Từ điển Việt Anh "thủy Ngân" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"thủy ngân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thủy ngân
thủy ngân- noun
- mercury
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thủy ngân
- Kim loại nặng, lỏng ở nhiệt độ thường.
hd. Kim loại chất lỏng, trắng như bạc, thường dùng trong nhiệt kế, áp kế.Từ khóa » Thuy Ngan Trong Tieng Anh
-
Thủy Ngân Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Thủy Ngân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mercury | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Thủy Ngân – Wikipedia Tiếng Việt
-
"thủy Ngân (nguyên Tố Hóa Học, Ký Hiệu Hg)" Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thuỷ Ngân Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Thủy Ngân Bằng Tiếng Anh
-
THỦY NGÂN LÀ MỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Thủy Ngân Tiếng Anh Là Gì? Thủy Ngân Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Thủy Ngân Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
Thông Tư 45/2020/TT-BCT Quy Chuẩn Hàm Lượng Thủy Ngân Trong ...
-
Thủy Ngân: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran