Thượng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨə̰ʔŋ˨˩ | tʰɨə̰ŋ˨˨ | tʰɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨəŋ˨˨ | tʰɨə̰ŋ˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thượng”- 㐀: khâu, thượng, khưu
- 㠪: cự, thượng
- 丄: thượng
- 仩: thượng, thướng
- 上: thưởng, thượng, thướng
- 鞜: tháp, chưởng, thượng
- 妴: thượng
- 尙: thượng
- 尚: thượng
- 鞝: chưởng, thượng
- 躺: thượng, thảng
- 𠄞: thượng
Phồn thể
- 尙: thượng
- 上: thượng, thướng
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 丄: thượng
- 上: thưởng, thướng, thượng
- 緔: thượng
- 尙: thằng, chuộng, thượng, sượng
- 尚: thằng, chuộng, thượng, sượng
- 鞝: chưởng, thượng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- thường
- Thương
- thuổng
- thướng
- Thương
- thương
- thưởng
Danh từ
thượng
- "Thượng thư" nói tắt. Cụ thượng.
Tính từ
thượng
- Cao nhất. Gác thượng.
- Ở phía trên. Làng thượng. Xóm thượng.
Đồng nghĩa
- cao
Trái nghĩa
- hạ
Động từ
- Nhảy lên, ngồi lên (thô tục). Thằng bé thượng lên bàn.
- Dâng lên đưa lên trên. Thượng sớ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chưởng Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: Chưởng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Chưởng - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 掌 - Từ điển Hán Nôm
-
Chưởng Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Chưởng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chưởng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Chưởng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Gấu Đây
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CHƯỞNG 掌 Trang 1-Từ Điển Anh ...
-
Từ Điển - Từ Chưởng Bạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
[kanji] Chữ Hán Tự : CHƯỞNG 掌 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Chưởng Doanh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chưởng Dinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chưởng Môn Hay Trưởng Môn? (Tiểu Phi) - Facebook
-
Vì Sao Chưởng Kim Dung Chỉ Thu Hút Người Hoa Và Việt? - BBC