Thượng Tọa – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata

Thượng tọa (chữ Hán: 上座) là một danh hiệu chỉ các vị Tăng sĩ Phật giáo, là một người đã thọ Tỳ kheo giới, nên còn gọi là chung là Tỳ kheo. Thượng tọa chỉ một người cao tuổi đã đạt bốn tiêu chuẩn sau:
- Đức hạnh cao.
- Nắm vững giáo lý căn bản của Phật pháp.
- Nắm vững các phép Thiền định.
- Người đã từ diệt những lậu hoặc (āsrava), phiền não (kleśa) và đạt được trạng thái giải thoát (vimokṣa).
Danh hiệu Thượng toạ được dùng sau này không hẳn là theo tất cả các tiêu chuẩn trên, thường chỉ để dùng cho các Tỉ-khâu có danh tiếng, cao tuổi hạ (như Hòa thượng). Trong Thiền tông, là danh hiệu kính cẩn để gọi thầy của mình hoặc chỉ về phái Thượng toạ bộ. Trong tiếng Anh, Thượng tọa là thera, và Giáo hội Phật giáo Việt Nam dùng từ "Venerable" để chỉ thượng toạ.
Tại Việt Nam hiện nay
[sửa | sửa mã nguồn]
Theo Hiến chương của Giáo hội Phật giáo Việt Nam quy định, danh hiệu Thượng tọa dành cho các vị Tăng sĩ có tuổi đạo từ 25 trở lên tính theo hạ lạp, tuổi đời từ 45 trở lên. Khi đủ tuổi đạo 40 năm có thể được tấn phong danh hiệu Hòa thượng.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Hạ tọa
- Trung tọa
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Fo Guang Ta-tz'u-tien 佛光大辭典. Fo Guang Ta-tz'u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會. Taipei: Fo-kuang ch'u-pan-she, 1988. (Phật Quang Đại Từ điển. Phật Quang Đại Từ điển biên tu uỷ viên hội. Đài Bắc: Phật Quang xuất bản xã, 1988.)
- Das Lexikon der Östlichen Weisheitslehren, Bern 1986.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- [TOÀN VĂN] Hiến chương Giáo hội Phật giáo Việt Nam (sửa đổi lần thứ VII)
Bài viết chủ đề Phật giáo này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai Phật giáo
- Triết lý Phật giáo
- Danh vị Phật giáo
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Thọ Tỳ Kheo Giới Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng, Thuật Ngữ Về Phật Giáo, Tín Ngưỡng - Phú Ngọc Việt
-
Từ Vựng Phật Giáo, Tín Ngưỡng Phần 1 - Việt Anh Song Ngữ
-
Vài Nét Về Cách Xưng Hô Trong đạo Phật | Sở Nội Vụ Nam Định
-
Chương 5: Cách Xưng Hô
-
Tì-kheo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thọ Giới Tỳ Kheo Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Đọc Kinh Phật Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Phật Giáo
-
Ý Nghĩa 'Thọ Giới' Trong Phật Giáo - .vn
-
Ý Nghĩa Của Chữ Tỳ Kheo
-
TỲ-NI TĂNG NHẤT - SuttaCentral
-
21. Giáo Giới Ni Không được Tăng Sai - SuttaCentral