TIẾNG ĐAN MẠCH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TIẾNG ĐAN MẠCH " in English? SAdjectivetiếng đan mạch
danish
đan mạchdenmark
{-}
Style/topic:
The Second Schleswig War Danish language: 2.Trong tiếng Đan Mạch, Solvang có nghĩa là“ cánh đồng đầy nắng”.
In the Danish language, solvang means“the field under the sun”.Truy cập ngày31 tháng 12 năm 2010.^( tiếng Đan Mạch) Ekstra Bladet- Sushi hitter nytårsaften.
Retrieved 31 December 2010.(in Danish) Ekstra Bladet- Sushi hitter nytårsaften.Tiếng Đan Mạch, theo lối nói của người Tây Jutland, trở thành ngôn ngữ của nó.
The Danish language, as it is spoken in West Jutland, became his mother tongue.Truy cập ngày23 tháng 1 năm 2018.( tiếng Đan Mạch) Vejle Boldklub profile Eliteprospects profile.
Retrieved January 23, 2018.(in Danish) Vejle Boldklub profile Eliteprospects profile.Combinations with other parts of speechUsage with verbstiêm tĩnh mạchchuyển mạchgiãn tĩnh mạchkiều mạchphù mạchnguy cơ tim mạchtruyền tĩnh mạchsuy tĩnh mạchco mạchmạch đập MoreUsage with nounsđan mạchtim mạchđộng mạchtĩnh mạchbo mạch chủ bảng mạchđộng mạch vành bột yến mạchmạch tích hợp động mạch chủ MoreThành phố chính thức áp dụng tên hiện tại vào năm 1979,mặc dù tên" Godthåb" vẫn được sử dụng trong tiếng Đan Mạch.
The city officially adopted its current name in 1979,although the name"Godthåb" remained in use in Danish.Hygge, ví dụ- vốn là tiếng Đan Mạch vì sự khéo léo, hài lòng hoặc hạnh phúc- thống trị ngành xuất bản trong 2016.
Hygge, for example- which is Danish for cosiness, contentment or well-being- dominated the publishing industry in 2016.Là một sinh viên quốc tế hay một nhân viên làm việc tại Đan Mạch bạn cóthể tham gia các khóa học tiếng Đan Mạch miễn phí.
As an international student oremployee in Denmark you can take Danish language lessons free of charge.Nhưng từ thiết kế trong tiếng Đan Mạch là" formgivning", có nghĩa là tạo ra hình dáng chưa từng được tạo ra.
But the Danish word for design is"formgivning," which literally means to give form to that which has not yet been given form.Nếu bạn có số CPR của Đan Mạch, thường sẽ có sẵn các khóa học tiếng Đan mạch online miễn phí tại trường ngôn ngữ.
If you have a Danish CPR number, free Danish courses are often available as an online activity at language school.Quá trình này được hỗ trợ bởi cải cách, điều này đã thúc đẩy bản dịchKinh Thánh của Christiern Pedersen sang tiếng Đan Mạch.
This process was aided by the Reformation,which prompted Christiern Pedersen's translation of the Bible into Danish.Trong tiếng Đan Mạch, Øllebrød( phát âm như ooh- le- brooht) có nghĩa là“ bánh mì bia”, chỉ sự kết hợp của hai nguyên liệu chính này.
In Danish, Øllebrød(pronounced ooh-le-brooht) means“beer bun”, which is a combination of these two main ingredients.Đại sứ quán hoặc lãnh sự quán Đan mạch trong nước cũng có thể giúp bạn tìm cơ hội học tiếng Đan mạch gần nơi bạn sinh sống.
The Danish Embassy or Consulate in your home country can also help you locate opportunities to learn Danish near where you live.Thật đúng là tiếng Đan Mạch có lẽ sẽ không bao giờ được bình chọn là ngôn ngữ lãng mạn nhất thế giới do có nhiều âm khó đọc.
It's true that Danish will probably never be voted the world's most romantic language due to its many hard and guttural sounds.Vào tháng 2 năm 2007, anh trở thành người dẫn chương trình trong một bài kiểm tramới, trên TV3 có tên 1 mod 100( phiên bản tiếng Đan Mạch của 1 so với 100).
In February 2007 he became the host in a new quiz,on TV3 named 1 mod 100(the Danish version of 1 vs. 100).Tiếng Đan Mạch- một ngôn ngữ phía Bắc nước Đức- được sử dụng tại Đan Mạch, Greenland, quần đảo Faroe và một phần lãnh thổ của nước Đức.
Danish, a North Germanic language, is the language spoken in Denmark, Greenland, the Faroe Islands, and a part of Germany.Khi họ tới Đan Mạch vào một ngày tháng 9 giálạnh, chính phủ bảo đảm họ được cấp áo quần và thực phẩm, và được học tiếng Đan Mạch.
Arriving in Denmark on a cold September day,the government ensured they had clothes and food and were taught to speak Danish.Viện văn hóa Đan mạchcũng cung cấp các khóa học tiếng Đan Mạch cho sinh viên đại học nước ngoài thông qua các chi nhánh nước ngoài.
The Danish Cultural Institute also offers Danish language courses to foreign university students through their branches abroad.Sinh viên đại học muốn học ngôn ngữ và văn họcĐan Mạch cũng có thể nộp đơn nếu họ đã học tiếng Đan Mạch trong hai năm.
Bachelor's degree students wishing to study Danish language andliterature can also apply if they have studied the Danish language for two years.Người ta cho rằng Erlköniglà từ được dịch sai từ nguyên bản tiếng Đan Mạch ellerkonge hoặc elverkonge có nghĩa là" vua của các loài yêu quái".
It has often beensuggested that Erlkönig is a mistranslation from the original Danish elverkonge or elverkonge, which does mean"elf king.".Một trong những tòa nhà hấp dẫn nhất là một ngôi nhà lớn, đổ nát- nơi người đứng đầu khu mỏ từng sống- có tên là“ Slottet”(hay“ Lâu đài”, trong tiếng Đan Mạch).
One of the most fascinating buildings is a large, dilapidated home where the head of the mine used to live called Slottet,or“The Castle,” in Danish.Rất nhiều trường Đại học cung cấp các khóa học tiếng Đan Mạch vào đầu năm học hay là một phần của chương trình hè.
Many Danish higher education institutions offer intensive Danish language courses at the beginning of the academic year or as a part of a summer university programme.Tiếng Đan Mạch được biết đến như một ngôn ngữ Bắc Đức, được nói chủ yếu ở Đan Mạch, nhưng cũng có ở các thuộc địa của Đan Mạch như Greenland và Quần đảo Faroe.
Danish is known as a North Germanic language, spoken mainly in Denmark, but also in Danish colonies such as Greenland and The Faroe Islands.Lấy tên của đứa con trai năm tuổi của mình, Carl, và từ tiếng Đan Mạch' bjerg' có nghĩa là đồi núi, ông xây dựng nhà máy bia mới của mình ngay bên ngoài Copenhagen.
Taking the name of his five-year-old son, Carl, and the Danish word for hill,"bjerg", he builds his new brewery just outside Copenhagen.Ngôn ngữ chuẩn này được sáng tạo bởi Ivar Aasen vào giữa thế kỷ 19, nhằm tạo thêm sự lựachọn bổ sung cho chữ viết tiếng Đan Mạch đang phổ biến ở Na Uy thời đó.
The standard language was created by Ivar Aasen during the mid-19th century,to provide a Norwegian alternative to the Danish language which was commonly written in Norway at the….Một từ tiếng Đan Mạch cho chất lượng của sự ấm cúng(= cảm thấy ấm áp, thoải mái và an toàn) xuất phát từ việc làm những việc đơn giản như thắp nến, nướng bánh hoặc dành thời gian ở nhà với gia đình.
A Danish word for a quality of cosiness(= feeling warm, comfortable and safe) that comes from doing simple things such as lighting candles, baking or spending time at home with family.Yêu cầu về ngôn ngữ: nếu ứng viên không có khả năng hiểu tiếng Đan Mạch thì phải có khả năng nói và hiểu tiếng Anh.
Language Requirement: If the applicant doesn't have a proficiency to understand the Danish language then must have an ability to speak and understand the English language..Từ Führer có các chữ viết bằng tiếng Scandinavia,được đánh vần là tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy và förare bằng tiếng Thụy Điển, có cùng ý nghĩa và sử dụng như từ tiếng Đức, nhưng không nhất thiết có ý nghĩa chính trị.
The word Führer has cognates in the Scandinavian languages,spelled fører in Danish and Norwegian which have the same meaning and use as the German word, but without necessarily having political connotations.Nhà ở, văn phòng, tại toàn bộ khu vực chung và bãi đậu xe được đặtcùng với Trung tâm kiến trúc tiếng Đan Mạch, với các khu vực triển lãm riêng của mình, cơ sở nghiên cứu, một khán, Phòng Hội nghị, một hiệu sách và quán café.
Housing, offices,public spaces and parking are put together with the Danish Architecture Center, with its own exhibition areas, research facilities, an auditorium, conference rooms, a bookstore and a café.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0205 ![]()
tiếng do tháitiếng để hoàn thành

Vietnamese-English
tiếng đan mạch Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tiếng đan mạch in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
tiếngnounvoicelanguagesoundenglishtiếngverbspeakđannounđandanđanadjectivedanishđanverbknittingwovenmạchnouncircuitvesselpulsearterymạchadjectivevascular SSynonyms for Tiếng đan mạch
danishTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng đan Mạch Dịch
-
Dịch Việt-Đan Mạch Vietnamese-Danish Translator Free!
-
Dịch Đan Mạch-Việt Danish-Vietnamese Translator Free!
-
Dịch Tiếng Đan Mạch
-
Đi Tìm “Nhật Ký Trong Tù” Tiếng Đan Mạch Và Dịch Giả Vagn Søndergård
-
Địa Chỉ Dịch Thuật Tiếng Đan Mạch Hàng đầu Việt Nam
-
Dịch Tiếng Đan Mạch Sang Tiếng Việt Chuẩn - Dịch Thuật Số 1
-
Dịch Tiếng Đan Mạch Sang Tiếng Việt Chuyên Nghiệp Nhanh Chóng
-
Đan Mạch Tiếng Việt Dịch Và Từ điển 4+ - App Store
-
TIẾNG ĐAN MẠCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tiếng Đan Mạch
-
TỪ TIẾNG ĐAN MẠCH In English Translation - Tr-ex
-
200 Cụm Từ - Tiếng Đan Mạch - Tiếng Việt - YouTube
-
Dịch Vụ Dịch Tiếng Đan Mạch Nhanh, Chính Xác