[Tiếng Nhật Giao Tiếp] – “Những Câu Phỏng Vấn Thường Gặp”

Học Tiếng Nhật

[Tiếng Nhật giao tiếp] – “Những câu phỏng vấn thường gặp”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 15/11/2014 - 11:16 AM
  • 20325 Lượt xem

Học tiếng Nhật bản – Từ vựng giao tiếp “Những câu hỏi phỏng vấn thường gặp “

1- おなまえは Bạn tên là gi? わたしは.......です Tôi là...... 2 -おいくつですか hoặc あなたはなんさいですか Bạn bao nhiêu tuổi? わたしは………..さいです   Tôi .... tuổi 3- せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn là gì ? ……..ねん…..がつ…..にちです。  Ngày .... tháng ... năm..... 4- しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。 Quê quán của bạn ở đâu ? Ví dụ わたしはベトナムの ハノイです Tôi ở Hà Nội của Việt Nam Hoặc わたしはベトナムのしゅっしんです。Tôi đến từ Việt Nam 5- にほんにきてどのくらいですか……. Đến Nhật được bao lâu rồi? がつ/しゅうです (2しゅうかんぐらいです) Được ... tháng / . .. tuần [ ví dụ: được khoảng 2 tuần rồi] 6- 学生ですか. Là học sinh phải ko? はい、学生です Vâng, là học sinh ạ 7- 学校はどちらですか Trường học ở đâu vậy? 学校は。。。です Trường học ở..... ạ  8- 学校は何時から何時までですか。 Học từ mấy giờ đến mấy giờ ? 9- どのじかんたいがごきぼうですか // きんむにきぼうは?// きぼうするきんむじかんがありますか….Bạn muốn làm vào những khoảng thời gian nào? ....じから….じまでです。(7時から12時まで//ごぜんちゅうの仕事ができます/ 土日はいつでも大丈夫です)  Từ .... giờ đến ....giờ [ từ 7 giờ đến 12 giờ// có thể làm các công việc buổi sáng // Thứ 7, chủ nhật làm lúc nào cũng được] 10- ごじたくはどちらですか// どこにすんでいますか。Bạn sống ở đâu? ….です// ….にすんでいます。Sống ở ..... 11- ここまでどうやってきましたか Bạn đi đến đây bằng gì ? [ ý chỉ nơi làm việc] 電車とバスです。。。 Bằng xe bus và tàu ạ 12- 家からここまでどのくらい時間がかかりますか Từ nhà tới đây mất bao lâu? 30分くらいです Mất khoảng 30 phút ạ 13- あなたの電話番号は何番ですか Số điện thoại của bạn là số mấy ? Ví dụ : 123-4567-8910 です 14- アルバイトの経験はありますか Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa? あります/ありあせん có /// không Nếu trả lời là CÓ どんなアルバイトですか [Có kinh nghiệm trong ] công việc gì ? おべんとうやさんでのアルバイトです  Tôi làm ở tiệm bán cơm hộp  15- 国で仕事の経験はありますか. Bạn có kinh nghiệm làm việc ở nước nhà ko? [ ý chỉ ở VN] 仕事の経験はありませんが、いっしょうけんめいがんばります。 Tuy không có kinh nghiệm nhưng tôi sẽ cố gắng chăm chỉ làm việc  16- アルバイトをしたいりゆうをきかせてください  Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm? あんていなせいかつをおくったため、アルバイトをしたいです  Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn làm them (có bao gồm hàm ý là để trang trải cuộc sống) 日本で経験をつみたいからです Vì muốn tích lũy thêm kinh nghiêm khi ở Nhật 日本語がいかせるためです。 Vì muốn thực hành thêm tiếng Nhật 日本人とコミュニケーションができるようになるためです Vì muốn có thể nói chuyện được với người Nhật 17- どうしてこのみせではたらきたいとおもいますか Tại sao muốn làm việc ở đây? 勉強とアルバイトとりょうりつできます、時間があうからです  18- だれの紹介ですか Ai giới thiệu cho bạn vậy? …….さんの紹介です。/ …….先生の紹介です  19- 一週間何回(何時間)くらいはいれましたか 1 tuần làm được mấy buổi [ Làm được bao nhiêu thời gian]? 週に5回、1日4時間働きたいです 1 tuần làm được 5 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng  20- 何曜日に働けますか Làm được những ngày nào trong tuần? 毎日授業がないときに働けます Ngoài giờ học thì ngày nào cũng làm được 21- どのくらい働きたいですか Muốn làm bao nhiêu thời gian 一日4時間くらいです 1 ngày 4 tiếng [ Bạn nào muốn làm hơn thì có thể nói nhiều hơn] 22- 何時から働きたいですか Muốn làm từ mấy giờ ? 授業がないときはいつでも大丈夫です Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ cũng được ạ  23-休み日は何曜日がいいですか Muốn nghỉ vào thứ mấy ? いつでも大丈夫です Vào hôm nào cũng được ạ 34-働けない日はありますか Có ngày nào không làm được ko? ありません dạ ko có ạ 25- 土日祝日(祭日)は働けますか Ngày lễ , ngày cuối tuần có làm được ko? はい Dạ có ạ 26-あなたの長所はどんなところですか Ưu điểm của bạn là gì? 私は、明るく、元気な人です。 最後まで頑張ります Tôi luôn khỏe mạnh và là người vui vẻ , luôn cố gắng hoàn thành công việc đến phút cuối  27- この仕事は長く続けられますか Có thể làm lâu dài đuợc ko? 学校を卒業するまで働きたいです Tôi muốn làm cho đến khi ra trường  28- いつから出勤できますか Có thể bắt đầu làm khi nào? 明日から/来週からです/いつでも大丈夫です Ngay từ ngày mai/// Từ tuần sau // Có thể bắt đầu làm bất cứ khi nào  29- 日本にはあとどのくらいいる予定ですか Bạn có dự định ở lại Nhật bao lâu? 30- 日本語の勉強はどうですか Việc học Tiếng Nhật thế nào ? 31- 何か質問がありますか Bạn có câu hỏi gì ko?

Học tiếng Nhật Bản

  • Chia sẽ trên Twitter
  • Chia sẽ trên Facebook
  • Chia sẽ trên LinkedIn
  • Chia sẽ trên Google+

Bài học xem nhiều

  • [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Số đếm” - Lượt xem: 53691
  • Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1) - Lượt xem: 31325
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu “Tỏ tình” ngọt ngào trong tình yêu! - Lượt xem: 27842
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách “Hỏi tuổi” trong tiếng Nhật - Lượt xem: 21396
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Những câu phỏng vấn thường gặp” - Lượt xem: 20325

Bài học liên quan

  1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách nói rút gọn của người Nhật - 23/11/2014
  2. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Phân biệt cách phát âm “Độ cao thấp khác/ý nghĩa khác” - 22/11/2014
  3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Các từ vai mượn trong tiếng Nhật - 21/11/2014
  4. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách phát âm giống / ý nghĩa khác - 21/11/2014
  5. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “động viên, an ủi “ - 21/11/2014
  6. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Duyên kỳ ngộ” - 21/11/2014
  7. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Căn phòng” - 20/11/2014
  8. [Tiếng Nhật giao tiếp] -Chủ đề “Cách sử dụng phụ âm đôi” - 20/11/2014
  9. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Cách sử dụng nguyên âm ngắn & dài” - 19/11/2014
  10. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Kore ga watashi no youji desu” - 18/11/2014

Ngữ pháp tiếng Nhật

  • 1. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Cấu trúc ~というと~といえばĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 13/11/2014
  • 2. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Hán tự N1 (701-750)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
  • 3. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Động từ thể bị độngĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
  • 4. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật: Phần 5Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 13/11/2014
  • 5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trợ từĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 03/12/2014

Từ vựng tiếng Nhật

  • 1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 (801-850)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
  • 2. [Từ vựng tiếng Nhật] – “Tên bảo bối trong truyện Doremon”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
  • 3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N1 (801-850)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 13/12/2014
  • 4. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (851-900)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 05/12/2014
  • 5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Động vật biển”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 24/12/2014

Tiếng Nhật chuyên ngành

  • 1. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Kỹ thuật điện tử”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 21/08/2014
  • 2. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Giáo dục” (p4)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 01/10/2014
  • 3. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ngành Ô Tô”Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 09/12/2014
  • 4. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Giáo dục” (p2)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 08/09/2014
  • 5. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề ngành “Y”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/08/2014

Tiếng Nhật giao tiếp

  • 1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Đàm thoại giao tiếp trường đại học”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 16/12/2014
  • 2. [Tiếng Nhật giao tiếng] – Trọng âm tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/10/2014
  • 3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Phân tích thành phần câu khi dịch tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/12/2014
  • 4. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Hội thoại về gia đình”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 17/12/2014
  • 5. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Các tên “Nam” thường gặp người NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 07/09/2014

Tiếng Nhật qua bài hát

  • 1. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Nước mắt hoa mộc lanĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014
  • 2. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Bài hát của trẻ em về “Hoa anh đào”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/09/2014
  • 3. [Học qua video bài hát] – “Vui mừng khi gặp bạn Sakura”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/09/2014

Cẩm nang tiếng Nhật

  • 1. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Phương pháp Học Kanji thế nào là hiệu quả?Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 05/11/2014
  • 2. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Kinh nghiệm học tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầuĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 12/12/2014
  • 3. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bí quyết học từ vựng tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/11/2014
  • 4. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Nét thú vị của Nhật ngữĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 09/09/2014
  • 5. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 04/12/2014

Thống kê lưu trữ

  • May 2015 (2)
  • March 2015 (1)
  • February 2015 (2)
  • January 2015 (1)
  • December 2014 (73)
  • November 2014 (154)
  • October 2014 (173)
  • September 2014 (136)
  • August 2014 (44)

Trung tâm Giáo dục trực tuyến Bình Lão Đại

  • Office: 12/7 Trịnh Thị Miếng, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
  • Tel: (08) 6291 8255 - Fax: (08) 6291 8210
  • Website: http://hoctiengnhat.cntech.vn
  • Email: [email protected]
  • Mạng xã hội: Facebook - Google+ - Twitter - Youtube
© 2014 Học Tiếng Nhật - Designer by: www.cntech.vn

Từ khóa » Gắn Bó Lâu Dài Tiếng Nhật Là Gì