TIẾNG CƯỜI LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TIẾNG CƯỜI LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tiếng cười làlaughter islaughing islaughter waslaughter are

Ví dụ về việc sử dụng Tiếng cười là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tiếng cười là vũ khí.Your laugh is a weapon.Người xưa nói rằng, dừng tiếng cười là dừng cuộc sống.In a very real sense, to stop laughing is to stop living.Tiếng cười là đức tin.There is Laughter in Faith.Như tôi được biết, nhảy múa và tiếng cười là những cánh cửa tốt nhất, tự nhiên, dễ tiếp cận.As far as I know, dancing and laughter are the best, natural, easily approachable doors.Tiếng cười là động lực.The laughter is motivation. Mọi người cũng dịch đótiếngcườiHãy tưởng tượng vũ trụ thay thế khi một nhóm phô mai chụp ảnh vàhọ nói,“ Mọi người!” Tiếng cười là thuốc.Imagine the alternative universe when a group of cheese takes a picture andthey say,“People!” Laughter is the medicine.Tại sao tiếng cười là thuốc tốt nhất?Why is Laughter the Best Medicine?Các nhân viên của một bệnh viện Quân đội trong Chiến tranh Triều Tiên cho thấy tiếng cười là cách tốt nhất để giải quyết tình huống của họ.The staff of an Army hospital in the Korean War find that laughter is the best way to deal.Tiếng cười là phương thuốc chữa lành tất cả.Laughing is the cure to anything.Bây giờ, thậm chí y học nói rằng tiếng cười là một trong những thuốc đi sâu nhất mà tự nhiên đã cung cấp cho con người.Now, even medical science says that laughter is one of the most deep¬ going medicines nature has provided for man.Tiếng cười là chiến thắng tuyệt vời nhất”.For laughter is the greatest triumph.Các nhân viên của một bệnh viện Quân đội trong Chiến tranh Triều Tiên cho thấy tiếng cười là cách tốt nhất để giải quyết tình huống của họ.The staff of an Army hospital in the Korean War find that laughter is the best way to deal with their situation.Tiếng cười là phương thuốc chữa lành tất cả.Laughter really does cure everything.Tôi đã phấn khởi rất nhiều bởi đã tìm ra rằng có một cơ sở sinhlý học cho lý thuyết xưa rằng tiếng cười là liều thuốc tốt.I was greatly elated by the discovery that thereis a physiologic basis for the ancient theory that laughter is good medicine.Tiếng cười là gì, và tại sao mọi người lại cười?.What is laughter, and why do people laugh?Điều họ muốn là niềm vui và tiếng cười,cùng nhau làm mọi thứ và đánh lừa, và tiếng cười là trái tim của cộng đồng.What they want is fun and laughter,to do things together and fool around, and laughter is the heart of community.”.Tại sao tiếng cười là liều thuốc ngọt ngào nhất cho tâm trí và cơ thể?Why is laughter the sweetest medicine for mind and body?Cái gì đã tấn công Tanganyika vào năm 1962, và khi tiếng cười là một trong nhiều triệu chứng của nó, chẳng có gì đặc biệt là buồn cười về điều đó.Something did strike Tanganyika in 1962, and while laughter was among its many symptoms, there was nothing particularly funny about it.Tiếng cười là biểu tượng rằng bạn thực sự là con người.The laughter is a symbol that you are really human.Tình yêu và tiếng cười là hai điều tuyệt nhất mà bố đã mang đến cho con!Love and laughter are two of the best things that you have given me, dad!Tiếng cười là một phần trong hành vi của con người được điều chỉnh bởi não.Laughing is part of human behavior governed by the brain.Đôi khi sự hài hước và tiếng cười là riêng tư, một câu nói đùa chia sẻ trong một nhóm nhỏ, nhưng thường thì không.Sometimes humor and laughter are private, a shared joke among a small group, but usually not.Mỗi tiếng cười là một cách phản kháng, như thể anh là người vui vẻ nhất trên cõi đời này.Every laugh was a way of resisting, as though he were the happiest man on earth.Bạn đã nghe nói rằng tiếng cười là thuốc tốt nhất, và điều đó đúng với não và trí nhớ, cũng như cơ thể.The laughter is the best medicine, which works for the brain, memory and also the body.Tiếng cười là một phương pháp không thể sai lầm, ngoài việc giảm mức độ căng thẳng và lo lắng, tăng cường hệ thống miễn dịch của chúng ta.Laughter is an infallible method that in addition to reducing our levels of tension and anxiety, strengthen our immune system.Bạn đã nghe nói rằng tiếng cười là thuốc tốt nhất, và điều đó đúng với não và trí nhớ, cũng như cơ thể.You have heard that laughter is the best medicine, and that holds true for the brain and the memory, as well as the body.Tiếng cười là một liều thuốc tốt giúp chúng ta trút bỏ sự nặng nề và u ám đã vượt qua chúng ta khi chúng ta quá coi trọng những bộ phim truyền hình.Laughter is a good medicine that helps us shed the heaviness and gloom that overtake us when we take life's dramas too seriously.Bạn đã nghe nói rằng tiếng cười là liều thuốc tốt nhất, và đương nhiên điều đó đúng với cả não và trí nhớ cũng như cơ thể của bạn.You have heard laughter is the best medicine, of course, that holds for both your brain and your memory and body.Tiếng cười là một tín hiệu tiềm thức rằng chúng ta đang trong trạng thái thư giãn và an toàn, giáo sư Sophie Scott từ Đại học College London, nói.Laughter is a subconscious signal that we're in a state of relaxation and safety” says professor Sophie Scott from University College London.Nụ cười và tiếng cười là những trạng thái dễ lan truyền nhất, và những người có hội chứng down luôn tràn đầy cả hai trạng thái này.Smiles and laughter are both contagious, and people with Down syndrome are often overflowing with both.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 173, Thời gian: 0.0187

Xem thêm

đó là tiếng cườithat is laughter

Từng chữ dịch

tiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeakcườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinnedđộng từisgiới từasngười xác địnhthat tiếng cười giúptiếng do thái

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tiếng cười là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cười Là Gì Tiếng Anh