Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung về món ăn sáng Chia sẻ với các bạn từ vựng tiếng Trung về món ăn sáng để các bạn mở rộng vốn từ tiếng Trung thông dụng cũng như giao tiếp tiếng Trung tốt hơn nhé. Từ vựng tiếng Trung về món ăn sáng>>> Xem thêm : Tên 36 phố phường Hà Nội bằng tiếng TrungXôi, bánh mỳ, phở,... là những món ăn quen thuộc trong bữa ăn sáng của Người Việt được. Tuy nhiên bạn đã biết gọi tên nó trong tiếng Trung chưa?Học ngay những từ vưng tiếng Trung về món ăn sáng dưới đây để mở rộng vốn từ vựng cũng như có cơ hội giới thiệu các món ăn đậm đà bản sắc dân tộc Việt Nam tới bạn Trung Quốc của mình nhé.1. 糯米饭 (Nuòmǐ fàn) : Xôi2. 面包 (Miànbāo) : Bánh mỳ3. 包子 (Bāozi) : Bánh bao4. 越南面包和鸡蛋 (Yuènán miànbāo hé jīdàn) : Bánh mỳ trứng5. 越南面包和肉 (Yuènán miànbāo hé ròu) : Bánh mỳ kẹp thịt6. 汤圆 (Tāngyuán) : Bánh trôi, bánh chay7. 卷筒粉 (Juǎn tǒng fěn) : Bánh cuốn8. 炸糕 (Zhà gāo) : Bánh rán9. 香蕉饼 (Xiāngjiāo bǐng) : Bánh chuối10. 毛蛋 (Máo dàn) : Trứng vịt lộn11. 蟹汤米线 (Xiè tāng mǐxiàn) : Bún riêu cua12. 螺蛳粉 (Luósī fěn) : Bún ốc13. 鱼米线 (Yú mǐxiàn) : Bún cá 14. 烤肉米线 (Kǎoròu mǐxiàn) : Bún chả15. 炒饭 (Chǎofàn) : Cơm rang16. 酸奶 (Suānnǎi) : Sữa chua17. 鲜奶 (Xiān nǎi) : Sữa tươi18. 方便面 (Fāngbiànmiàn) : Mì ăn liền19. 汉堡包 (Hànbǎobāo) : Hamburger20. 三明治 (Sānmíngzhì) : Sandwich Từ nay có cái này để giới thiệu cho du khách Trung Quốc về món ăn Việt rồi nha ! Gửi bình luận Tên của bạnEmailNội dung bình luậnMã an toàn Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM
13/09/2025
Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình
11/06/2024
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
22/03/2024
Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống
26/08/2016
Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ
28/06/2022
Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung
11/11/2016
Bài viết liên quan
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà
Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện
Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1
Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu
Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng