"tibia" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tibia Trong Tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Pháp Việt"tibia" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

tibia

tibia
  • danh từ giống đực
    • (giải phẫu) học xương chày (ở cẳng chân)
    • (động vật học) đốt ống (chân sâu bọ)

Thuật ngữ Y học

Tibia: Os long constituant la partie interne de la jambe (le péroné constituant la partie externe).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

tibia

tibiasn. m.T. d’Anatomie emprunté du latin. Le plus gros des deux os de la jambe, qui se trouve à la partie antérieure.

Từ khóa » Tibia Là Gì