Tiếp Nhận - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəp˧˥ ɲə̰ʔn˨˩ | tiə̰p˩˧ ɲə̰ŋ˨˨ | tiəp˧˥ ɲəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəp˩˩ ɲən˨˨ | tiəp˩˩ ɲə̰n˨˨ | tiə̰p˩˧ ɲə̰n˨˨ | |
Động từ
tiếp nhận
- Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho. Tiếp nhận tặng phẩm. Tiếp nhận một bệnh nhân từ bệnh viện khác gửi đến.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiếp nhận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đón Nhận Là Gì
-
CHỈ CẦN GẬT ĐẦU VÀ NÓI “SẴN SÀNG ĐÓN NHẬN”
-
Nghĩa Của Từ Đón Nhận - Từ điển Việt
-
Đón Nhận Nghĩa Là Gì?
-
Đón Nhận Là Gì, Nghĩa Của Từ Đón Nhận | Từ điển Việt
-
đón Nhận Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tầm đón Nhận – Wikipedia Tiếng Việt
-
ĐÓN NHẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐÓN NHẬN Và CHẤP NHẬN Trong ĐỜI TU - Dòng Thánh Gia
-
đón Nhận Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bình Thản đón Nhận - .vn
-
Đón Nhận Sự Khác Biệt để Phát Triển - ACB