THUYẾT PHỤC HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
THUYẾT PHỤC HƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thuyết phục hơn
more persuasive
thuyết phục hơnmore convincing
thuyết phục hơnmore compellingmore persuadingmore convincingly
thuyết phục hơnmore conclusive
thuyết phục hơnkết luận hơnmore convinced
thuyết phục hơnon persuasion rather than
{-}
Phong cách/chủ đề:
They are more convincing.Cần một số thuyết phục hơn?
Need some more persuading?ASSAB cung cấp cho bạn những lý do thuyết phục hơn để chọn từ chương trình vật liệu và dịch vụ hoàn chỉnh của chúng tôi.
ASSAB gives you more compelling reasons to choose from our complete programme of materials and services.Không gì có thể thuyết phục hơn.
Nothing could be more convincing.Ngoài ra loại nhiễm trùng này sẽ chặn một số tệp hiện cótrong máy tính để làm cho" kẻ tấn công" thậm chí còn thuyết phục hơn.
Also this type of infection will block some existingfiles in the computer to make the"attacker" even more convincing.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhả năng phục hồi biện pháp khắc phụcthời gian phục hồi mặc đồng phụcmặc trang phụcquá trình phục hồi thời gian hồi phụcnhân viên phục vụ lý do thuyết phụcthời gian phục vụ HơnSử dụng với trạng từphục hồi tự nhiên Sử dụng với động từcố gắng thuyết phụctiếp tục phục vụ cố thuyết phụcmuốn phục vụ muốn khôi phụcbị chinh phụcgiúp phục hồi giúp khôi phụcbị phục kích bắt đầu phục hồi HơnĐiều đó thuyết phục hơn.
That's more convincing.Nhưng lần này, giọng cậu nghe ít thuyết phục hơn.
But this time she sounded a little bit less convinced.Có hình thì thuyết phục hơn.
Visuals are more persuasive.Các lựa chọn cài đặt sẵn, sau tất cả, đang ngày càng phổ biến,và các lý do để chuyển sang là thuyết phục hơn với từng bản Vá ngày thứ ba.
Preloaded options, after all, are increasingly common,and the reasons to switch are more compelling with each passing Patch Tuesday.Không thể thuyết phục hơn!
He couldn't be more convincing!Không ai có thể nói về ước mơ thuyết phục hơn cậu.
No one can be more persuasive than this incompetent president.Như vậy sẽ thuyết phục hơn chăng?
Would that be more convincing?Bạn muốn trở nên thuyết phục hơn?
Do you want to be more convinced?Tớ chưa bao giờ bị thuyết phục hơn bởi tình yêu của cậu cho cô ấy.
I have never been more convinced of your love for her.Lời người đẹp nghe thuyết phục hơn.
Beautiful people are more persuasive.Con người nói dối thuyết phục hơn khi buồn đi vệ sinh.
People lie more convincingly when they have to go to the bathroom.Không gì có thể thuyết phục hơn.
Nothing could be more persuasive.Thánh thư sẽ thuyết phục hơn con.
The holy books are much more persuasive than I can be.Còn lí do nào có thể thuyết phục hơn?
So what might be a more convincing motive?Và sau đó bạn sẽ bị thuyết phục hơn bạn không thể thành công.
And then you will be even more convinced you can't succeed.Nhưng cái nào trong hai thuyết phục hơn?
Which of these two is more convincing?Mọi người sẽ thấy bảnchất từ bi của con người thuyết phục hơn nếu nó dựa trên những phát hiện khoa họchơn là tôn giáo, Đức Dalai Lama nói.
People would find compassionate human nature more convincing if it was based on scientific findings rather than religion, the Dalai Lama said.Số lượng hầu như luôn thuyết phục hơn lời nói.
Numbers are almost always more persuasive than words.Các kết quả bây giờ là thuyết phục hơn và thực tế hơn bao giờ hết.
The results are now more compelling and realistic than ever.Còn điều gì thuyết phục hơn?
What is more convincing?Tuy nhiên, theo một cách thuyết phục hơn hẳn.
Though hopefully in a more convincing manner.Bởi vì những câu chuyện thường thuyết phục hơn dữ liệu thực tế.
Because stories are more convincing than factual data.Mỗi khoảnh khắc tôiđã bắt đầu cảm thấy thuyết phục hơn về sự an toàn hiện tại của tôi.
Every moment I began to feel more convinced of my present security.Chúng kích thích não bộ,khiến chúng ta nói chuyện thuyết phục hơn và thậm chí giúp ta làm chủ buổi phỏng vấn.
They activate our brains,make presentations more interesting, make us more persuasive and can even help us ace interviews.Tiến sĩ Armstrong nhấn mạnhrằng:“ Những hiểu biết này trở nên thuyết phục hơn khi áp dụng cho những khu vực nhiều nắng và có thể bị thiếu nước”.
Dr Armstrong added:“This understanding becomes even more compelling when applied to areas that are very sunny that may also suffer water shortages.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 314, Thời gian: 0.0308 ![]()
![]()
thuyết phục họthuyết phục khách hàng

Tiếng việt-Tiếng anh
thuyết phục hơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thuyết phục hơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ít thuyết phục hơnare less convincingTừng chữ dịch
thuyếtdanh từtheorydoctrinehypothesisnovelthuyếttính từtheoreticalphụctính từphụcphụcdanh từuniformdressclothesphụcđộng từservehơntrạng từmorefurtherhơnrather thanhơnđại từmuchhơntính từgoodTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Từ Thuyết Phục Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tính Thuyết Phục«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thuyết Phục Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Q&A: Phân Biệt Persuade Và Convince? | Hỏi - Đáp Tiếng Anh - Leerit
-
THUYẾT PHỤC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tính Từ Của PERSUADE Trong Từ điển Anh Việt
-
Nghĩa Của Từ Thuyết Phục Bằng Tiếng Anh
-
PHÂN BIỆT PERSUADE VS... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Nghĩa Của Từ : Persuasive | Vietnamese Translation
-
KHẢ NĂNG THUYẾT PHỤC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Ý Nghĩa Của Convince Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thuyết Phục Là Gì? “Chinh Phục” Bất Kỳ Ai Với Kỹ Năng Thuyết Phục
-
1-Khi Dùng Convinced Thì Dịch Là :" Vẫn Còn Tin Rằng ..."( Bị đông) 2
-
Có Sức Thuyết Phục Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky