Tiếng Trung Quốc

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ riêng
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Từ liên hệ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
tiếng Trung Quốc
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiəŋ˧˥ ʨuŋ˧˧ kwəwk˧˥tiə̰ŋ˩˧ tʂuŋ˧˥ kwə̰wk˩˧tiəŋ˧˥ tʂuŋ˧˧ wəwk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiəŋ˩˩ tʂuŋ˧˥ kwəwk˩˩tiə̰ŋ˩˧ tʂuŋ˧˥˧ kwə̰wk˩˧

Danh từ riêng

tiếng Trung Quốc

  1. Ngôn ngữ tuy không phổ biến như tiếng Anh nhưng lại là ngôn ngữ có nhiều người trên thế giới sử dụng nhất (vì dân số Trung Quốc đông nhất thế giới).
  2. Ngôn ngữ chính thức của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa và Đài Loan

Đồng nghĩa

  • tiếng Hoa
  • tiếng Hán
  • tiếng Trung

Từ liên hệ

  • tiếng Quảng Đông
  • tiếng Phổ thông
  • chữ Trung Quốc, chữ Hán, chữ Hoa
  • Giản thể
  • Phồn thể
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tiếng_Trung_Quốc&oldid=2196172” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
  • Danh từ riêng chữ Hán
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tiếng Trung Quốc 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tiếng Tq