Tì Vết Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
Có thể bạn quan tâm
| 1 | 5 1 tì vết Vết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát). | : ''Viên ngọc có '''tì vết'''.''
|
| 2 | 1 1 tì vếtd. Vết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát). Viên ngọc có tì vết.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tì vết". Những từ phát âm/đánh vần giống như "tì vết": . tà vẹ [..]
|
| 3 | 1 1 tì vếtd. Vết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát). Viên ngọc có tì vết.
|
| 4 | 1 2 tì vếtvết bẩn, vết xấu làm mất đi sự hoàn mĩ của vật một cách đáng tiếc (nói khái quát) cốc pha lê có tì vết
|
| ||||||||||
| << tê liệt | tí tách >> |
Từ khóa » Tì Vết Có Nghĩa Là Gì
-
Tì Vết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tì Vết Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tì Vết" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tì Vết - Từ điển Việt
-
'tì Vết' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tì Vết Là Gì, Nghĩa Của Từ Tì Vết
-
Từ Tì Vết Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tì Vết Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Tì Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
KHÔNG TÌ VẾT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
tì vết Vết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát). | : ''Viên ngọc có '''tì vết'''.''