TIỆP KHẮC HOẶC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TIỆP KHẮC HOẶC " in English? tiệp khắc
czechoslovakiaczecho-slovakiahoặc
oreither
{-}
Style/topic:
Perhaps having put too much faith in Czechoslovakia's democratic traditions, or possibly fearful of a Soviet reaction, neither nation offered anything beyond verbal support to the Benes government.Ước tính số người Mỹ gốc Hungary và con cháu của họ ở Hoa Kỳ vượt quá 4 triệu người, nhưng cũng bao gồm số lượng lớnngười nhập cư Hungary mà hầu hết họ đã di cư từ România, Tiệp Khắc hoặc Nam Tư cũ.
Estimates of the number of Hungarian Americans and the their descendants in the United States exceed 4 million, butalso include the large number of ethnic Hungarian immigrants most of whom have emigrated from Romania, Czechoslovakia, or the former Yugoslavia.Các chuyến bay của Lufthansa hay Interflug của Đông Đức giữa Đông và Tây Đức( như giữa Köln và Hamburg của Tây Đức và Leipzig của Đông Đức) có tồn tại từ tháng 8 năm 1989 về sau, nhưng hoặcphải qua không phận Tiệp Khắc hoặc Đan Mạch, vòng qua vùng bị cấm dọc theo biên giới Đức- Đức.
Flights of Lufthansa or the East German Interflug between East and West Germany(such as between West German Cologne and Hamburg and East German Leipzig) existed from August 1989 on, buthad to go either through Czechoslovakian or Danish airspace, circumventing the prohibited zone along the German-German border.Các lĩnh vực nghiên cứu được xác định như châu Âu,bao gồm Cộng hòa Séc và/ hoặc Tiệp Khắc, người tiền nhiệm của nó.
The field of researchis defined as Europe, including the Czech Republic and/or Czechoslovakia, its predecessor.Từ trước năm 1939, nhiều người Đức gốc Do Thái tìm cách đào thoát khỏi đất nước này,phần lớn đến Tiệp Khắc, Pháp hoặc Hà Lan, nhưng tại những nước này họ lại bị trục xuất để cuối cùng cũng đi đến chỗ chết.
Although many German Jews emigrated before 1939,the majority of these fled to Czechoslovakia, France or the Netherlands, from where they were later deported to their deaths.Combinations with other parts of speechUsage with adjectiveskhoảnh khắc eureka Usage with verbsbiện pháp khắc phục khắc laser khoảnh khắc đáng nhớ khoảnh khắc quyết định khoảnh khắc kế tiếp khắc chữ thời khắc quyết định khoảnh khắc yên tĩnh khoảnh khắc đáng sợ khoảnh khắc cho MoreUsage with nounskhoảnh khắcđiêu khắcthời khắctiệp khắcnhà điêu khắcbản khắckhắc kỷ điêu khắc gỗ MoreĐây không phải là lần đầu tiên hoặc cuối cùng mà Wichterle bị đối xử nặng nề bởi một chính phủ Tiệp Khắc độc tài.
It was not the first or last time that Wichterle was to be badly treated by an authoritarian Czechoslovak government.Giữa Ba Lan và Tiệp Khắc.
Between Poland and Czechoslovakia.Peter Gric sinh năm 1968 tại Tiệp Khắc cũ.
Peter Gric was born 1968 in former Czechoslovakia.Mô hình này được cung cấp ở Tiệp Khắc.
This model was supplied in Czechoslovakia.Tiệp Khắc- Một tiểu đoàn được thành lập năm 1985.
Czechoslovakia- One battalion created in 1985.Oatis bị bắt ở Tiệp Khắc vì tội làm gián điệp.
Oatis is arrested in Czechoslovakia for alleged espionage.Cộng hòa Séc- 543 chiếc hưởng từ Tiệp Khắc năm 1993.
Czech Republic- 543 inherited from former Czechoslovakia in 1993.Ở Tiệp Khắc, Pavel Baudiš và Eduard Kučera bắt đầu bay!
In Czechoslovakia, Pavel Baudiš and Eduard Kučera started avast!Tiệp Khắc- một trung đoàn đã được chuyển cho Cộng hoà Séc.
Czechoslovakia- One regiment which passed to the Czech Republic.Trước đây Czech và Slovakia cùng chung làm một là Tiệp Khắc.
Czech and Slovakia were once together as Czechoslovakia.Tiệp Khắc và Cộng hòa Séc đề cập đến tên của các quốc gia.
Czechoslovakia and the Czech Republic refer to names of countries.Từ năm 1945 Slovakia một lần nữa lại là một phần của Tiệp Khắc.
In 1945 Slovakia once again became a part of Czechoslovakia.Năm 1948, những người cộng sản tiếp quản chính phủ Tiệp Khắc.
In 1948, the Communists took over the government of Czechoslovakia.Sau khi thẩm vấn, họ lại dừng lại ở biên giới Tiệp Khắc.
After interrogation, they were stopped at the Czechoslovakia border again.Trong cuộc đảo chính năm 1970 của Lon Nol,Sihamoni vẫn ở Tiệp Khắc.
During the 1970 coup d'tat by Lon Noi,Sihamoni remained in Czechoslovakia.Trong Thế chiến II, Glaser phục vụ trong Quân đội Tiệp Khắc Tự do.
During World War II, Glaser served in the Free Czechoslovak Army.Nó được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1918 cho Tổng thống Tiệp Khắc.
It was first introduced in 1918 for the President of Czechoslovakia.Trong sự nghiệp của mình tại Dukla, adek đã vô địch Giải nhất Tiệp Khắc bảy lần và Cúp Tiệp Khắc ba lần.
During his career at Dukla, Čadek won the Czechoslovak First League seven times and the Czechoslovak Cup three times.Một trong những đề xuất được đưa ra bởi phái đoàn Tiệp Khắc bao gồm sáp nhập Góc Séc vào lãnh thổ Tiệp Khắc.
Each one of the proposals put forth by the Czechoslovak delegation included annexing the Czech Corner to Czechoslovakia.Tại Tiệp Khắc Heyrovský được trao Giải thưởng Nhà nước hạng Nhất vào năm 1951, và Huân chương Cộng hòa Tiệp Khắc năm 1955.
In Czechoslovakia Heyrovský was awarded the State Prize, First Grade, in 1951, and in 1955 the Order of the Czechoslovak Republic.Truyền thông tại Tiệp Khắc bị kiểm soát bởi Đảng Cộng sản Tiệp Khắc( KSČ.
The mass media in Czechoslovakia was controlled by the Communist Party of Czechoslovakia(KSČ.Quốc huy Tiệp Khắc đã được thay đổi nhiều lần trong lịch sử Tiệp Khắc, một số bên cạnh nhau.
The coat of arms of Czechoslovakia were changed many times during Czechoslovakia's history, some alongside each other.Prague là thủ đô của Tiệp Khắc( Czechoslovakia.
Prague is the Capital of the Czech Republic(formally Czechoslovakia.Tôi phải trở về Tiệp Khắc để bị xử ở đó.
I'm going back to the Czech Republic… toface the charges against me.Điều này không tính đến thái độ của nước Nga hoặc bất cứ sự kháng cự có thể có nào của Tiệp Khắc..
This takes no account either of the attitude of Russia or of whatever resistance Czechoslovakia might have made.Display more examples
Results: 1683407, Time: 0.2915 ![]()
tiếp kháchtiếp nhận

Vietnamese-English
tiệp khắc hoặc Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tiệp khắc hoặc in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
tiệpadjectiveczechczechoslovakiantiệpnountiepkhắcnounmomentkhacfixkhắcthe engravingkhắcadjectiveharshhoặcconjunctionorhoặcadverbeitherTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiệp Khắc English
-
TIỆP KHẮC - Translation In English
-
Tiệp Khắc In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
TIỆP KHẮC In English Translation - Tr-ex
-
English Vietnamese Translation Of Tiệp Khắc - Dictionary
-
Tiệp Khắc - Meaning, Origin, Translation - WordSense Dictionary
-
Tiệp Khắc – Wikipedia Tiếng Việt
-
TIỆP KHẮC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tiệp Khắc In English - Vietnamese-English Dictionary ...
-
Results For Bia Tiệp Khắc Translation From Vietnamese To English
-
Tiệp Khắc English How To Say - Vietnamese Translation
-
Tiệp Khắc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
捷克 - Wiktionary