[Phân Biệt] Tiết Kiệm 절약하다, 아끼다, 저축하다

[adinserter block=”21″]

Cả 3 từ “아끼다, 절약하다, 저축하다” đều có nghĩa là “TIẾT KIỆM“. Nhưng chúng khác nhau như sau:

Related Posts

  • Chén cơm trắng là 공기밥 hay 공깃밥
  • Phân biệt cách gọi trẻ con 아기, 어린이, 소아
  • Phân biệt 교사, 교수, 선생
  • [Phân biệt] 선택하다 고르다 뽑다: Chọn, lựa chọn …
  • [Phân biệt] Từ đồng nghĩa 때리다 ÷ 패다 【Đánh】

아끼다 = 절약하다: sự dành dụm, tiết kiệm không hoang phí. → 2 từ này như nhaucó thể thay thế cho nhau. Chỉ có là 아끼다 là từ thuần Hàn, còn 절약하다 là từ Hán Hàn (절약 tiếng Hán nghĩa là tiết ước), mà từ Hán Hàn thì lúc nào cũng sẽ nghe trang trọng hơn là từ thuần Hàn nên 절약하다 thì sẽ trang trọng hơn 아끼다, trong các bài viết, bài báo thì sẽ ưu tiên dùng 절약하다 hơn. Còn bình thường thì dùng từ nào cũng được.

[adinserter block=”29″][adinserter block=”25″]

Ví dụ: 돈을 아끼다/ 절약하다: Tiết kiệm tiền

물을 아끼다/ 절약하다: Tiết kiệm nước

전기를 아끼다/ 절약하다: Tiết kiệm điện

시간을 아끼다/ 절약하다: Tiết kiệm thời gian

저축하다: tiết kiệm, quỹ tiết kiệm

→ Tiết kiệm để dành ở đó không dùng, thường là để làm những thứ to lớn hơn. Vd tiết kiệm tiền gửi vào ngân hàng (để sau này lấy ra kinh doanh, lấy vợ, v.v…) hoặc tiết kiệm lương thực (để cứu đói).

Ví dụ: 돈을 아끼다/ 절약하다 (1)

돈을 저축하다 (2)

Cả hai câu trên đều có nghĩa là “tiết kiệm tiền” đúng không?

Nhưng câu (1) thì nghĩa là “mình DÙNG tiền ít hơn bình thường, mình dùng tiền một cách có hiệu quả hơn”.

Còn câu (2) thì nghĩa là “Số tiền đó mình sẽ KHÔNG DÙNG. Mình cứ gửi vào ngân hàng tiết kiệm vậy thôi”.

Tổng kết lại: 아끼다 = 절약하다: Tiết kiệm theo nghĩa là DÙNG ÍT hơn bình thường.

저축하다: Tiết kiệm theo nghĩa là KHÔNG DÙNG, mình cứ tiết kiệm vậy đó, khi nào có việc mới lấy ra dùng.

(Theo Chuc Candy)

→ Phân biệt 베다, 썰다, 자르다, 깎다, 다듬다

[adinserter block=”33″] 5/5 - (2 bình chọn)

Hai thẻ thay đổi nội dung bên dưới.
  • Chủ bút
  • Bài mới

Bài mới nhất của (Xem tất cả)

  • [#4] 100 sơ đồ tư duy tiếng Hàn qua âm Hán – Sơ đồ số 4 – kèm video - 23/06/2023
  • Học cấp tốc 150 ngữ pháp TOPIK II – Ngữ pháp -거든 (57/150) - 23/06/2023

Từ khóa » Tiết Kiệm Tiếng Hàn