Tiếng Trung Về Các Quốc Gia Trên Thế Giới

Ngoại Ngữ NewSky

  • Giới Thiệu
  • Khóa Học

    Khóa Học

    • Anh Văn Trẻ Em

      Anh Văn Trẻ Em

      • Anh Văn Mầm Non
      • Anh Văn Trẻ Em
      • Anh Văn Thiếu Niên
    • Tiếng Anh Người Lớn

      Tiếng Anh Người Lớn

      • Tiếng Anh Giao Tiếp
      • Luyện Thi IELTS
      • Luyện Thi TOEIC

        Luyện Thi TOEIC

        • TOEIC 400-450
        • TOEIC 500-550+
        • TOEIC 4 Kỹ Năng
      • TOEFL iTP

        TOEFL iTP

        • TOEFL iTP 400-450
        • TOEFL iTP 500-550+
    • Học Tiếng Hàn
    • Học Tiếng Nhật
    • Học Tiếng Hoa
    • Chương Trình Tin Học
  • Học Ngoại Ngữ

    Học Ngoại Ngữ

    • Kinh Nghiệm Học Tập
    • Kiến Thức Cần Biết

      Kiến Thức Cần Biết

      • Kiến Thức Tiếng Anh
      • Kiến Thức Tiếng Hàn
      • Kiến Thức Tiếng Hoa
      • Kiến Thức Tiếng Nhật
    • Gương Học Ngoại Ngữ
  • Góc Tuyển Dụng
  • Tin Tức Giáo Dục
  • Liên Hệ

Trên thế giới có hơn 200 Quốc gia trải đều khắp các Châu Lục, mỗi quốc gia lại có 1 nét văn hóa riêng. Ngày nay, trong xu thế toàn cầu hóa, các quốc gia càng siết chặt và hợp tác với nhau hơn trên nhiều lĩnh vực. Vậy tên tiếng Trung về các quốc gia trên thế giới đọc và viết ra sao? Cùng NewSky xem danh sách dưới đây nhé!

1. 越南 / yuè nán / Việt Nam 2. 日本 / rì běn / Nhật Bản 3. 韩国 / hán guó / Hàn Quốc 4. 中国 / zhōng guó / Trung Quốc 5. 香港 / Xiāng gǎng / Hồng kông 6. 澳门 / Ào mén / Macao 7. 泰国 / tài guó / Thái Lan 8. 文莱 / Wén lái / Brunei 9. 缅甸 / Miǎn diàn / Myanma 10. 马来西亚 / mǎ lái xī yà / Malaysia 11. 柬埔寨 / jiǎn pǔ zhài / Campuchia 12. 印度尼西亚 / yìn dù ní xī yà / Indonesia 13. 新加坡 / xīn jiā pō / Singapore 14. 菲律宾 / Fēi lǜ bīn / Philippines 15. 老挝 / Lǎo wō / Lào 16. 西班牙 / xī bān yá / Tây Ban Nha 17. 葡萄牙 / pú táo yá / Bồ Đào Nha 18. 英国 / yīng guó / Anh Quốc 19. 德国 / dé guó / Đức 20. 美国 / měi guó / Mỹ 21. 法国 / fǎ guó / Pháp 22. 火鸡 / Huǒ jī / Thổ Nhĩ Kỳ 23. 意大利 / yì dà lì / Ý – Italia 24. 印度 / yìn dù / Ấn Độ 25. 台湾 / tái wān / Đài Loan 26. 巴西 / bā xī / Brazil 27. 阿根廷 / ā gēn tíng / Argentina 28. 苏格兰 / Sū gé lán / Scotland 29. 丹麦 / Dān mài / Đan mạch 30. 墨西哥 / Mò xī gē / Mexico 31. 加拿大 / Jiā ná dà / Canada 32. 俄国 / É guó / Nga 33. 荷兰 / Hé lán / Hà lan 34. 瑞典 / Ruì diǎn / Thụy điển 35. 芬兰 / Fēn lán / Phần lan 36. 挪威 / Nuó wēi / Na uy 37. 斯里兰卡 / Sī lǐ lán kǎ / Sri Lanka 38. 不丹 / Bù dān / Bhutan 39. 澳大利亚 / Ào dà lì yǎ / Úc – Australia 40. 新西兰 / Xīn xī lán / New zealand 41. 孟加拉国 / Mèng jiā lā guó / Bangladesh 42. 尼泊尔 / Ní bó’ěr / Nepal 43. 哈萨克斯坦 / Hā sà kè sī tǎn / Kazakhstan 44. 巴基斯坦 / Bā jī sī tǎn / Pakistan 45. 乌兹别克斯坦 / Wū zī bié kè sī tǎn / Uzbekistan 46. 阿富汗 / Ā fù hàn / Afghanistan 47. 卡塔尔 / Kǎ tǎ’ěr / Qatar 48. 伊拉克 / Yī lā kè / Iraq 49. 以色列 / Yǐ sè liè / Israel 50. 叙利亚 / Xù lì yǎ / Syria 51. 沙特阿拉伯 / Shā tè ā lā bó / Ả Rập Saudi

Còn quốc gia nào chưa có nhỉ? bạn có thể liên hệ NewSky để được giải đáp thêm nhé! Nhớ chia sẻ và lưu lại danh sách các từ vựng tiếng Trung về các quốc gia này để khi nào cần thì lấy ra sử dụng nhé! Chúc bạn học tốt

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung Hoa về văn phòng phẩm

>> Xem thêm: Lịch khai giảng tiếng Trung Hoa mới nhất tại NewSky

Chia sẻ: 22-11 newsky Messenger Facebook Twitter

Có thể bạn quan tâm?

  • Từ vựng tiếng Trung Hoa về Văn Phòng Phẩm
  • Lịch khai giảng tiếng Trung Hoa mới nhất tại NewSky
  • Khóa học tiếng Trung

Bài Liên Quan

  • Những Lời chúc tiếng Trung thường dùng nhất

    Những Lời chúc tiếng Trung thường dùng nhất

  • Từ vựng tiếng Trung về Mua Sắm

    Từ vựng tiếng Trung về Mua Sắm

  • Khóa học tiếng Trung tốt nhất cho người mới bắt đầu

    Khóa học tiếng Trung tốt nhất cho người mới bắt đầu

  • Trung tâm Ngoại Ngữ NewSky cơ sở Quận Thủ Đức

    Trung tâm Ngoại Ngữ NewSky cơ sở Quận Thủ Đức

  • Học tiếng Trung về Các Phương Tiện Giao Thông

    Học tiếng Trung về Các Phương Tiện Giao Thông

  • Sưu tầm top 5 những Bài thơ Tình yêu bằng tiếng Trung

    Sưu tầm top 5 những Bài thơ Tình yêu bằng tiếng Trung

  • Khóa học Online tiếng Anh – Hàn – Hoa – Nhật giao tiếp

    Khóa học Online tiếng Anh – Hàn – Hoa – Nhật giao tiếp

  • Từ vựng tiếng Trung về Nghề Nghiệp

    Từ vựng tiếng Trung về Nghề Nghiệp

HƠN 25 NĂM UY TÍN - CHẤT LƯỢNG
  • Anh
  • Hàn
  • Hoa
  • Nhật
  • Trung tâm tiếng Anh TpHCM 1

    Khóa Tiếng Anh Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Anh

  • 3

    Anh Văn cho Trẻ Em

  • 4

    Khóa tiếng Anh giao tiếp

  • 5

    Luyện thi chứng chỉ TOEIC

  • 6

    Luyện thi chứng chỉ IELTS

  • 7

    Luyện thi TOEFL iTP

  • 8

    Anh Văn Người Lớn

  • 9

    Dạy Kèm Tiếng Anh

  • 10

    Kiến thức Tiếng Anh

  • Trung tâm tiếng Hàn uy tín 1

    Khóa Tiếng Hàn Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Hàn

  • 3

    Luyện thi chứng chỉ TOPIK

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Hàn

  • 5

    Học phí Tiếng Hàn

  • 6

    Lịch học Tiếng Hàn

  • 7

    Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động

  • 8

    Tiếng Hàn Doanh Nghiệp

  • 9

    Lịch Luyện thi TOPIK

  • 10

    Kiến thức Tiếng Hàn

  • Trung tâm tiếng Trung TpHCM 1

    Khóa Tiếng Trung Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Trung

  • 3

    Luyện thi chứng chỉ HSK

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Trung

  • 5

    Học phí Tiếng Trung

  • 6

    Lịch học Tiếng Trung

  • 7

    Tiếng Trung cho Trẻ Em

  • 8

    Tiếng Trung Doanh Nghiệp

  • 9

    Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025

  • 10

    Kiến thức Tiếng Hoa

  • Trung tâm tiếng Nhật uy tín 1

    Khóa Tiếng Nhật Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Nhật

  • 3

    Luyện thi JLPT N5-N2

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Nhật

  • 5

    Khóa Tiếng Nhật cấp tốc

  • 6

    Học phí Tiếng Nhật

  • 7

    Lịch học Tiếng Nhật

  • 8

    Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động

  • 9

    Tiếng Nhật Doanh Nghiệp

  • 10

    Kiến thức Tiếng Nhật

Popup Khóa tiếng Nhật cấp tốc N5 Popup Khóa Học Tiếng Trung Cả Tuần

Từ khóa » Cambodia Tiếng Trung