Tích Cực Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- tích cực
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tích cực tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tích cực trong tiếng Trung và cách phát âm tích cực tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tích cực tiếng Trung nghĩa là gì.
tích cực (phát âm có thể chưa chuẩn)
顶班; 顶岗 《在规定时间内做顶一个劳动 (phát âm có thể chưa chuẩn) 顶班; 顶岗 《在规定时间内做顶一个劳动力的工作。》làm việc tích cực顶班劳动。积极 《肯定的; 正面的(跟"消极"相对, 多用于抽象事物)。》có tác dụng tích cực. 起积极作用。tìm hướng giải quyết tích cực. 从积极方面想办法。方较真 《(较真儿)认真。》anh ấy làm việc rất tích cực. 他办事很较真儿。Nếu muốn tra hình ảnh của từ tích cực hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cánh nâng chính tiếng Trung là gì?
- cảnh sát bảo vệ tiếng Trung là gì?
- duy chỉ tiếng Trung là gì?
- kích liệt tiếng Trung là gì?
- hệ thống tuần hoàn tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tích cực trong tiếng Trung
顶班; 顶岗 《在规定时间内做顶一个劳动力的工作。》làm việc tích cực顶班劳动。积极 《肯定的; 正面的(跟"消极"相对, 多用于抽象事物)。》có tác dụng tích cực. 起积极作用。tìm hướng giải quyết tích cực. 从积极方面想办法。方较真 《(较真儿)认真。》anh ấy làm việc rất tích cực. 他办事很较真儿。
Đây là cách dùng tích cực tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tích cực tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 顶班; 顶岗 《在规定时间内做顶一个劳动力的工作。》làm việc tích cực顶班劳动。积极 《肯定的; 正面的(跟 消极 相对, 多用于抽象事物)。》có tác dụng tích cực. 起积极作用。tìm hướng giải quyết tích cực. 从积极方面想办法。方较真 《(较真儿)认真。》anh ấy làm việc rất tích cực. 他办事很较真儿。Từ điển Việt Trung
- lưỡi đao tiếng Trung là gì?
- cái bóp tiếng Trung là gì?
- điền vào chỗ trống tiếng Trung là gì?
- cọc móng tiếng Trung là gì?
- bẩm sinh tiếng Trung là gì?
- nhà xí máy tiếng Trung là gì?
- nhập giống tốt tiếng Trung là gì?
- ỉa són tiếng Trung là gì?
- lá đài tiếng Trung là gì?
- voọc quần đùi trắng tiếng Trung là gì?
- thực hành tiếng Trung là gì?
- nải tiếng Trung là gì?
- để ăn tiếng Trung là gì?
- dân tuyển tiếng Trung là gì?
- món gà nấu măng và nấm tiếng Trung là gì?
- đúng bệnh tiếng Trung là gì?
- cầu may tiếng Trung là gì?
- kẻ hèn nhát tiếng Trung là gì?
- chân mây cuối trời tiếng Trung là gì?
- thường thức tiếng Trung là gì?
- bánh ú tiếng Trung là gì?
- xỉ than đá tiếng Trung là gì?
- lòng dạ sắt đá tiếng Trung là gì?
- quanh năm tiếng Trung là gì?
- tương đậu nành tiếng Trung là gì?
- dép da tiếng Trung là gì?
- trúng ý tiếng Trung là gì?
- mê ta nô la tiếng Trung là gì?
- điểm đến du lịch tiếng Trung là gì?
- xôm xốp tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tích Cực Dịch Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Tích Cực - Từ điển Việt
-
Tính Tích Cực Là Gì? Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Tính Tích Cực - Bloggenz
-
"tích Cực" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tích Cực Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
TÍCH CỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Suy Nghĩ Tích Cực Là Gì Và Làm Thế Nào để Có? | Vinmec
-
"Tích Cực" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Học Cách Sống Tích Cực Trong Mùa Dịch Bệnh - Báo Người Lao động
-
Cảm Xúc Tích Cực Là Gì? Lợi Ích Và Ý Nghĩa Trong Cuộc Sống
-
Sống Lạc Quan Giữa Mùa Dịch - Tuổi Trẻ Online
-
Suy Nghĩ Tích Cực - Chìa Khóa Của Thành Công
-
Sự Tích Cực độc Hại Là Gì Và Làm Cách Nào để Xác định Chúng?
-
Suy Nghĩ Tích Cực Và Thói Quen Sống Tích Cực - Sun Life
-
'Chấp Nhận Và Kiên Trì Sống Tích Cực, đại Dịch Covid-19 Rồi Sẽ Qua'
-
Tư Duy Tích Cực - Positive Thinking Và Lean Six Sigma