Thyme Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "thyme" thành Tiếng Việt

húng tây, cỏ xạ hương, Cỏ xạ hương là các bản dịch hàng đầu của "thyme" thành Tiếng Việt.

thyme noun ngữ pháp

Any plant of the labiate genus Thymus, such as the garden thyme, Thymus vulgaris, a warm, pungent aromatic, that is much used to give a relish to seasoning and soups. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • húng tây

    plant of the genus Thymus [..]

    There's, uh, garlic, rosemary and there's some thyme.

    Có tỏi, hương thảo và một chút húng tây nữa.

    omegawiki
  • cỏ xạ hương

    noun GlosbeMT_RnD
  • Cỏ xạ hương

    herb with culinary, medicinal and ornamental uses

    wikidata
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cây húng tây
    • đồng âm tain
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thyme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Thyme + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Chi Cỏ xạ hương

    wikispecies

Hình ảnh có "thyme"

húng tây húng tây thyme thyme

Các cụm từ tương tự như "thyme" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • basil-thyme Clinopodium acinos
  • breckland thyme Thymus serpyllum
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "thyme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Thyme Tiếng Việt Là Gì