TIÊM DƯỚI DA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TIÊM DƯỚI DA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từtiêm dưới da
Ví dụ về việc sử dụng Tiêm dưới da trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngười da đỏ da lộn da sáng da thừa da pu Sử dụng với động từviêm dada chết qua dalên dathuộc dagiúp dabọc dalột daăn dangứa daHơnSử dụng với danh từlàn dada đầu ung thư dabề mặt daloại daleonardo da vinci da mặt làn da của mình vàng datình trạng daHơn
Đối với tiêm dưới da hoặc bắp.
Denosumab được tiêm dưới da cứ 4 tuần một lần.Xem thêm
kim tiêm dưới dahypodermic needleTừng chữ dịch
tiêmdanh từinjectionsyringeshottiêmtính từinjectableparenteraldướigiới từunderbelowdowndướiless thandướitrạng từlowerdadanh từskinleatherdaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Tiêm Dưới Da Tiếng Anh Là Gì
-
Tiêm Dưới Da Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ký Hiệu Viết Tắt Về Các đường Dùng Của Thuốc (quốc Tế) | BvNTP
-
Ký Hiệu Viết Tắt Các đường Dùng Thuốc | Vinmec
-
Kim Tiêm Dưới Da Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Dưới Da Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tiêm Dưới Da – Wikipedia Tiếng Việt
-
1. HIỂU KHÁI NIÊM THẾ NÀO LÀ : Tb (IM) ,tdd (SC), Ttm (IV) ,ttd ( ID ...
-
Buồng Tiêm Cấy Dưới Da ( Port- A- Cath) - Health Việt Nam
-
[PDF] Buồng Tiêm Tĩnh Mạch Dưới Da (Port-a-Cath®) - UC Davis Health
-
"trị Liệu Tiêm Dưới Da" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thông Tin Về Thuốc Tiêm Ngừa COVID-19 - County Of Santa Clara
-
Vắc Xin MMR II (Mỹ) Phòng Bệnh Sởi – Quai Bị – Rubella - VNVC