nên lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.
Đánh Giá - Bình Luận
Bình luận của bạn Đánh giá của bạn: * * * Captcha- Thành phần
- Công dụng (Chỉ định)
- Liều dùng
- Cách dùng
- Quá liều
- Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Tương tác với các thuốc khác
- Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Người lái xe và vận hành máy móc
- Bảo quản
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
CSKH: 0937581984
Tại sao chọn chúng tôi
8 Triệu +
Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.
2 Triệu +
Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc
18.000 +
Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.
100 +
Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc
Tài khoản
- Đăng nhập
- Đăng ký
- Kiểm tra đơn hàng
- Chinh sách chung
- Chính sách đổi trả
- Chính sách giao hàng
- Chính sách bảo mật
NHÀ THUỐC TRUNG SƠN
- 345 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TPHCM
CSKH: 0937.58.1984 Email: [email protected] Website: www.nhathuoctrungson.vn
Nhà Thuốc Trung Sơn – 0937.58.1984 (8h00 – 21h00)
Thiết kế website Webso.vn
Hotline 0937581984 TƯ VẤN DỊCH VỤ TƯ VẤN DỊCH VỤTừ khóa » Moti Boston Là Thuốc Gì
-
Thuốc Moti Boston 10mg điều Trị Buồn Nôn Và Nôn (10 Vỉ X 10 Viên)
-
Motiboston - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng - VD-29697-18
-
Motiboston - Boston Pharma
-
MotiBoston 10mg (H/100v)-Boston
-
Thuốc Motiboston: Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng, Liều Dùng & Giá Bán
-
Thuốc Moti Boston 10Mg Điều Trị Buồn Nôn Và Nôn (10 Vỉ X 10 Viên)
-
Motiboston - Tác Dụng Thuốc, Công Dụng, Liều Dùng, Sử Dụng
-
Boston Pharma: Thuốc Giảm Đau, Chống Viêm Tốt Nhất
-
Thuốc Trị Tiêu Chảy Imoboston 2mg Công Dụng Và Cách Dùng
-
Oflo-Boston - Thuốc Kháng Sinh điều Trị Nhiễm Khuẩn Hiệu Quả
-
Bostacet Là Thuốc Gì? Công Dụng & Liều Dùng Hello Bacsi
-
Thuốc Oflo - Boston 200mg: Diệt “HẾT” Vi Khuẩn - Central Pharmacy
-
Thuốc DomfeBoston 10mg Trị đầy Bụng, Trào Ngược Dạ Dày