Thường Lui Tới In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "thường lui tới" into English
haunt, patronize are the top translations of "thường lui tới" into English.
thường lui tới + Add translation Add thường lui tớiVietnamese-English dictionary
-
haunt
verb nounChỗ cậu ta thường lui tới chẳng may lại là chỗ của Yuri Mikhalev sao?
At his usual haunt that just happens to be owned by Yuri Mikhalev?
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
patronize
verbNếu hắn thường lui tới các cửa hàng đó, thì hắn là đại gia rồi.
If he patronizes these businesses, then he's got money.
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "thường lui tới" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "thường lui tới" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thường Lui Tới Tiếng Anh Là Gì
-
Thường Lui Tới«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
LUI TỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Meaning Of 'lui Tới' In Vietnamese - English
-
Top 12 Hay Lui Tới Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh - Từ Nơi Thường Lui Tới Dịch Là Gì
-
20 TỪ LÓNG TIẾNG ANH BẠN NÊN BIẾT
-
Haunting Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Ý Nghĩa Của Frequent Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"Cô Thường Xuyên Lui Tới Quán Cà Phê Trong Không Khí." Tiếng Anh Là ...
-
Chín Trở Ngại Thường Gặp Khi Học Ngoại Ngữ Và Cách Khắc Phục
-
[Câu Tường Thuật] Thì Hiện Tại đơn: Lùi Thì Như Thế Nào? - Monkey