Thủy Ngân Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
mercury, quicksilver, azoth là các bản dịch hàng đầu của "thủy ngân" thành Tiếng Anh.
thủy ngân noun + Thêm bản dịch Thêm thủy ngânTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
mercury
nounchemical element with the atomic number of 80
Ai trong thôn này thường dùng đến thủy ngân vậy?
Who in this village would have access to mercury?
wiki -
quicksilver
nounmercury
Có thủy ngân ở đây, sức nóng sẽ đúng một cách chuẩn xác, và tinh dầu sẽ từ từ bốc lên.
When the quicksilver is here, the heat is precisely correct, and the oil will gradually rise.
en.wiktionary2016 -
azoth
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
mercury
en.wiktionary.org
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " thủy ngân " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "thủy ngân" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thuy Ngan Trong Tieng Anh
-
Thủy Ngân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mercury | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Thủy Ngân – Wikipedia Tiếng Việt
-
"thủy Ngân (nguyên Tố Hóa Học, Ký Hiệu Hg)" Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thuỷ Ngân Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Thủy Ngân Bằng Tiếng Anh
-
THỦY NGÂN LÀ MỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Thủy Ngân Tiếng Anh Là Gì? Thủy Ngân Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Thủy Ngân Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "thủy Ngân" - Là Gì?
-
Thông Tư 45/2020/TT-BCT Quy Chuẩn Hàm Lượng Thủy Ngân Trong ...
-
Thủy Ngân: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran