Tidied - Tidy - Wiktionary Tiếng Việt

tidied
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Tiếng Anh

Động từ

tidied

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủatidy

Chia động từ

tidy
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to tidy
Phân từ hiện tại tidying
Phân từ quá khứ tidied
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại tidy tidy hoặc tidiest¹ tidies hoặc tidieth¹ tidy tidy tidy
Quá khứ tidied tidied hoặc tidiedst¹ tidied tidied tidied tidied
Tương lai will/shall² tidy will/shall tidy hoặc wilt/shalt¹ tidy will/shall tidy will/shall tidy will/shall tidy will/shall tidy
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại tidy tidy hoặc tidiest¹ tidy tidy tidy tidy
Quá khứ tidied tidied tidied tidied tidied tidied
Tương lai were to tidy hoặc should tidy were to tidy hoặc should tidy were to tidy hoặc should tidy were to tidy hoặc should tidy were to tidy hoặc should tidy were to tidy hoặc should tidy
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại tidy let’s tidy tidy
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tidied&oldid=2035965”

Từ khóa » Tidy Chia ở Quá Khứ Tiếp Diễn