Tiêu Chuẩn Nước Máy Hà Nội - Nước Sinh Hoạt Gia đình

Hà Nội hiện có 2 nhà máy cấp nước lớn nhất hiện nay là công ty cổ phần Nước mặt Sông Đuống (Nhà máy nước mặt Sông Đuống) và công ty cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà (Nhà máy nước Sông Đà), hiện thành phố Hà Nội còn một số công ty khai thác, sản xuất và kinh doanh nước sạch khác. Nước máy Hà Nội đầu ra được kiểm soát chặt chẽ nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Hiện tại nước máy Hà Nội được áp dụng theo quy chuẩn QCVN 01-2009/BYT.

Tiêu chuẩn nước ăn uống

Nội dung chính

  • Quy chuẩn về chất lượng nước ăn uống do Bộ Y tế ban hành
    • Phạm vi áp dụng
    • Đối tượng áp dụng
    • Quy định về kỹ thuật
Quy chuẩn về chất lượng nước ăn uống do Bộ Y tế ban hành

Phạm vi áp dụng

Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước dùng để ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để chế biến thực phẩm.

Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước ăn uống, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên.

Quy định về kỹ thuật

QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT BẢNG GIỚI HẠN CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG:

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Giới hạn tối đa cho phép Phương pháp thử Mức độ giám sát 
I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ
1 Màu sắc(*)  TCU 15 TCVN 6185 – 1996 (ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120 A
2 Mùi vị(*) Không có mùi, vị lạ Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B A
3 Độ đục(*) NTU 2 TCVN 6184 – 1996 (ISO 7027 – 1990) hoặc SMEWW 2130 B A
4 pH(*) Trong khoảng 6,5-8,5 TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+ A
5 Độ cứng, tính theo CaCO3(*) mg/l 300 TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 C  A
6 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) (*) mg/l 1000 SMEWW 2540 C B
7 Hàm lượng Nhôm(*) mg/l 0,2 TCVN 6657 : 2000 (ISO 12020 :1997) B
Hàm lượng Amoni(*)  mg/l 3 SMEWW 4500 – NH3 C hoặc SMEWW 4500 – NH3 D B
Hàm lượng Antimon mg/l 0,005 US EPA 200.7 C
10 Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01  TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B B
11 Hàm lượng Bari mg/l 0,7 US EPA 200.7 C
12 Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric  mg/l 0,3 TCVN 6635: 2000 (ISO 9390: 1990) hoặc SMEWW 3500 B C
13 Hàm lượng Cadimi mg/l 0,003 TCVN6197 – 1996 (ISO 5961 – 1994) hoặc SMEWW 3500 C Cd C
14 Hàm lượng Clorua(*) mg/l 250 300(**) TCVN6194 – 1996 (ISO 9297 – 1989) hoặc SMEWW 4500 – Cl- D A
15  Hàm lượng Crom tổng số  mg/l 0,05 TCVN 6222 – 1996 (ISO 9174 – 1990) hoặc SMEWW 3500 – Cr – C
16 Hàm lượng Đồng tổng số(*) mg/l 1 TCVN 6193 – 1996 (ISO 8288 – 1986) hoặc SMEWW 3500 – Cu
17 Hàm lượng Xianua mg/l 0,07 TCVN 6181 – 1996 (ISO 6703/1 – 1984) hoặc SMEWW 4500 – CN C
18 Hàm lượng Florua  mg/l 1,5 TCVN 6195 – 1996 (ISO10359 – 1 – 1992) hoặc SMEWW 4500 – F B
19 Hàm lượng Hydro sunfur(*) mg/l 0,05 TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – Fe B
20 Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)(*) mg/l 0,3 TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 – Fe A
21 Hàm lượng Chì  mg/l 0,01 TCVN 6193 – 1996 (ISO 8286 – 1986) SMEWW 3500 – Pb A B
22 Hàm lượng Mangan tổng số mg/l 0,3 TCVN 6002 – 1995 (ISO 6333 – 1986) A
23 Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số  mg/l 0,001 TCVN 5991 – 1995 (ISO 5666/1-1983 – ISO 5666/3 -1983) B
24 Hàm lượng Molybden mg/l 0,07 US EPA 200.7 C
25 Hàm lượng Niken mg/l 0,02 TCVN 6180 -1996 (ISO8288 -1986) SMEWW 3500 – Ni C
26 Hàm lượng Nitrat  mg/l  50 TCVN 6180 – 1996 (ISO 7890 -1988) A
27 Hàm lượng Nitrit  mg/l 3 TCVN 6178 – 1996 (ISO 6777-1984) A
28 Hàm lượng Selen mg/l 0,01 TCVN 6183-1996 (ISO 9964-1-1993) C
29 Hàm lượng Natri  mg/l 200 TCVN 6196 – 1996 (ISO 9964/1 – 1993) B
30 Hàm lượng Sunphat (*) mg/l 250 TCVN 6200 – 1996 (ISO9280 – 1990) A
31 Hàm lượng Kẽm(*) mg/l 3 TCVN 6193 – 1996 (ISO8288 – 1989) C
32 Chỉ số Pecmanganat mg/l 2 TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E) A
II. Hàm lượng của các chất hữu cơ
a. Nhóm Alkan clo hoá
33 Cacbontetraclorua µg/l 2 US EPA 524.2 C
34 Diclorometan µg/l 20 US EPA 524.2 C
35 1,2 Dicloroetan  µg/l 30 US EPA 524.2 C
36 1,1,1 – Tricloroetan µg/l 2000 US EPA 524.2 C
37 Vinyl clorua µg/l 5 US EPA 524.2 C
38 1,2 Dicloroeten µg/l 50 US EPA 524.2 C
39 Tricloroeten µg/l 70 US EPA 524.2 C
40 Tetracloroeten  µg/l 40 US EPA 524.2 C
b. Hydrocacbon thơm
41 Phenol và dẫn xuất của Phenol µg/l 1 SMEWW 6420 B B
42 Benzen µg/l 10 US EPA 524.2 B
43 Toluen µg/l 700 US EPA 524.2 C
44 Xylen µg/l 500 US EPA 524.2 C
45 Etylbenzen µg/l 300 US EPA 524.2 C
46 Styren µg/l 20 US EPA 524.2 C
47 Benzo(a) pyren µg/l 0,7 US EPA 524.2 B
c. Nhóm Benzen Clo hoá
48 Monoclorobenzen µg/l 300 US EPA 524.2 B
49 1,2 – Diclorobenzen µg/l 1000 US EPA 524.2 C
50 1,4 – Diclorobenzen µg/l 300 US EPA 524.2 C
51 Triclorobenzen µg/l 20 US EPA 524.2 C
d. Nhóm các chất hữu cơ phức tạp
52 Di (2 – etylhexyl) adipate µg/l 80 US EPA 525.2 C
53 Di (2 – etylhexyl) phtalat µg/l 8 US EPA 525.2 C
54 Acrylamide µg/l 0,5 US EPA 525.2 C
55 Epiclohydrin µg/l 0,4 US EPA 8260A C
56 Hexacloro butadien µg/l 0,6 US EPA 524.2 C
III. Hoá chất bảo vệ thực vật
57 Alachlor µg/l 20 US EPA 525.2 C
58 Aldicarb µg/l 10 US EPA 531.2 C
59 Aldrin/Dieldrin µg/l 0,03 US EPA 525.2 C
60 Atrazine µg/l 2 US EPA 525.2 C
61 Bentazone µg/l 30 US EPA 515.4 C
62 Carbofuran µg/l 5 US EPA 531.2 C
63 Clodane µg/l 0,2 US EPA 531.2 C
64 Clorotoluron µg/l 30 US EPA 525.2 C
65 DDT µg/l 2 SMEWW 6410B, hoặc SMEWW 6630 C C
66 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan µg/l 1 US EPA 524.2 C
67 2,4 – D µg/l 30 US EPA 515.4 C
68 1,2 – Dicloropropan µg/l 20 US EPA 524.2 C
69 1,3 – Dichloropropen µg/l 20 US EPA 524.2 C
70 Heptaclo và heptaclo epoxit µg/l 0.03 SMEWW 6440 C C
71 Hexaclorobenzen µg/l 1 US EPA 8270 – D C
72 Isoproturon µg/l 9 US EPA 525.2 C
73 Lindane µg/l 2 US EPA 8270 – D C
74 MCPA µg/l 2 US EPA 555 C
75 Methoxychlor µg/l 20 US EPA 525.2 C
76 Methachlor µg/l 10 US EPA 524.2 C
77 Molinate µg/l 6 US EPA 525.2 C
78 Pendimetalin µg/l 20 US EPA 507, US EPA 8091 C
79 Pentaclorophenol µg/l 9 US EPA 525.2 C
80 Permethrin µg/l 20 US EPA 1699 C
81 Propanil µg/l 20 US EPA 532 C
82 Simazine µg/l 20 US EPA 525.2 C
83 Trifuralin µg/l 20 US EPA 525.2 C
84 2,4 DB µg/l 90 US EPA 515.4 C
85 Dichloprop µg/l 100 US EPA 515.4 C
86 Fenoprop µg/l 9 US EPA 515.4 C
87 Mecoprop µg/l 10 US EPA 555 C
88 2,4,5 – T µg/l 9 US EPA 555 C
IV. Hoá chất khử trùng và sản phẩm phụ
89 Monocloramin µg/l 3 SMEWW 4500 – ClG B
90 Clo dư mg/l Trong khoảng 0,3 – 0,5 SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 A
91 Bromat µg/l 25 US EPA 300.1 C
92 Clorit µg/l 200 SMEWW 4500 Cl hoặc US EPA 300.1 C
93 2,4,6 Triclorophenol µg/l 200 SMEWW 6200 hoặc US EPA 8270 – D C
94 Focmaldehyt µg/l 900 SMEWW 6252 hoặc US EPA 556 C
95 Bromofoc µg/l 100 SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2 C
96 Dibromoclorometan µg/l 100 SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2 C
97 Bromodiclorometan µg/l 60 SMEWW 6200 hoặc US EPA 524.2 C
95 Clorofoc µg/l 200 SMEWW 6200 C
99 Axit dicloroaxetic µg/l 50 SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2 C
100 Axit tricloroaxetic µg/l 100 SMEWW 6251 hoặc US EPA 552.2 C
101 Cloral hydrat (tricloroaxetaldehyt) µg/l 10 SMEWW 6252 hoặc US EPA 8260 – B C
102 Dicloroaxetonitril µg/l 90 SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1 C
103 Dibromoaxetonitril µg/l 100 SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1 C
104 Tricloroaxetonitril µg/l 1 SMEWW 6251 hoặc US EPA 551.1 C
105 Xyano clorit (tính theo CN-) µg/l 70 SMEWW 4500J C
V. Mức nhiễm xạ
106 Tổng hoạt độ a pCi/l 3 SMEWW 7110 B B
107 Tổng hoạt độ b pCi/l 30 SMEWW 7110 B B
VI. Vi sinh vật
108 Coliform tổng số Vi khuẩn/100ml 0 TCVN 6187-1,2 :1996 hoặc SMEWW 9222 A
109 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Vi khuẩn/100ml 0 TCVN 61871,2 : 1996 hoặc SMEWW 9222 A

Ghi chú:

– (*) Là chỉ tiêu cảm quan.

– (**) Áp dụng đối với vùng ven biển và hải đảo.

– Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methaemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước ăn uống thì tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

Cnitrat/GHTĐ nitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1

Post Views: 4.704 Tiêu chuẩn nước ăn uốngTiêu chuẩn nước máyTiêu chuẩn nước máy Hà Nội

Từ khóa » Tiêu Chuẩn Nước Sinh Hoạt Tds