"thuyền" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thuyền Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"thuyền" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thuyền

thuyền
  • noun
    • boat schooner
bottom
hold
Hiệp hội đăng ký thương thuyền Lloyd's
Lloyd's register of shipping
Luật Hải vận Thương thuyền (Anh)
Merchant Shipping Act
báo cáo của thuyền trưởng
ship's report
bản (vận đơn) trao cho thuyền trưởng
captain's copy
bản khai thuyền hóa xuất khẩu
outward manifest
bản liệt kê hàng chở trên tàu (của thuyền trưởng)
ship's manifest
bản riêng của thuyền trưởng
captain's table
bảo hiểm du thuyền
yacht insurance
bảo hiểm nhân thọ thợ thuyền
industrial insurance
bến du thuyền
marina
bến thương thuyền
dock for mercantile marine
biên lai thuyền phó
mate's receipt
biên lai thuyền phó không hoàn hảo
foul mate's receipt
bộ phận, ban thuyền vụ
shipping department
bưu thuyền
packet-ship
bưu thuyền
passenger liner
cảng dỡ hàng bằng thuyền nhỏ
craft port
công cụ tàu thuyền (như neo, dây buồm, thiết bị cứu nạn ...)
apparel and tackle
cuộc đua thuyền
regatta
danh sách đoàn thuyền viên
crew list
danh sách thuyền viên
crew list
danh sách thuyền viên
ship's articles
đại lý thuyền vụ
shipping agent (shipping-agent)
đại thương thuyền
indiaman
điều khoản thuyền nhỏ
craft clause
điều khoản về rủi ro thuyền nhỏ
craft risks clause
đơn bảo hiểm nhân thọ thợ thuyền
industrial life policy
đơn khai thuyền hóa
shipping manifest
đơn khai thuyền hóa chuyển vận
transhipment manifest
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thuyền

- d. Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. Chèo thuyền. Thuyền buồm*.

nd. Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. Chèo thuyền. Thuyền buồm.

Từ khóa » Thuyền Nhỏ Trong Tiếng Anh