Tò Mò Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. tò mò
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tò mò tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tò mò trong tiếng Trung và cách phát âm tò mò tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tò mò tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm tò mò tiếng Trung tò mò (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm tò mò tiếng Trung 夜里,黑暗中摸索前进好奇,好打听,高管闲事 (phát âm có thể chưa chuẩn)
夜里,黑暗中摸索前进好奇,好打听,高管闲事
Nếu muốn tra hình ảnh của từ tò mò hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cam phận tiếng Trung là gì?
  • giấy in ảnh tiếng Trung là gì?
  • văn học cổ tiếng Trung là gì?
  • địa vị quan trọng tiếng Trung là gì?
  • đinh ghim tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tò mò trong tiếng Trung

夜里,黑暗中摸索前进好奇,好打听,高管闲事

Đây là cách dùng tò mò tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tò mò tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 夜里,黑暗中摸索前进好奇,好打听,高管闲事

Từ điển Việt Trung

  • chân thành đối đãi với nhau tiếng Trung là gì?
  • cư ngụ tiếng Trung là gì?
  • bệnh viện hậu phương tiếng Trung là gì?
  • msi tiếng Trung là gì?
  • giữ lời tiếng Trung là gì?
  • con linh ngưu tiếng Trung là gì?
  • hoãn quyết tiếng Trung là gì?
  • tu sửa gấp tiếng Trung là gì?
  • lời dẫn giải tiếng Trung là gì?
  • phó bí thư tiếng Trung là gì?
  • tử nghĩa tiếng Trung là gì?
  • vô cớ xuất binh tiếng Trung là gì?
  • lụa tơ tằm mỏng tiếng Trung là gì?
  • gió chiều nào ngả theo chiều ấy tiếng Trung là gì?
  • bởi rằng tiếng Trung là gì?
  • xiên xiên tiếng Trung là gì?
  • kiến thức uyên thâm tiếng Trung là gì?
  • chước miễn tiếng Trung là gì?
  • mẹ vua tiếng Trung là gì?
  • móc đường ray tiếng Trung là gì?
  • giọng mũi tiếng Trung là gì?
  • liệu hồn tiếng Trung là gì?
  • làm rõ sai trái tiếng Trung là gì?
  • pháo trăm quả tiếng Trung là gì?
  • điện áp tăng tiếng Trung là gì?
  • xa rời quê hương tiếng Trung là gì?
  • bội ân tiếng Trung là gì?
  • âm nhạc truyền thống tiếng Trung là gì?
  • khe sâu tiếng Trung là gì?
  • giày mềm của trẻ sơ sinh tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tò Mò Tiếng Trung