Thượng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tính từ
      • 1.6.1 Đồng nghĩa
      • 1.6.2 Trái nghĩa
    • 1.7 Động từ
    • 1.8 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨə̰ʔŋ˨˩tʰɨə̰ŋ˨˨tʰɨəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨəŋ˨˨tʰɨə̰ŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “thượng”
  • 㐀: khâu, thượng, khưu
  • 㠪: cự, thượng
  • 丄: thượng
  • 仩: thượng, thướng
  • 上: thưởng, thượng, thướng
  • 鞜: tháp, chưởng, thượng
  • 妴: thượng
  • 尙: thượng
  • 尚: thượng
  • 鞝: chưởng, thượng
  • 躺: thượng, thảng
  • 𠄞: thượng

Phồn thể

  • 尙: thượng
  • 上: thượng, thướng

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 丄: thượng
  • 上: thưởng, thướng, thượng
  • 緔: thượng
  • 尙: thằng, chuộng, thượng, sượng
  • 尚: thằng, chuộng, thượng, sượng
  • 鞝: chưởng, thượng

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • thường
  • Thương
  • thuổng
  • thướng
  • Thương
  • thương
  • thưởng

Danh từ

thượng

  1. "Thượng thư" nói tắt. Cụ thượng.

Tính từ

thượng

  1. Cao nhất. Gác thượng.
  2. Ở phía trên. Làng thượng. Xóm thượng.

Đồng nghĩa

  • cao

Trái nghĩa

  • hạ

Động từ

  1. Nhảy lên, ngồi lên (thô tục). Thằng bé thượng lên bàn.
  2. Dâng lên đưa lên trên. Thượng sớ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thượng&oldid=2272814” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thượng 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chưởng Tiếng Hán Việt