TIẾT KIỆM CHI PHÍ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TIẾT KIỆM CHI PHÍ " in English? SAdjectiveVerbtiết kiệm chi phí
cost savings
tiết kiệm chi phísave cost
tiết kiệm chi phícost-effective
hiệu quảtiết kiệm chi phíhiệu quả về chi phítiết kiệmchi phítiết kiệm chi phí hiệu quảeffectivecost-saving
tiết kiệm chi phítiết kiệmcost-efficient
tiết kiệm chi phíhiệu quả chi phíhiệu quảtiết kiệm chi phí hiệu quảtiết kiệmsave costs
tiết kiệm chi phísaving cost
tiết kiệm chi phísaving costs
tiết kiệm chi phícost-savings
tiết kiệm chi phícosts savings
tiết kiệm chi phí
{-}
Style/topic:
Save on costs.Bạn muốn tiết kiệm chi phí.
You want to save the cost.Thường thì sẽ mang lại hiệu quả tiết kiệm chi phí.
There will usually be a cost saving.Bạn muốn tiết kiệm chi phí….
You want to save on costs….Đây được xem là một biện pháp tiết kiệm chi phí.
This is portrayed as a cost saving measure.Combinations with other parts of speechUsage with nounstài khoản tiết kiệmtỷ lệ tiết kiệmkế hoạch tiết kiệmmục tiêu tiết kiệmsố tiền tiết kiệmthói quen tiết kiệmngân hàng tiết kiệmcơ hội tiết kiệmcuộc sống tiết kiệmcửa hàng tiết kiệmMoreUsage with verbsgiúp tiết kiệmmuốn tiết kiệmbắt đầu tiết kiệmtiết kiệm đến cố gắng tiết kiệmtiết kiệm cả tiết kiệm thêm nhằm tiết kiệmtiếp tục tiết kiệmmong muốn tiết kiệmMoreKhi bạn cần tiết kiệm chi phí.
When you need to save on costs.Ông cho rằng đây là một biện pháp tiết kiệm chi phí.
I suspect this was a cost saving measure.Nhưng cũng tiết kiệm chi phí cho khách hàng.
But also saves the cost for customers.Còn nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí?
What if you want to save on costs?Vì vậy việc tiết kiệm chi phí là khá cấp bách.
So, the cost saving is pretty spectacular.Mô men xoắn truyền dẫn cao và tiết kiệm chi phí.
High transmission torque and save more cost.Chúng tôi có thể tiết kiệm chi phí vận chuyển.
We could save more cost of transportation.Không có quá trình khuôn,nó có thể giúp tiết kiệm chi phí.
No mould process, it can help to save cost.Kiểu sao lưu này tiết kiệm chi phí và có độ căng tốt.
This kind of backing is cost-saving and has a nice tension.Giải pháp này cũng liên quan đến tiết kiệm chi phí.
This solution is also associated with cost savings.Tiết kiệm chi phí bảo quản tài liệu giấy tờ trong văn phòng.
Save on costs of storing paper documents in the office.Mô men xoắn cao và tiết kiệm chi phí.
High transmission torque and save more cost.Sử dụng băng tải kéo,giảm cường độ lao động, tiết kiệm chi phí;
Using hoist conveyor, reduce labor intensity, save expenses;Nó chắc chắn tiết kiệm chi phí cho khoảng hai tháng thời gian sản xuất.
It definitely saves the cost for about two-month lead time.AMR đọc từ xa làm tăng đáng kể hiệu quả đọc và tiết kiệm chi phí.
AMR Remote reading which greatly increases reading efficiency and saves costs.Tiết kiệm chi phí mài bán kính bằng cách sử dụng máy nghiền cuối thông thường.
Saves the cost of grinding a radius using conventional end mills.Được trang bị với thiết bị vi hành động của thớt,do đó thớt có thể được tiêu thụ đồng đều, tiết kiệm chi phí.
Equipped with micro- actuating device of cutting board,so that cutting board can be evenly consumed, saving cost.Tiết kiệm chi phí, tăng sự linh hoạt, giảm thiểu rủi ro tranh chấp lao động nhờ giải pháp công nghệ nhân sự tiên tiến và độc đáo.
Saving costs, minimizing the risk of labor disputes, and increase the flexibility thanks to our advanced and unique HR technology.Trọng lượng nhẹ: nó có thể được nạp bởi một người, lắp ráp nhanh chóng, nhanh chóng duy trì,giảm. mang theo, tiết kiệm chi phí.
Light weight: it can be loaded by one person, quick assembling, quick maintain, reduce.carrying, save costs.Bạn có thể chọn từ một vài lựa chọn nguyên liệu, chẳng hạn như sắt tiết kiệm chi phí, mạnh mẽ và khung kim loại bền, hoặc nhôm trọng lượng nhẹ.
You can select from a few material options, such as cost-saving iron, strong and durable metal frames, or light weight aluminium.Hộp mực tương thích 200ml với mực Pigment, bạn có thể sử dụng trực tiếp,không cần mua gì cho nó, tiết kiệm chi phí rất nhiều.
Ml compatible ink cartridge with Pigment ink, you can use directly,don't need to buy anything for it, save cost a lot.Hỗ trợ kỹ thuật rất tốt, phản hổi nhành và nhiệt tình,giao diện quản lý dễ dàng, tiết kiệm chi phí và nguồn nhân lực hơn tổng đài truyền thống.
Technical support is very good, responsive and enthusiastic,easy interface management, saving cost and human resource better than traditional switchboard.Bằng cách này, nó sẽ được thuận tiện hơn và đơn giản để hoạt động,có thể giảm số lượng các nhà khai thác và tiết kiệm chi phí.
In this way, it will be more convenient and simple to operate,which can reduce the number of operators and save costs.Một thời gian để hoàn thành tất cả các quá trình, di chuyển là thuận tiện,tiêu thụ năng lượng thấp, tiết kiệm chi phí và giảm nhân tạo.
One time to complete all the processes, the move is convenient,low energy consumption, save costs and reduce artificial.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0306 ![]()
![]()
tiết kiệm caotiết kiệm chi phí bảo trì

Vietnamese-English
tiết kiệm chi phí Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tiết kiệm chi phí in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
tiết kiệm chi phí lao độngsave labor costhiệu quả và tiết kiệm chi phíefficient and cost-effectiveefficiently and cost-effectivelytiết kiệm thời gian và chi phísave time and costcó thể tiết kiệm chi phícan save costgiúp tiết kiệm chi phíhelp to save coststiết kiệm đáng kể chi phísignificant cost savingssubstantial cost savingsgiải pháp tiết kiệm chi phícost-effective solutiongiúp bạn tiết kiệm chi phíhelp you save costslà tiết kiệm chi phíis cost savingstiết kiệm chi phí năng lượngsave on energy costschi phí và tiết kiệmcosts and savetiết kiệm chi phí sản xuấtsave production costsmuốn tiết kiệm chi phíwant to save coststiết kiệm chi phí bảo trìsave maintenance costWord-for-word translation
tiếtnountiếtsecretionweathertiếtadjectivesecretoryregulatorykiệmverbsavesavingkiệmnounsavingseconomizerkiệmadjectiveeconomicalchiverbspentchinounchigenuslimbcostphínounchargecostwastepremiumphíadjectivefree SSynonyms for Tiết kiệm chi phí
hiệu quả hiệu quả về chi phíTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiết Kiệm Chi Phí Tiếng Anh
-
Tiết Kiệm Chi Phí In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Cách Nói "tiết Kiệm Tiền" Hay "cắt Giảm Chi Phí" Trong Tiếng Anh
-
Results For Tiết Kiệm Chi Phí Translation From Vietnamese To English
-
Tiết Kiệm Chi Phí đi Lại In English With Examples
-
"tiết Kiệm Chi Phí" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tiết Kiệm Chi Phí Và Thời Gian - One Life English & Visa
-
Cost Saving Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Làm Sao để Tiết Kiệm Chi Phí Du Học Singapore
-
Tiết Kiệm Tiền Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Tiết Kiệm Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Du Học Châu Âu Bằng Tiếng Anh - Lựa Chọn Thông Minh, Tiết Kiệm ...
-
Từ điển Việt Anh "tiết Kiệm Chi Phí" - Là Gì?
-
3 Chi Phí Tiết Kiệm Nhờ Lớp Học Anh Ngữ Online - Báo Thanh Niên
-
Học Tiếng Anh Tại Philippines 2017 Với Chi Phí Tiết Kiệm - Du Học VNPC