Tiếng Trung Giao Tiếp Sơ Cấp Bài 62: Bữa ăn Sáng
Có thể bạn quan tâm
1.想xiǎng: muốn, cần 2.吃chī: ăn 3.点diǎn: chọn 4.什么shénme: cái gì 5.要yào: muốn 6.份fèn: phần 7.美式měishì: kiểu Mỹ 8.早餐zǎocān: bữa sáng 9.请问qǐng wèn: xin hỏi 10.鸡蛋jīdàn: trứng gà 11.怎么zěnme: sao vậy, như thế nào 12.做zuò: làm 13.个ge: lượng từ 14.炒蛋chǎo dàn: trứng chiên 15.水煮蛋shuǐzhǔ dàn: trứng luộc 16.还是háishi: hay là, hoặc 17.培根péigēn: thịt xông khói 18.火腿huǒtuǐ: giăm bông TỪ VỰNG BỔ SUNG: 1.中式早餐zhōngshì zǎocān: bữa sáng kiểu Trung quốc 2.小吃xiǎochī: món ăn nhẹ 3.粥zhōu: cháo 4.豆浆dòujiāng: sữa đậu nành 5.牛奶niúnǎi: sữa bò 6.馄饨húntun: mì vằn thắn 7.油条yóutiáo: bánh quẩy 8.包子bāozi: bánh bao 9.馒头mántou: bánh màn thầu 10.面包miànbāo: bánh mỳ 11.煎蛋jiāndàn: trứng rán 12.荷包蛋hébāodàn: trứng kho TẢI FILE PDF TẠI LINK:
https://www.fshare.vn/file/I1EJCRIZ8UBR
DANH SÁCH CÁC BÀI GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤYĐịa chỉ: Số 12, ngõ93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy Hà Nội
Email: [email protected]
Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)
Từ khóa » Bữa Sáng Trong Tiếng Trung
-
Học Tiếng Trung Bồi: Bữa ăn Sáng
-
Đồ ăn Sáng Trong Tiếng Trung
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 52 Các Bữa ăn - LingoHut
-
Từ Vựng Về Bữa Sáng - Tiếng Trung Cầm Xu
-
Bữa ăn Sáng Trong Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
Học Tiếng Trung Chủ điểm: Hoạt động Thường Ngày
-
Bữa Sáng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Món ăn Sáng
-
Các Món Ăn Sáng Trong Tiếng Trung
-
Bữa Trưa Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Các Món ăn Sáng Trong Tiếng Trung Và Giao Tiếp Khi ăn Sáng
-
Một Số Món ăn Bữa Sáng Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Trung - Máy Phiên Dịch