Tiết kiệm trong tiếng Hàn là 절야 (jeolya) là biết sử dụng một cách hợp lý, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt, không hoang phí, không bừa bãi, sử dụng các của cải một cách đúng đắn. 24 thg 4, 2021
Xem chi tiết »
tiết kiệm: 절약,. Đây là cách dùng tiết kiệm tiếng Hàn. Đây là một thuật ngữ Tiếng Hàn chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Tổng ...
Xem chi tiết »
tiết kiệm: 검약, 저금, 저축, 절약, 선견 지명이 있는, 경제상의, 검약하는, 경제적인, 절약하는, 실리적인,. Đây là cách dùng tiết kiệm tiếng Hàn. Đây là một thuật ...
Xem chi tiết »
동사 절약하다. 검약하다. 2. 형용사 경제적인. 검소한. 알뜰한. [띠엗 끼엠]. TỪ ĐIỂN VIỆT-HÀN by HUFS Press. sổ tiết kiệm. 명사 은행 저축 장부.
Xem chi tiết »
Ignore words ; 절약. Sự tiết kiệm, chi tiêu đúng mực ; 절약하다. Tiết kiệm ; 저축. Tích lũy ; 목돈. Số tiền lớn ; 헌책방. Phòng sách cũ.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (2) Chỉ có là 아끼다 là từ thuần Hàn, còn 절약하다 là từ Hán Hàn (절약 tiếng Hán nghĩa là tiết ước), mà từ Hán Hàn thì lúc nào cũng sẽ nghe trang trọng hơn là từ ...
Xem chi tiết »
4 thg 10, 2017 · 1. 절약하다 : tiết kiệm · 2.아끼다: tiếc , không sử dụng bừa bãi · 3.모이다 : gom góp ; tập trung lại · 4.저축 : tích lũy · 5. 중고품 : đồ vật cũ · 6 ...
Xem chi tiết »
Chắc chắn bạn chưa xem: ... Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến tiết kiệm: 아끼다 (a kki da): Tiếc, không sử dụng bừa bãi. 모이다 (mo I da): Gom góp, tập trung ...
Xem chi tiết »
Tiết kiệm trong tiếng Hàn là 절야, phiên âm là jeolya, là phần thu nhập được giữ lại, không chi cho tiêu dùng hiện tại. Tiết kiệm là biết sử dụng một cách ...
Xem chi tiết »
예금을 하고 싶습니다. Tôi muốn gửi tiền tiết kiệm. 환전하러 왔습니다. Tôi đến để đổi tiền. 한국 돈으로 바꿔 주세요. Hãy đổi ra tiền Hàn Quốc cho tôi.
Xem chi tiết »
Bài viết này, NEWSKY sẽ chia sẻ cho bạn danh sách các Từ vựng tiếng Hàn về tiền để ... 통장 정리 : kiểm tra sổ tiết kiệm; 예금하다 : gửi tiền vào ngân hàng ...
Xem chi tiết »
Thời lượng: 15:43 Đã đăng: 11 thg 7, 2020 VIDEO
Xem chi tiết »
17 thg 12, 2021 · Những câu nói tiếng Hàn liên quan đến tiết kiệm: Vì mãi lo sửa máy tính đã tiêu hết tiền nên tôi không thể đi du lịch. 컴퓨터를 고치느라고 돈을 ...
Xem chi tiết »
6. 통장 정리 (tong-jang jeong-ri): kiểm tra sổ tiết kiệm. 7. 환전하다 (hoan-jeon-ha-da): đổi tiền. SGV, Từ vựng tiếng Hàn về ngân hàng( phần 2).
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Tiết Kiệm Tiếng Hàn
Thông tin và kiến thức về chủ đề tiết kiệm tiếng hàn hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu