Tiếng Hàn | Cụm Từ & Mẫu Câu - Học Thuật | Thân Bài

lcp menu bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar expand_more vi ko Tiếng Việt – Tiếng Hàn Cẩm nang câu nói thông dụng trong tiếng Việt
  • Tiếng Việt Tiếng Hàn

    Tiếng Việt – Tiếng Hàn

  • Tiếng Việt Tiếng Ả Rập

    Tiếng Việt – Tiếng Ả Rập

  • Tiếng Việt Tiếng Trung

    Tiếng Việt – Tiếng Trung

  • Tiếng Việt Tiếng Séc

    Tiếng Việt – Tiếng Séc

  • Tiếng Việt Tiếng Đan Mạch

    Tiếng Việt – Tiếng Đan Mạch

  • Tiếng Việt Tiếng Đức

    Tiếng Việt – Tiếng Đức

  • Tiếng Việt Tiếng Hy Lạp

    Tiếng Việt – Tiếng Hy Lạp

  • Tiếng Việt Tiếng Anh

    Tiếng Việt – Tiếng Anh

  • Tiếng Việt Tiếng Quốc tế

    Tiếng Việt – Tiếng Quốc tế

  • Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha

    Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha

  • Tiếng Việt Tiếng Phần Lan

    Tiếng Việt – Tiếng Phần Lan

  • Tiếng Việt Tiếng Pháp

    Tiếng Việt – Tiếng Pháp

  • Tiếng Việt Tiếng Hindi

    Tiếng Việt – Tiếng Hindi

  • Tiếng Việt Tiếng Hungary

    Tiếng Việt – Tiếng Hungary

  • Tiếng Việt Tiếng Ý

    Tiếng Việt – Tiếng Ý

  • Tiếng Việt Tiếng Nhật

    Tiếng Việt – Tiếng Nhật

  • Tiếng Việt Tiếng Hà Lan

    Tiếng Việt – Tiếng Hà Lan

  • Tiếng Việt Tiếng Ba Lan

    Tiếng Việt – Tiếng Ba Lan

  • Tiếng Việt Tiếng Bồ Đào Nha

    Tiếng Việt – Tiếng Bồ Đào Nha

  • Tiếng Việt Tiếng Rumani

    Tiếng Việt – Tiếng Rumani

  • Tiếng Việt Tiếng Nga

    Tiếng Việt – Tiếng Nga

  • Tiếng Việt Tiếng Thụy Điển

    Tiếng Việt – Tiếng Thụy Điển

  • Tiếng Việt Tiếng Thái

    Tiếng Việt – Tiếng Thái

  • Tiếng Việt Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

    Tiếng Việt – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

  • expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
Cẩm nang những câu nói thông dụng trong tiếng Hàn
  • Tiếng Hàn Tiếng Việt

    Tiếng Hàn – Tiếng Việt

  • Tiếng Hàn Tiếng Ả Rập

    Tiếng Hàn – Tiếng Ả Rập

  • Tiếng Hàn Tiếng Trung

    Tiếng Hàn – Tiếng Trung

  • Tiếng Hàn Tiếng Séc

    Tiếng Hàn – Tiếng Séc

  • Tiếng Hàn Tiếng Đan Mạch

    Tiếng Hàn – Tiếng Đan Mạch

  • Tiếng Hàn Tiếng Đức

    Tiếng Hàn – Tiếng Đức

  • Tiếng Hàn Tiếng Hy Lạp

    Tiếng Hàn – Tiếng Hy Lạp

  • Tiếng Hàn Tiếng Anh

    Tiếng Hàn – Tiếng Anh

  • Tiếng Hàn Tiếng Quốc tế

    Tiếng Hàn – Tiếng Quốc tế

  • Tiếng Hàn Tiếng Tây Ban Nha

    Tiếng Hàn – Tiếng Tây Ban Nha

  • Tiếng Hàn Tiếng Phần Lan

    Tiếng Hàn – Tiếng Phần Lan

  • Tiếng Hàn Tiếng Pháp

    Tiếng Hàn – Tiếng Pháp

  • Tiếng Hàn Tiếng Hindi

    Tiếng Hàn – Tiếng Hindi

  • Tiếng Hàn Tiếng Hungary

    Tiếng Hàn – Tiếng Hungary

  • Tiếng Hàn Tiếng Ý

    Tiếng Hàn – Tiếng Ý

  • Tiếng Hàn Tiếng Nhật

    Tiếng Hàn – Tiếng Nhật

  • Tiếng Hàn Tiếng Hà Lan

    Tiếng Hàn – Tiếng Hà Lan

  • Tiếng Hàn Tiếng Ba Lan

    Tiếng Hàn – Tiếng Ba Lan

  • Tiếng Hàn Tiếng Bồ Đào Nha

    Tiếng Hàn – Tiếng Bồ Đào Nha

  • Tiếng Hàn Tiếng Rumani

    Tiếng Hàn – Tiếng Rumani

  • Tiếng Hàn Tiếng Nga

    Tiếng Hàn – Tiếng Nga

  • Tiếng Hàn Tiếng Thụy Điển

    Tiếng Hàn – Tiếng Thụy Điển

  • Tiếng Hàn Tiếng Thái

    Tiếng Hàn – Tiếng Thái

  • Tiếng Hàn Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

    Tiếng Hàn – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

  • expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
outlined_flag Ngôn ngữ
  • vi Tiếng Việt
Các từ điểnkeyboard_arrow_up
  • Tiếng Việtkeyboard_arrow_up
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Anhkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Ba Lankeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Bồ Đào Nhakeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Đan Mạchkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Đứckeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Hà Lankeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Hànkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Hy Lạpkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Hungarykeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Indonesiakeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
  • Tiếng Na Uykeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
  • Tiếng Ngakeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Nhậtkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Phần Lankeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Phápkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Rumanikeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Séckeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Tây Ban Nhakeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Tháikeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Thụy Điểnkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Trungkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
  • Tiếng Ýkeyboard_arrow_down
    • Từ điển
    • Từ đồng nghĩa
    • Động từ
    • Phát-âm
    • Cụm từ & mẫu câu
Trò chơikeyboard_arrow_down
  • Tất cả trò chơi
  • Word History
  • Word Heist
  • MonoRead
  • Treo Cổ
  • Đố vui
Người dich Cụm từ & mẫu câu expand_more vi ko Tiếng Việt – Tiếng Hàn Cẩm nang câu nói thông dụng trong tiếng Việt
  • Tiếng Việt Tiếng Hàn

    Tiếng Việt – Tiếng Hàn

  • Tiếng Việt Tiếng Ả Rập

    Tiếng Việt – Tiếng Ả Rập

  • Tiếng Việt Tiếng Trung

    Tiếng Việt – Tiếng Trung

  • Tiếng Việt Tiếng Séc

    Tiếng Việt – Tiếng Séc

  • Tiếng Việt Tiếng Đan Mạch

    Tiếng Việt – Tiếng Đan Mạch

  • Tiếng Việt Tiếng Đức

    Tiếng Việt – Tiếng Đức

  • Tiếng Việt Tiếng Hy Lạp

    Tiếng Việt – Tiếng Hy Lạp

  • Tiếng Việt Tiếng Anh

    Tiếng Việt – Tiếng Anh

  • Tiếng Việt Tiếng Quốc tế

    Tiếng Việt – Tiếng Quốc tế

  • Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha

    Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha

  • Tiếng Việt Tiếng Phần Lan

    Tiếng Việt – Tiếng Phần Lan

  • Tiếng Việt Tiếng Pháp

    Tiếng Việt – Tiếng Pháp

  • Tiếng Việt Tiếng Hindi

    Tiếng Việt – Tiếng Hindi

  • Tiếng Việt Tiếng Hungary

    Tiếng Việt – Tiếng Hungary

  • Tiếng Việt Tiếng Ý

    Tiếng Việt – Tiếng Ý

  • Tiếng Việt Tiếng Nhật

    Tiếng Việt – Tiếng Nhật

  • Tiếng Việt Tiếng Hà Lan

    Tiếng Việt – Tiếng Hà Lan

  • Tiếng Việt Tiếng Ba Lan

    Tiếng Việt – Tiếng Ba Lan

  • Tiếng Việt Tiếng Bồ Đào Nha

    Tiếng Việt – Tiếng Bồ Đào Nha

  • Tiếng Việt Tiếng Rumani

    Tiếng Việt – Tiếng Rumani

  • Tiếng Việt Tiếng Nga

    Tiếng Việt – Tiếng Nga

  • Tiếng Việt Tiếng Thụy Điển

    Tiếng Việt – Tiếng Thụy Điển

  • Tiếng Việt Tiếng Thái

    Tiếng Việt – Tiếng Thái

  • Tiếng Việt Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

    Tiếng Việt – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

  • expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
Cẩm nang những câu nói thông dụng trong tiếng Hàn
  • Tiếng Hàn Tiếng Việt

    Tiếng Hàn – Tiếng Việt

  • Tiếng Hàn Tiếng Ả Rập

    Tiếng Hàn – Tiếng Ả Rập

  • Tiếng Hàn Tiếng Trung

    Tiếng Hàn – Tiếng Trung

  • Tiếng Hàn Tiếng Séc

    Tiếng Hàn – Tiếng Séc

  • Tiếng Hàn Tiếng Đan Mạch

    Tiếng Hàn – Tiếng Đan Mạch

  • Tiếng Hàn Tiếng Đức

    Tiếng Hàn – Tiếng Đức

  • Tiếng Hàn Tiếng Hy Lạp

    Tiếng Hàn – Tiếng Hy Lạp

  • Tiếng Hàn Tiếng Anh

    Tiếng Hàn – Tiếng Anh

  • Tiếng Hàn Tiếng Quốc tế

    Tiếng Hàn – Tiếng Quốc tế

  • Tiếng Hàn Tiếng Tây Ban Nha

    Tiếng Hàn – Tiếng Tây Ban Nha

  • Tiếng Hàn Tiếng Phần Lan

    Tiếng Hàn – Tiếng Phần Lan

  • Tiếng Hàn Tiếng Pháp

    Tiếng Hàn – Tiếng Pháp

  • Tiếng Hàn Tiếng Hindi

    Tiếng Hàn – Tiếng Hindi

  • Tiếng Hàn Tiếng Hungary

    Tiếng Hàn – Tiếng Hungary

  • Tiếng Hàn Tiếng Ý

    Tiếng Hàn – Tiếng Ý

  • Tiếng Hàn Tiếng Nhật

    Tiếng Hàn – Tiếng Nhật

  • Tiếng Hàn Tiếng Hà Lan

    Tiếng Hàn – Tiếng Hà Lan

  • Tiếng Hàn Tiếng Ba Lan

    Tiếng Hàn – Tiếng Ba Lan

  • Tiếng Hàn Tiếng Bồ Đào Nha

    Tiếng Hàn – Tiếng Bồ Đào Nha

  • Tiếng Hàn Tiếng Rumani

    Tiếng Hàn – Tiếng Rumani

  • Tiếng Hàn Tiếng Nga

    Tiếng Hàn – Tiếng Nga

  • Tiếng Hàn Tiếng Thụy Điển

    Tiếng Hàn – Tiếng Thụy Điển

  • Tiếng Hàn Tiếng Thái

    Tiếng Hàn – Tiếng Thái

  • Tiếng Hàn Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

    Tiếng Hàn – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

  • expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
Tiếng Hàn | Cụm từ & Mẫu câu - Học thuật | Thân bài Mục lục | Phần mở đầu | Thân bài | Số liệu | Bảng biểu, hình ảnh | Kết luận | Trích dẫn | Viết tắt Học thuật - Thân bài (PDF)

Thân bài - Tán thành

Nhình chung, tôi hoàn toàn đồng ý với... vì... 일반적으로는 저는 ....의 의견에 동의합니다. 왜냐하면, ... Dùng để thể hiện sự đồng ý nói chung với một quan điểm của một cá nhân khác Quan điểm của... là một quan điểm rất dễ đồng tình bởi vì... 대개 ... 와 같은 의견을 나타냅니다. 왜냐하면, ... Dùng để thể hiện sự đồng ý nói chung với một quan điểm của một cá nhân khác Ta có thấy quan điểm của ông ấy/bà ấy có cơ sở nhất định. 그 분의 요지는 잘 알겠습니다. Dùng để thể hiện người viết thấy quan điểm của ai đó có cơ sở nhất định nhưng không hoàn toàn đồng tình Tôi đồng ý hoàn toàn rằng... 저는 ... 의 의견에 전적으로 동의 합니다. Dùng để thể hiện sự đồng ý hoàn toàn với một quan điểm của một cá nhân khác Tôi hoàn toàn ủng hộ ý kiến cho rằng... ...라는 의견을 진심으로 받아들입니다. Dùng để thể hiện sự đồng ý nói chung với một quan điểm của một cá nhân khác

Thân bài - Bất đồng

Nhìn chung, tôi không đồng ý với... bởi vì... 일반적으로 말해, 저는 ...의 의견에 동의하지 않습니다. 왜냐하면, ... Dùng để thể hiện sự bất đồng nói chung với một quan điểm của một cá nhân khác Quan điểm của... là một quan điểm mà ta khó có thể đồng tình bởi vì... 대개 ....의 의견에 동의하지 않습니다. 왜냐하면, ... Dùng để thể hiện sự bất đồng nói chung với một quan điểm của một cá nhân khác Ý kiến này không phải là không có cơ sở, nhưng tôi hoàn toàn không đồng ý với nó. 그 분의 요지는 잘 알겠습니다. 하지만, 전 전적으로 동의할 수 없습니다. Dùng để thể hiện người viết thấy quan điểm của ai đó có cơ sở nhất định nhưng hoàn toàn không đồng ý với ý kiến đó Tôi hoàn toàn không đồng ý với ý kiến cho rằng... ....라는 의견에 강하게 반대합니다. Dùng để thể hiện sự bất đồng hoàn toàn với quan điểm của một cá nhân khác Tôi hoàn toàn phản đối ý kiến cho rằng... ....라는 생각에 대해 굳게 반대합니다. Dùng để thể hiện vị thế trái ngược hoàn toàn của người viết đối với một quan điểm của một cá nhân khác

Thân bài - So sánh

... và... giống/khác nhau ở chỗ... .. 과 ... 는 ..... 한 점에서 공통점을 공유하고 있습니다/ 차이점을 갖고 있습니다. Chỉ ra điểm giống nhau/khác nhau giữa hai đối tượng (cách nói không trang trọng) Trái với/Khác với..., ... lại (là)... ....에 반하여, ...는 ....를 나타내고 있습니다. Nhấn mạnh sự khác nhau giữa hai đối tượng so sánh ..., trái với/khác với..., lại (là)... ....와는 다르게, ...는 ...입니다. Nhấn mạnh sự khác nhau giữa hai đối tượng so sánh ... giống với... ở chỗ... ...는 ....와 .....한 점에서 유사점을 갖고 있습니다. Nhấn mạnh và giải thích một điểm tương đồng giữa hai đối tượng so sánh ... và... khác nhau ở chỗ... ...과 ....는 ....한 면에서 서로 다릅니다. Nhấn mạnh và giải thích một điểm khác nhau giữa hai đối tượng so sánh ... (thì)... , trong khi đó,... (lại)... 처음의 ....는 이런데에 반해, 두번째의 ...는 ... 습니다. Nhấn mạnh điểm khác nhau giữa hai đối tượng so sánh Một trong những nét tương đồng/khác biệt lớn nhất giữa... và... là... ...과 ...의 중요한 유사점/ 차이점 중 하나는 ... 입니다. Dùng để nêu rõ một điểm tương đồng hoặc đối lập giữa hai đối tượng so sánh Một trong nhiều điểm khác biệt giữa... và... là..., trong khi... ...과 ...의 차이점 중 하나는 ...입니다. 더 많은 차이점으로는 .... 이 있습니다. Dùng để làm nổi bật một điểm khác biệt. Có thể làm câu mở đầu cho một danh sách liệt kê các sự khác nhau

Thân bài - Nêu ý kiến

Tôi cho rằng... .....라고 말하고 싶습니다. Dùng để đưa ra ý kiến cá nhân mà người viết không chắc chắn tuyệt đối Tôi thấy rằng... 제가 보기에는 .... 인 것 같습니다. Dùng để đưa ra ý kiến cá nhân mà người viết không chắc chắn tuyệt đối Cá nhân tôi cho rằng... 제 생각에는, ... Dùng để đưa ra ý kiến cá nhân Theo quan điểm của tôi... 저의 관점에서는, ... Dùng để đưa ra ý kiến cá nhân Tôi mang quan điểm rằng... 저는 ... 한 의견을 갖고 있습니다. Dùng để đưa ra ý kiến cá nhân Tôi tin rằng có một số nguyên nhân dẫn tới sự việc/hiện tượng này. Thứ nhất là... Thứ hai là... 이에 대해서는 여러 이유들이 있습니다. 첫째로, ... 둘째로, ... Dùng để liệt kê các lý do Tôi tin rằng... bởi vì... 저는 ... 다고 믿습니다. 왜냐하면, .... Đưa ra quan điểm cá nhân mà người viết chắc chắn, đồng thời đưa ra lời giải thích

Thân bài - Liên kết, chuyển ý

Tiếp theo, ta hãy phân tích/chuyển sang/nghiên cứu... 그렇다면, 이젠 ...을 분석/관찰 하여 봅시다. Dùng để chuyển sang ý mới hoặc bắt đầu một đoạn mới Sau khi đã làm rõ rằng..., ta hãy cùng quay sang... ... 은 이제 분명합니다. 그렇다면, ...으로 관심을 돌려봅시다. Dùng để chuyển sang ý mới hoặc bắt đầu một đoạn mới Hơn nữa, ta không thể bỏ qua một khía cạnh khác:... 게다가, 이것에 대한 반박 의견인 ... 을 무시할 수 없습니다. Bổ sung thông tin quan trọng để phát triển luận điểm Ta phải thừa nhận rằng..., tuy nhiên... ... 을 인정합니다. 하지만, ... Thừa nhận quan điểm trái chiều nào đó, đồng thời muốn bổ sung thêm luận điểm mới Đúng là..., nhưng đồng thời ta cũng nhận thấy... ... 인 것은 사실입니다. 하지만, ... 라는 사실은 유효합니다. Thừa nhận quan điểm trái chiều nào đó, đồng thời muốn bổ sung thêm luận điểm mới Phải thừa nhận rằng..., nhưng... ... 라고 하더라도, .... 입니다. Thừa nhận quan điểm trái chiều nào đó, đồng thời muốn bổ sung thêm luận điểm mới Trái lại,... 반대로, ... Dùng để phản đối một ý kiến đã nói ở trên Một mặt,... 한편으로는 ... Giới thiệu một trong nhiều mặt của một luận điểm nào đó Mặt khác,... 다른 한편으로는 ... Giới thiệu mặt còn lại của một luận điểm. Dùng sau "Một mặt..." Mặc dù... ... 에도 불구하고, ... Đưa ra luận điểm trái ngược với thông tin hoặc ý kiến nào đó Mặc dù/Bất chấp... ... 한 사실에도 불구하고, Đưa ra luận điểm trái ngược với thông tin hoặc ý kiến nào đó Xét về phương diện khoa học/lịch sử... 과학적으로/ 역사적으로 말하면, ... Đưa ra dẫn chứng khoa học hay lịch sử Nhân tiện/Nhân thể... 부수적으로, ... Bổ sung thêm một ý mà người viết vừa nghĩ ra cho phần phân tích Hơn thế nữa/Hơn nữa,... 게다가, ... Phát triển ý cao hơn Chúng tôi là ai Đội bab.la bab.la lây việc học ngôn ngữ và trải nghiệm về cuộc sống ở nước ngoài làm trọng tâm. Biết thêm về công việc của chúng tôi tại đây! Tìm hiểu thêm arrow_upward Let's stay in touch Các từ điển
  • Người dich
  • Từ điển
  • Từ đồng nghĩa
  • Động từ
  • Phát-âm
  • Đố vui
  • Trò chơi
  • Cụm từ & mẫu câu
Đăng ký
  • Ưu đãi đăng ký
Công ty
  • Về bab.la
  • Liên hệ
  • Quảng cáo
close

Tại sao phải đăng ký?

Tận hưởng trải nghiệm nâng cao!
  • Truy cập tất cả các từ điển miễn phí
  • Duyệt toàn bộ trang web bằng bất kỳ ngôn ngữ nào trong số 24 ngôn ngữ
  • Công cụ dịch với dung lượng bổ sung
Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.

Từ khóa » đồng ý Trong Tiếng Hàn Là Gì