Tiết Kiệm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. tiết kiệm
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tiết kiệm tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tiết kiệm trong tiếng Trung và cách phát âm tiết kiệm tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiết kiệm tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm tiết kiệm tiếng Trung tiết kiệm (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm tiết kiệm tiếng Trung 储蓄 《把节约下来或暂时不用的钱或物积存 (phát âm có thể chưa chuẩn)
储蓄 《把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来, 多指把钱存到银行里。》存 《储蓄。》khoản tiết kiệm. 存款。俭; 俭省 《爱惜物力; 不浪费财物。》ăn tiêu tiết kiệm; bớt ăn bớt dùng. 省吃俭用。 俭朴 《俭省朴素。》sống tiết kiệm. 过日子俭省。节; 节俭; 节省; 节约; 克己; 省; 约; 仔细; 做人家; 省俭 《使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。》tiết kiệm điện. 节电。tiết kiệm than. 节煤。tiết kiệm thời gian. 节省时间。tiết kiệm sức lao động. 节省劳动力。tăng gia sản xuất và tiết kiệm. 节约增产。tiết kiệm thời gian. 节约时间。tự tiết kiệm. 自奉克己。tiết kiệm tiền. 省钱。tiết kiệm ăn tiêu. 省吃俭用。tiết kiệm节约。tiết kiệm俭约。sống tiết kiệm. 日子过得仔细。缩衣节食 《节衣缩食:省吃省穿, 泛指节俭。见〖节衣缩食〗。》经济 《用较少的人力、物力、时间获得较大的成果。》朴素 《(生活)节约, 不奢侈。》撙; 撙节 《节约; 节省。》tiết kiệm撙节。tiết kiệm khoản chi. 撙节开支。书俭约 《俭省。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ tiết kiệm hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • hoa nhài tiếng Trung là gì?
  • mọp mẹp tiếng Trung là gì?
  • máy chuyển phát tiếng Trung là gì?
  • lượt người tiếng Trung là gì?
  • tết dương lịch tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tiết kiệm trong tiếng Trung

储蓄 《把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来, 多指把钱存到银行里。》存 《储蓄。》khoản tiết kiệm. 存款。俭; 俭省 《爱惜物力; 不浪费财物。》ăn tiêu tiết kiệm; bớt ăn bớt dùng. 省吃俭用。 俭朴 《俭省朴素。》sống tiết kiệm. 过日子俭省。节; 节俭; 节省; 节约; 克己; 省; 约; 仔细; 做人家; 省俭 《使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。》tiết kiệm điện. 节电。tiết kiệm than. 节煤。tiết kiệm thời gian. 节省时间。tiết kiệm sức lao động. 节省劳动力。tăng gia sản xuất và tiết kiệm. 节约增产。tiết kiệm thời gian. 节约时间。tự tiết kiệm. 自奉克己。tiết kiệm tiền. 省钱。tiết kiệm ăn tiêu. 省吃俭用。tiết kiệm节约。tiết kiệm俭约。sống tiết kiệm. 日子过得仔细。缩衣节食 《节衣缩食:省吃省穿, 泛指节俭。见〖节衣缩食〗。》经济 《用较少的人力、物力、时间获得较大的成果。》朴素 《(生活)节约, 不奢侈。》撙; 撙节 《节约; 节省。》tiết kiệm撙节。tiết kiệm khoản chi. 撙节开支。书俭约 《俭省。》

Đây là cách dùng tiết kiệm tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiết kiệm tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 储蓄 《把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来, 多指把钱存到银行里。》存 《储蓄。》khoản tiết kiệm. 存款。俭; 俭省 《爱惜物力; 不浪费财物。》ăn tiêu tiết kiệm; bớt ăn bớt dùng. 省吃俭用。 俭朴 《俭省朴素。》sống tiết kiệm. 过日子俭省。节; 节俭; 节省; 节约; 克己; 省; 约; 仔细; 做人家; 省俭 《使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。》tiết kiệm điện. 节电。tiết kiệm than. 节煤。tiết kiệm thời gian. 节省时间。tiết kiệm sức lao động. 节省劳动力。tăng gia sản xuất và tiết kiệm. 节约增产。tiết kiệm thời gian. 节约时间。tự tiết kiệm. 自奉克己。tiết kiệm tiền. 省钱。tiết kiệm ăn tiêu. 省吃俭用。tiết kiệm节约。tiết kiệm俭约。sống tiết kiệm. 日子过得仔细。缩衣节食 《节衣缩食:省吃省穿, 泛指节俭。见〖节衣缩食〗。》经济 《用较少的人力、物力、时间获得较大的成果。》朴素 《(生活)节约, 不奢侈。》撙; 撙节 《节约; 节省。》tiết kiệm撙节。tiết kiệm khoản chi. 撙节开支。书俭约 《俭省。》

Từ điển Việt Trung

  • sự chênh lệch thời gian tiếng Trung là gì?
  • cái nhị tiếng Trung là gì?
  • men rượu tiếng Trung là gì?
  • đài chính trị tiếng Trung là gì?
  • số vòng quay/phút tiếng Trung là gì?
  • lưới vét tiếng Trung là gì?
  • cắt đuôi tiếng Trung là gì?
  • ngày qua tháng lại tiếng Trung là gì?
  • cây ca gia tiếng Trung là gì?
  • vi mạng tiếng Trung là gì?
  • quân xâm lược tiếng Trung là gì?
  • ý nghĩ bất chính tiếng Trung là gì?
  • long xa tiếng Trung là gì?
  • mũ rơm rộng vành tiếng Trung là gì?
  • sâu thuốc lá tiếng Trung là gì?
  • cực Bắc tiếng Trung là gì?
  • khuyết áo tiếng Trung là gì?
  • cái tay quay tiếng Trung là gì?
  • bài hát ru tiếng Trung là gì?
  • quả có vỏ cứng tiếng Trung là gì?
  • thương khẩu tiếng Trung là gì?
  • Liêu Đông tiếng Trung là gì?
  • nhìn giữa thẳng tiếng Trung là gì?
  • máy gặt liên hợp tiếng Trung là gì?
  • lùm cây tiếng Trung là gì?
  • bệnh tình tiếng Trung là gì?
  • đình khoá tiếng Trung là gì?
  • hữu dực tiếng Trung là gì?
  • quầy thu tiền tiếng Trung là gì?
  • phát nhiệt tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tiết Kiệm Thời Gian Tiếng Trung Là Gì