Tiếng Đan Mạch

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ riêng
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:tiếng Đan Mạch

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiəŋ˧˥ ɗaːn˧˧ ma̰ʔjk˨˩tiə̰ŋ˩˧ ɗaːŋ˧˥ ma̰t˨˨tiəŋ˧˥ ɗaːŋ˧˧ mat˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiəŋ˩˩ ɗaːn˧˥ majk˨˨tiəŋ˩˩ ɗaːn˧˥ ma̰jk˨˨tiə̰ŋ˩˧ ɗaːn˧˥˧ ma̰jk˨˨

Từ nguyên

tiếng (ngôn ngữ) + Đan Mạch)

Danh từ riêng

tiếng Đan Mạch, tiếng Đan-mạch

  1. Ngôn ngữ của nước Đan Mạch.

Dịch

  • Tiếng Ả Rập: دانماركية
  • Tiếng Afrikaans: Deens
  • Tiếng Albani: Danisht
  • Tiếng Amhara: ዴኒሽ
  • Tiếng Anh: Danish
  • Tiếng Armenia: Դանիական, Դանիշ
  • Tiếng Azerbaijan: Данимарка
  • Tiếng Ba Lan: Duński
  • Tiếng Ba Tư: دانماركى
  • Tiếng Iceland: Danska
  • Tiếng Basque: Danieraz, Daniera
  • Tiếng Belarus: Дацкая
  • Tiếng Bồ Đào Nha: dinamarquês
  • Tiếng Breton: Daneg
  • Tiếng Bulgari: Датски
  • Tiếng Catalan: danès
  • Tiếng Cherokee: ᏓᏂᏍ
  • Tiếng Croatia: Danski
  • Tiếng Đan Mạch: dansk
  • Tiếng Do Thái: דנית (De’nit)
  • Tiếng Đức: Dänisch gt
  • Tiếng Estonia: Taani
  • Tiếng Faroe: Danskt
  • Tiếng Tây Frisia: Deensk, Dånsch
  • Tiếng Galicia: Dinamarqués
  • Tiếng Gruzia: დანიური
  • Tiếng Triều Tiên: 덴마크어
  • Tiếng Hạ Đức: Däänsch gt
  • Tiếng Hindi: डेनिश
  • Tiếng Hungary: dán
  • Tiếng Hy Lạp: Δανικά
  • Tiếng Indonesia: Denmark
  • Tiếng Ireland: Danmhairgis
  • Tiếng Kurd: Danîmarkî
  • Tiếng Latvia: Dāņu
  • Tiếng Litva: Danų, Daniškai
  • Tiếng Macedoni: Дански
  • Tiếng Malayalam: Denmark
  • Tiếng Malta: Daniż
  • Tiếng Moksha: Данонь
  • Tiếng Mông Cổ: Дани
  • Tiếng Na Uy: dansk
  • Tiếng Nepal: ड्यानिश
  • Tiếng Nga: Датский
  • Tiếng Nhật: デンマーク語
  • Tiếng Occitan: Danès
  • Tiếng Phần Lan: tanska
  • Tiếng Pháp: danois
  • Tiếng Rumani: daneză gc
  • Tiếng Séc: Dánský
  • Tiếng Serbia: Дански
  • Tiếng Slovak: Dánsky
  • Tiếng Slovene: danščina gc
  • Tiếng Sorb: Danšćina, Dańšćina
  • Tiếng Swahili: Kidenmarki
  • Tiếng Tagalog: Denish
  • Tiếng Tamil: டேனிஷ்
  • Tiếng Tatar: Дания
  • Tiếng Tây Ban Nha: danés
  • Tiếng Thái: ภาษาเดนมาร์ก
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Danca
  • Tiếng Thụy Điển: danska
  • Tiếng Trung Quốc: 丹麦语 (Đan Mạch ngữ, dan mài yŭ)
  • Tiếng Ukraina: Датський
  • Tiếng Urdu: ڈينش
  • Tiếng Wales: Daneg
  • Tiếng Wallon: Daenwès
  • Tiếng Ý: danese
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tiếng_Đan_Mạch&oldid=2280669” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
  • Danh từ riêng tiếng Việt
  • Tên ngôn ngữ/Tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tiếng Đan Mạch 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tiếng đan Mạch Dịch