Tiếng Trung Quốc Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Tính Từ 1 = 形容词1
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Học Hỏi
- Từ điển
- Từ vựng
- Bảng chữ cái
- Kiểm Tra
- Ứng Dụng
- Băng hình
- Sách
- Trò Chơi
- Trường Học
- Đài
- Giáo viên
- Find a teacher
- Become a teacher
-
Tin nhắn
Nếu bạn muốn thực hành bài học này, bạn có thể nhấp vào các câu này để hiển thị hoặc ẩn các chữ cái.
Đồng ý Từ điển| Trang chủ > www.goethe-verlag.com > Tiếng Việt > 中文 > Mục lục |
VI Tiếng Việt -
AR العربية -
DE Deutsch -
EM English US -
EN English UK -
ES español -
FR français -
IT italiano -
JA 日本語 -
PT português PT -
PX português BR -
ZH 中文 -
AD адыгабзэ -
AF Afrikaans -
AM አማርኛ -
BE беларуская -
BG български -
BN বাংলা -
BS bosanski -
CA català -
CS čeština -
DA dansk -
EL ελληνικά -
EO esperanto -
ET eesti -
FA فارسی -
FI suomi -
HE עברית -
HI हिन्दी -
HR hrvatski -
HU magyar -
HY հայերեն -
ID bahasa Indonesia -
KA ქართული -
KK қазақша -
KN ಕನ್ನಡ -
KO 한국어 -
LT lietuvių -
LV latviešu -
MK македонски -
MR मराठी -
NL Nederlands -
NN nynorsk -
NO norsk -
PA ਪੰਜਾਬੀ -
PL polski -
RO română -
RU русский -
SK slovenčina -
SL slovenščina -
SQ Shqip -
SR српски -
SV svenska -
TA தமிழ் -
TE తెలుగు -
TH ภาษาไทย -
TI ትግርኛ -
TR Türkçe -
UK українська -
UR اردو -
VI Tiếng Việt
ZH 中文 -
AR العربية -
DE Deutsch -
EM English US -
EN English UK -
ES español -
FR français -
IT italiano -
JA 日本語 -
PT português PT -
PX português BR -
ZH 中文 -
AD адыгабзэ -
AF Afrikaans -
AM አማርኛ -
BE беларуская -
BG български -
BN বাংলা -
BS bosanski -
CA català -
CS čeština -
DA dansk -
EL ελληνικά -
EO esperanto -
ET eesti -
FA فارسی -
FI suomi -
HE עברית -
HI हिन्दी -
HR hrvatski -
HU magyar -
HY հայերեն -
ID bahasa Indonesia -
KA ქართული -
KK қазақша -
KN ಕನ್ನಡ -
KO 한국어 -
LT lietuvių -
LV latviešu -
MK македонски -
MR मराठी -
NL Nederlands -
NN nynorsk -
NO norsk -
PA ਪੰਜਾਬੀ -
PL polski -
RO română -
RU русский -
SK slovenčina -
SL slovenščina -
SQ Shqip -
SR српски -
SV svenska -
TA தமிழ் -
TE తెలుగు -
TH ภาษาไทย -
TI ትግርኛ -
TR Türkçe -
UK українська -
UR اردو
| 78 [Bảy mươi tám] |
| Tính từ 1 |
|
| 78[七十八] 78 [Qīshíbā] | 形容词1 xíngróngcí 1 |
| Một bà già | 一_ 老_人 y_ w_i l_o n_r_n 一位 老女人 yī wèi lǎo nǚrén 一_ 老__ y_ w__ l__ n____ 一位 老女人 yī wèi lǎo nǚrén __ ___ __ ___ ___ _____ 一位 老女人 yī wèi lǎo nǚrén | ||
| Một người phụ nữ to béo / mập | 一_ 胖_人 y_ w_i p_n_ n_r_n 一位 胖女人 yī wèi pàng nǚrén 一_ 胖__ y_ w__ p___ n____ 一位 胖女人 yī wèi pàng nǚrén __ ___ __ ___ ____ _____ 一位 胖女人 yī wèi pàng nǚrén | ||
| Một người phụ nữ tò mò | 一_ 好_的 女_ y_ w_i h_o_í d_ n_s_ì 一位 好奇的 女士 yī wèi hàoqí de nǚshì 一_ 好__ 女_ y_ w__ h____ d_ n____ 一位 好奇的 女士 yī wèi hàoqí de nǚshì __ ___ __ __ ___ _____ __ _____ 一位 好奇的 女士 yī wèi hàoqí de nǚshì | ||
| Một chiếc xe mới | 一_ 新_车 y_ l_à_g x_n q_c_ē 一辆 新汽车 yī liàng xīn qìchē 一_ 新__ y_ l____ x__ q____ 一辆 新汽车 yī liàng xīn qìchē __ ___ __ _____ ___ _____ 一辆 新汽车 yī liàng xīn qìchē | ||
| Một chiếc xe nhanh | 一_ 跑_快_ 汽_ y_ l_à_g p_o d_ k_à_ d_ q_c_ē 一辆 跑得快的 汽车 yī liàng pǎo dé kuài de qìchē 一_ 跑___ 汽_ y_ l____ p__ d_ k___ d_ q____ 一辆 跑得快的 汽车 yī liàng pǎo dé kuài de qìchē __ ____ __ __ _____ ___ __ ____ __ _____ 一辆 跑得快的 汽车 yī liàng pǎo dé kuài de qìchē | ||
| Một chiếc xe thoải mái | 一_ 舒_的 汽_ y_ l_à_g s_ū_h_ d_ q_c_ē 一辆 舒适的 汽车 yī liàng shūshì de qìchē 一_ 舒__ 汽_ y_ l____ s_____ d_ q____ 一辆 舒适的 汽车 yī liàng shūshì de qìchē __ ___ __ __ _____ ______ __ _____ 一辆 舒适的 汽车 yī liàng shūshì de qìchē | ||
| Một chiếc váy màu xanh nước biển | 一_ 蓝_的 衣_ y_ j_à_ l_n s_ d_ y_f_ 一件 蓝色的 衣服 yī jiàn lán sè de yīfú 一_ 蓝__ 衣_ y_ j___ l__ s_ d_ y___ 一件 蓝色的 衣服 yī jiàn lán sè de yīfú __ ___ __ __ ____ ___ __ __ ____ 一件 蓝色的 衣服 yī jiàn lán sè de yīfú | ||
| Một chiếc váy màu đỏ | 一_ 红_的 衣_ y_ j_à_ h_n_s_ d_ y_f_ 一件 红色的 衣服 yī jiàn hóngsè de yīfú 一_ 红__ 衣_ y_ j___ h_____ d_ y___ 一件 红色的 衣服 yī jiàn hóngsè de yīfú __ ___ __ __ ____ ______ __ ____ 一件 红色的 衣服 yī jiàn hóngsè de yīfú | ||
| Một chiếc váy màu xanh lá cây | 一_ 绿_的 衣_ y_ j_à_ l_s_ d_ y_f_ 一件 绿色的 衣服 yī jiàn lǜsè de yīfú 一_ 绿__ 衣_ y_ j___ l___ d_ y___ 一件 绿色的 衣服 yī jiàn lǜsè de yīfú __ ___ __ __ ____ ____ __ ____ 一件 绿色的 衣服 yī jiàn lǜsè de yīfú | ||
| Một cái túi màu đen | 一_ 黑_的 手_包 y_g_ h_i_è d_ s_ǒ_t_ b_o 一个 黑色的 手提包 yīgè hēisè de shǒutí bāo 一_ 黑__ 手__ y___ h____ d_ s_____ b__ 一个 黑色的 手提包 yīgè hēisè de shǒutí bāo __ ___ ___ ____ _____ __ ______ ___ 一个 黑色的 手提包 yīgè hēisè de shǒutí bāo | ||
| Một cái túi màu nâu | 一_ 棕_的 手_包 y_g_ z_n_s_ d_ s_ǒ_t_ b_o 一个 棕色的 手提包 yīgè zōngsè de shǒutí bāo 一_ 棕__ 手__ y___ z_____ d_ s_____ b__ 一个 棕色的 手提包 yīgè zōngsè de shǒutí bāo __ ___ ___ ____ ______ __ ______ ___ 一个 棕色的 手提包 yīgè zōngsè de shǒutí bāo | ||
| Một cái túi màu trắng | 一_ 白_的 手_包 y_g_ b_i_è d_ s_ǒ_t_ b_o 一个 白色的 手提包 yīgè báisè de shǒutí bāo 一_ 白__ 手__ y___ b____ d_ s_____ b__ 一个 白色的 手提包 yīgè báisè de shǒutí bāo __ ___ ___ ____ _____ __ ______ ___ 一个 白色的 手提包 yīgè báisè de shǒutí bāo | ||
| Những người tử tế | 友_的 人 y_u_ǎ_ d_ r_n 友好的 人 yǒuhǎo de rén 友__ 人 y_____ d_ r__ 友好的 人 yǒuhǎo de rén ___ _ ______ __ ___ 友好的 人 yǒuhǎo de rén | ||
| Những người lịch sự | 有_貌_ 人 y_u l_m_o d_ r_n 有礼貌的 人 yǒu lǐmào de rén 有___ 人 y__ l____ d_ r__ 有礼貌的 人 yǒu lǐmào de rén ____ _ ___ _____ __ ___ 有礼貌的 人 yǒu lǐmào de rén | ||
| Những người thú vị | 有_的 人 y_u_ù d_ r_n 有趣的 人 yǒuqù de rén 有__ 人 y____ d_ r__ 有趣的 人 yǒuqù de rén ___ _ _____ __ ___ 有趣的 人 yǒuqù de rén | ||
| Những đứa bé đáng yêu | 可_的 孩_们 k_'_i d_ h_i_i_e_ 可爱的 孩子们 kě'ài de háizimen 可__ 孩__ k____ d_ h_______ 可爱的 孩子们 kě'ài de háizimen ___ ___ _____ __ ________ 可爱的 孩子们 kě'ài de háizimen | ||
| Những đứa bé hư đốn | 顽_的 孩_们 w_n_í d_ h_i_i_e_ 顽皮的 孩子们 wánpí de háizimen 顽__ 孩__ w____ d_ h_______ 顽皮的 孩子们 wánpí de háizimen ___ ___ _____ __ ________ 顽皮的 孩子们 wánpí de háizimen | ||
| Những đứa bé ngoan ngoãn | 听_的 孩_们 t_n_h_à d_ h_i_i_e_ 听话的 孩子们 tīnghuà de háizimen 听__ 孩__ t______ d_ h_______ 听话的 孩子们 tīnghuà de háizimen ___ ___ _______ __ ________ 听话的 孩子们 tīnghuà de háizimen |
AR DE EM EN ES FR IT JA PT PX ZH AF BE BG BN BS CA CS EL EO ET FA FI HE HR HU ID KA KK KN KO LT LV MR NL NN PA PL RO RU SK SQ SR SV TR UK VI |
Ngôn ngữ hàn lâmNgôn ngữ hàn lâm là một ngôn ngữ riêng. Nó được sử dụng cho các cuộc thảo luận chuyên ngành. Nó cũng được sử dụng trong các ấn phẩm khoa học. Trước kia, có ngôn ngữ hàn lâm thống nhất. Ở khu vực châu Âu, ngôn ngữ Latin thống trị các trường trong một thời gian dài. Ngược lại, ngày nay tiếng Anh là ngôn ngữ trường học quan trọng nhất. Ngôn ngữ học thuật là một loại ngôn ngữ địa phương. Chúng chứa rất nhiều điều kiện cụ thể. Các đặc điểm quan trọng nhất của chúng là chuẩn hóa và chính thức hóa. Một số người nói rằng các học giả cố tình nói cho khó hiểu. Khi một cái gì đó phức tạp, nó có vẻ thông minh hơn. Tuy nhiên, học viện thường định hướng theo sự thật. Do đó, nó sử dụng một ngôn ngữ trung lập. Không có chỗ cho các yếu tố tu từ hoặc nói hoa mỹ. Tuy nhiên, có nhiều ví dụ về ngôn ngữ quá phức tạp. Và có vẻ như ngôn ngữ phức tạp mê hoặc con người! Các nghiên cứu chứng minh rằng chúng ta tin tưởng ngôn ngữ khó khăn hơn. Đối tượng thử nghiệm phải trả lời một số câu hỏi. Bài kiểm tra liên quan đến việc lựa chọn giữa một số câu trả lời. Một số câu trả lời đã được xây dựng đơn giản, số khác thì rất phức tạp. Hầu hết các đối tượng thử nghiệm đã chọn câu trả lời phức tạp hơn. Nhưng điều này là vô lý! Các đối tượng thử nghiệm đã bị ngôn ngữ đánh lừa. Mặc dù nội dung là vô lý, nhưng họ bị ấn tượng bởi hình thức. Nhưng viết một cách phức tạp không phải luôn là nghệ thuật. Ai cũng có thể biết cách đưa nội dung đơn giản vào ngôn ngữ phức tạp. Mặt khác thể hiện những thứ khó một cách dễ dàng thì không hề đơn giản. Vì vậy, đôi khi đơn giản mới thực sự là phức tạp ... |
| |
| Không tìm thấy video nào! Tải xuống MIỄN PHÍ cho mục đích sử dụng cá nhân, trường học công lập hoặc cho mục đích phi thương mại.THỎA THUẬN CẤP PHÉP | Vui lòng báo cáo mọi lỗi hoặc bản dịch không chính xác tại đây!Dấu ấn | © Bản quyền 2007 - 2026 Goethe Verlag Starnberg và người cấp phép. Mọi quyền được bảo lưu. Liên hệ |
Thêm ngôn ngữ
Click on a flag!
78 [Bảy mươi tám]
AR Âm thanh
DE Âm thanh
ES Âm thanh
FR Âm thanh
IT Âm thanh
RU Âm thanh
Thêm ngôn ngữ
Click on a flag!
Tính từ 1
AR Âm thanh
DE Âm thanh
ES Âm thanh
FR Âm thanh
IT Âm thanh
RU Âm thanh
Save changes --Select--
AR
DE
EM
EN
ES
FR
IT
JA
PT
PX
ZH
AD
AF
AM
BE
BG
BN
BS
CA
CS
DA
EL
EO
ET
FA
FI
HE
HI
HR
HU
HY
ID
KA
KK
KN
KO
LT
LV
MK
MR
NL
NN
NO
PA
PL
RO
RU
SK
SL
SQ
SR
SV
TA
TE
TH
TI
TR
UK
UR
VI Từ khóa » Tò Mò Tiếng Trung
-
Tò Mò Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tâm Trạng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Cảm Xúc, Tâm Trạng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tâm Trạng - Ngoại Ngữ Bắc Ninh
-
Tò Mò - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Ví Dụ | Glosbe
-
MẪU CÂU... - Trung Tâm đào Tạo Tiếng Trung Chinese Hạ Long
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Miêu Tả: Tâm Trạng
-
15 Cụm Từ Tiếng Trung độc đáo Sử Dụng Trong Giao Tiếp
-
Phương Pháp Gây Tò Mò Với Người Học Tiếng Trung - Thanhmaihsk
-
Công Dụng Của Thiên Bàng Trong Tiếng Trung - HSKCampus
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tên Quốc Gia - PNS CORP
-
TÊN CỦA BẠN TRONG TIẾNG TRUNG VIẾT NHƯ THẾ NÀO
-
42 TỪ TIẾNG TRUNG MIÊU TẢ TÂM TRẠNG, CẢM XÚC CON NGƯỜI
-
Video Trực Tiếp NBA Bằng Tiếng Trung,[mes] - .vn
EM
EN
JA
PT
PX
ZH
AF
BE
BG
BN
BS
CA
CS
EL
EO
ET
FA
FI
HE
HR
HU
ID
KA
KK
KN
KO
LT
LV
MR
NL
NN
PA
PL
RO
SK
SQ
SR
SV
TR
UK
VI