Thyme - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
thyme
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈtɑɪm/
Danh từ
thyme /ˈtɑɪm/
- (Thực vật học) Cỏ xạ hương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thyme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Thyme Tiếng Việt Là Gì
-
Lá Thyme - Xạ Hương Là Gì? Lá Thyme Mua ở đâu? Công Dụng Của Lá ...
-
Thyme Là Cây Gì? Công Dụng Của Thyme - Hướng Nghiệp Á Âu
-
Thyme Là Gì? Loại Gia Vị Được Các Đầu Bếp Ưa Dùng - Chefjob
-
Lá Thyme Là Gì ? Công Dụng Và Cách Sử Dụng Lá Thyme
-
Thyme Là Gì? Ứng Dụng Của Thyme Trong Nấu ăn - Cà Mên Gỗ
-
Thyme Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
THYME - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
THYME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Thyme: Món Gì Cũng Tâm đầu ý Hợp
-
Thyme: Món Gì Cũng Tâm đầu ý Hợp
-
Cách Dùng Lá Thyme Trong Nấu ăn - Atlasgarden
-
Thyme Là Gì? Sức Hấp Dẫn Tuyệt Vời Của Thyme Trong Ẩm Thực ...
-
Cỏ Xạ Hương – Wikipedia Tiếng Việt