TIỀN THUÊ ĐẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TIỀN THUÊ ĐẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tiền thuê đất
land rent
thuê đấttiền thuê đất
{-}
Phong cách/chủ đề:
(You do not pay a land lease).Tiền thuê đất… Theo quy định của pháp luật.
Land rent exemption… Regulated by law.Dự án FDI kéo dài 50 năm vàđược miễn tiền thuê đất 15 năm.
The FDI project was expected to last 50 years andit could enjoy the land rent exemption for 15 years.Tiền thuê đất bắt đầu được tính.
Rental payments are starting to count.Chính sách ưu đãi khác Miễn tiền thuê đất thô trong 20 năm đầu tiên, đến năm 2037.
Other Incentives policy The raw land tax will be exempted for first 20 years until 2037.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthuê ngoài hợp đồng thuêgiá thuêthuê người việc thuêdịch vụ cho thuêcăn hộ cho thuêthuê đất văn phòng cho thuêthuê nhân viên HơnSử dụng với trạng từthường thuêthuê hơn thuê nhiều cũng thuêthuê riêng thuê gần HơnSử dụng với động từquyết định thuêbắt đầu thuêkinh doanh cho thuêthuê tư vấn tiếp tục thuêthuê thông qua bao gồm thuêquản lý cho thuêHơnTiền thuê đất trong năm 2011 và năm 2012 cho các tổ chức kinh tế đang hoạt.
Reduction of land rent payment in years 2011 and 2012 for economic organizations operating in the production industries.Chi phí đó không bao gồm tiền thuê đất cho các căn cứ Mỹ mà hiện nay Mỹ đang sử dụng miễn phí, Seoul nói.
That doesn't include the expense of rent-free land for U.S. military bases, Seoul says.Tiền thuê đất đóng cho Nhà nước được miễn lên đến 20 năm( thời gian cụ thể tùy vị trí lô đất)..
Land-use-fee paid to the Government is exampted up to 20 years(exact time depending to the land-lot's location).Bãi bỏ tài sản trên đất đai và áp dụng tất cả các khoản tiền thuê đất vào mục đích công cộng.
Expropriation of property in land and application of all rents of land to public purposes.Tài sản trí tuệ là ví dụ rõ ràng nhất,và tiền bản quyền thu được từ việc sở hữu nó đóng một vai trò tương tự như tiền thuê đất.
Intellectual property offers the most obvious example,and the royalties that derive from owning it play a role similar to land rent.Bộ tài chính nên xem xét cắt giảm thuế và trì hoãn nộp thuế vàthanh toán tiền thuê đất cho một số doanh nghiệp bị ảnh hưởng.
And the finance ministry should consider cutting taxes anddelay tax payment and land rent payment for certain affected businesses.Về mặt đất, dường như, vềmặt này, một đối tượng thích hợp hơn của thuế đặc biệt hơn cả tiền thuê đất thông thường.
Ground-rents seem, in this respect,a more proper subject of peculiar taxation than even the ordinary rent of land.Chức vụ ở mỗi cấp đều có những quyền hạn tương ứng,ví dụ có thể điều chỉnh tiền thuê đất, thậm chí có thể điều chỉnh toàn bộ thuế suất trong trò chơi.
Positions in each grade have a corresponding authority; for example,adjusting the land rent and even it can adjust the entire rate of the game.Bên cạnh đó, địa phương có quỹ đất sạch dồi dào, ban hành cụ thể chính sách giảm tiền thuê đất hợp lý.
Besides, the locality has abundant clean land fund, specifically promulgating policies to reduce the reasonable rent.Đặc biệt, từ tháng 7- 2016,BMC không còn được miễn tiền thuê đất đối với tiền thuê đất mỏ khiến cho chi phí sản xuất tăng cao.
Particularly, in July 2016,BMC stopped being exempt from land rental applicable to leasing of mining land, causing production costs to rise.Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
Amend and supplement regulations on land use levy, land rent, surface water rent..Hệ thống này khắc phục được những hạn chếcủa các dự án NLMT lớn như: giảm tiền thuê đất, không cần thiết phải kí hợp đồng tiêu thụ điện với các công ty điện lực địa phương….
This system overcomes the limitations oflarge solar projects such as reducing land rent, no need to sign power consumption contracts with local power companies….Cụ thể: Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp hỗ trợ được miễn,giảm tiền thuê đất;
In particular, investment projects for development of infrastructure of supporting industrial zones are entitled to exemption from orreduction of land rent;Thay vì bán đất cho nhà phát triển, hội đồng sẽ nhận nhà,cho thuê đất trong 125 năm và nhận tiền thuê đất, khoảng 4% trên giá trị của đất..
Instead of selling land to the developer, the council would receive the homes,lease the land for 125 years and receive ground rent, which should be about 4% on the value of the land.Việc giảm tiền thuê đất trong khu kinh tế, khu công nghệ cao thực hiện theo quy định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ về ưu đãi đầu tư đối với khu kinh tế, khu công nghệ cao.
The reduction of land rents in the economic zones, high-tech zone comply with the provisions of the Government or the Prime Minister on investment incentives for economic zones, hi-tech zones.Khi xây dựng Luật Đầu tư, cơ quan chức năng thường tính toán theo tuổi thọ dự án ở mức 50 năm vàcho miễn giảm tiền thuê đất trong 15 năm.
When compiling the Investment Law, policy makers assume that that life of a project is 50 years andthey design the land rent exemption for 15 years.Ưu đãi: Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản( tối đa là 03 năm) và 20 năm tiếp theo kể từ ngày hoàn thành xây dựng đưa dự án vào hoạt động.
Incentives: to give exemption of land rent during the period of basic construction(maximum 3 years), and the next 20 years from the date of the construction completed to the operation of the project.Tuy nhiên, vẫn còn một số khoản thu ngân sách thấp hơn so cùng kỳ như:Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, tiền thuê đất, phí và lệ phí.
However, there are still some lower budget revenues over the same periodsuch as non-agricultural land use tax, land rent, fees and charges.Phần còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá trị đã đầu tư trên đất thuộc sở hữu của người bị thu hồi đất được giải quyết theo quy định tại Điều 35 của Nghị định này.
The remainder of the land use levies, land rents, the values already invested on the land, which are under the ownership of the persons having the land recovered, shall be settled according to the provisions in Article 35 of this Decree.Tháng 11 năm 2015, chính phủ đã ban hành một số chính sách về phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ vào với các ưu đãi cho doanh nghiệp, bao gồm thuế,tín dụng, tiền thuê đất.
In November 2015, the government has issued some policies on the development of supporting industries with incentives for businesses, including taxes,credit rates, land rents….Ưu đãi tiền thuê đất theo địa bàn khu công nghiệp, khu chế xuất quy định tại Mục 55 Phụ lục II Nghị định này không áp dụng đối với dự án đầu tư tại các khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc các quận nội thành của đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I trực thuộc trung ương và các đô thị loại I trực thuộc tỉnh.
Land rent incentives in industrial parks, export-processing zones specified in Section 55 of Appendix II to this Decree do not apply to investment projects in industrial parks and export-processing zones in urban districts of special class and class I central affiliated cities, and class I provincial cities.Hình thức này đã được triển khai ở một số địa phương và đã đạt được những kết quả tích cực: Doanh nghiệp nâng cao hiệu quả kinh doanh,nông dân có thu nhập từ tiền thuê đất và thu nhập từ lao động.
This method has been implemented in some localities and achieved positive results: Businesses have improved business efficiency;farmers have earned income from land rent and labor.Đó là lý do tại sao tiền đã trở thành một đại diện cho đất đai và cho tất cả các tài sản khác, và tại sao việc thu tiền thuê( lãi) cho việc sử dụng nó lại có những ảnhhưởng tương tự và góp phần tạo ra sự bất công tương tự như việc thu tiền thuê đất.
That is why money has become a proxy for land and all other property, and why charging rental(interest) for its use bears the same effects andpartakes of the same ancient injustice as does charging rent on land.Luật Ruộng đất tháng 10 năm 1947 thêm dầu vào lửa. Trung ương ĐCSTQ cử các nhóm công tác xuống các làng để trao quyền cho những nông dân nghèo với không có ruộngđất, buộc xóa bỏ tiền thuê đất mà họ gọi là“ bóc lột phong kiến”, và diệt hạng điền chủ.
The Outline Land Law of October 1947 increased the pressure.[17] Party central sent the work teams back to the villages to put poor and landless peasants in charge,mandating the elimination of land rent, which it termed"feudal exploitation", and the elimination of landlord status.Tuy nhiên, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 chỉ điều chỉnh những nguyên tắc chung trong quản lý, khai thác nguồn lực tài chính đối với đất đai và Bộ Tài chính có trách nhiệm giúp Chính phủ xây dựng các văn bản quy định về chính sách tài chính đối với đất đai nhưthu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, các khoản thuế, phí, lệ phí về đất đai.
However, the Law on Management and Use of Public Assets of 2017 only regulates general principles of management and use of financial resources relating to land and the Ministry of Finance is responsible for assisting the Government in drafting documents on financial policies relating toland such as land use fees, land rents, land taxes, fees and charges.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 264, Thời gian: 0.0217 ![]()
tiền thuế của người dântiền thuê hàng tháng

Tiếng việt-Tiếng anh
tiền thuê đất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tiền thuê đất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tiềndanh từmoneycashcurrencyamounttiềnđộng từpaythuêdanh từrentrentalleasecharterthuêđộng từhiređấtdanh từlandsoilearthgrounddirtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thuế Nhà đất Tiếng Anh Là Gì
-
Thuế Nhà đất (Housing Tax) Là Gì? Đối Tượng Và Căn Cứ Tính Thuế
-
Land & Housing Tax, Land Rental Charges - Từ điển Số
-
"thuế Nhà đất" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thuế Nhà đất (Housing Tax) Là Gì? Đối Tượng Và Căn Cứ Tính Thuế
-
Thuế đất In English - Glosbe Dictionary
-
CHO THUÊ ĐẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ Vựng Tên Tiếng Anh Các Loại Thuế - Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán
-
[PDF] HỢP ÐỒNG THUÊ ÐẤT - Hochiminh ERegulations 2014
-
Thuế Nhà Thầu Tiếng Anh Là Gì? Điều Bạn Cần Biết
-
100 Thuật Ngữ Chuyên Ngành Bất động Sản Bằng Tiếng Anh Thường ...
-
Từ điển Việt Anh "người Thuê (nhà, đất)" - Là Gì?
-
Quyền Sử Dụng đất Tiếng Anh Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Thuế Nhà Thầu Tiếng Anh (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
94+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Bất động Sản