Tìm Hiểu Ngành Nghề | Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Cao đẳng
Có thể bạn quan tâm
Tìm hiểu ngành nghề DANH SÁCH TẤT CẢ CÁC NGÀNH NGHỀ TẠI VIỆT NAM HIỆN NAY
Điểm danh tên các ngành nghề với gần 300 ngành khác nhau, cùng với thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn, chương trình đào tạo, các trường tuyển sinh và cơ hội việc làm trong những năm tới được Trang tuyển sinh cập nhật trong bài viết dưới đây:
| MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH |
| Nhóm ngành TOÁN và THỐNG KÊ | |
| 7460117 | Ngành Toán tin |
| 7460112 | Ngành toán ứng dụng |
| 7460107 | Ngành Khoa học tính toán |
| 7460101 | Ngành toán học |
| 7460201 | Ngành thống kế |
| Nhóm ngành BÁO CHÍ VÀ TRUYỀN THÔNG | |
| 7320101 | Ngành Báo chí |
| 7320104 | Ngành Truyền thông đa phương tiện |
| 7320105 | Ngành Truyền thông đại chúng |
| 7320106 | Ngành Công nghệ truyền thông |
| 7320107 | Ngành Truyền thông quốc tế |
| 7320108 | Ngành Quan hệ công chúng |
| Nhóm ngành CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG | |
| 7540101 | Ngành Công nghệ thực phẩm |
| 7540102 | Ngành Kỹ thuật thực phẩm |
| 7540104 | Ngành Công nghệ sau thu hoạch |
| 7540105 | Ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản |
| 7540106 | Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
| Nhóm ngành CÔNG NGHỆ HÓA HỌC, VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG | |
| 7510401 | Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học (kỹ thuật hóa học) |
| 7440112 | Ngành Hóa học |
| 7510402 | Ngành Công nghệ vật liệu |
| 7510406 | Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| 7440301 | Ngành Khoa học môi trường |
| 7510407 | Ngành Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
| 7440106 | Ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| Nhóm ngành KỸ THUẬT HÓA HỌC, VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG | |
| 7520301 | Ngành Kỹ thuật hoá học |
| 7520309 | Ngành Kỹ thuật vật liệu |
| 7520310 | Ngành Kỹ thuật vật liệu kim loại |
| 7520312 | Ngành Kỹ thuật dệt |
| 7520320 | Ngành Kỹ thuật môi trường |
| 7520402 | Ngành Kỹ thuật hạt nhân |
| 7520401 | Ngành Vật lý kỹ thuật |
| Nhóm ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ | |
| 7510201 | Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 7510202 | Ngành Công nghệ chế tạo máy |
| 7510203 | Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| 7510205 | Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| 7510206 | Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| 7510207 | Ngành Công nghệ kỹ thuật tàu thủy |
| 7510211 | Ngành Bảo dưỡng công nghiệp |
| Nhóm ngành KỸ THUẬT CƠ KHÍ VÀ CƠ KỸ THUẬT | |
| 7520101 | Ngành Cơ kỹ thuật |
| 7520103 | Ngành Kỹ thuật cơ khí |
| 7520114 | Ngành Kỹ thuật cơ điện tử |
| 7520115 | Ngành Kỹ thuật nhiệt |
| 7520116 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực |
| 7520117 | Ngành Kỹ thuật công nghiệp |
| 7520118 | Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 7520120 | Ngành Kỹ thuật hàng không |
| 7520121 | Ngành Kỹ thuật không gian |
| 7520122 | Ngành Kỹ thuật tàu thủy |
| 7520130 | Ngành Kỹ thuật ô tô |
| 7520137 | Ngành Kỹ thuật in |
| Nhóm ngành Y HỌC và các nhóm ngành thuộc lĩnh vực đào tạo SỨC KHỎE | |
| 7720101 | Ngành Y đa khoa |
| 7720110 | Ngành Y học dự phòng |
| 7720115 | Ngành Y học cổ truyền |
| 7720201 | Ngành Dược học |
| 7720203 | Ngành Hoá dược |
| 7720301 | Ngành Điều dưỡng |
| 7720302 | Ngành Hộ sinh |
| 7720501 | Ngành Răng - Hàm - Mặt |
| 7720502 | Ngành Kỹ thuật phục hình răng |
| 7720601 | Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| 7720602 | Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học |
| 7720603 | Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng |
| 7720701 | Ngành Y tế công cộng |
| 7720801 | Ngành Tổ chức và quản lý Y tế |
| 7720802 | Ngành Quản lý bệnh viện |
| 7640101 | Ngành Thú Y |
| 7720401 | Ngành Dinh dưỡng |
| 7720203 | Ngành Hóa Dược |
| Nhóm ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ VÀ VIỄN THÔNG | |
| 7510301 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
| 7510302 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 7510303 | Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| Nhóm ngành KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG | |
| 7510101 | Ngành Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
| 7510102 | Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
| 7510103 | Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| 7510104 | Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông |
| 7510105 | Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| 7580201 | Ngành Kỹ thuật xây dựng |
| 7580202 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| 7580203 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| 7580205 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 7580210 | Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
| 7580211 | Ngành Địa kỹ thuật xây dựng |
| 7580212 | Ngành Kỹ thuật tài nguyên nước |
| 7580213 | Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước |
| 7580301 | Ngành Kinh tế xây dựng |
| 7580302 | Ngành Quản lý xây dựng |
| Nhóm ngành DU LỊCH và KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG | |
| 7810101 | Ngành Du lịch |
| 7810103 | Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| 7810201 | Ngành Quản trị khách sạn |
| 7810202 | Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| Nhóm ngành KHAI THÁC VẬN TẢI | |
| 7840101 | Ngành Khai thác vận tải |
| 7840102 | Ngành Quản lý hoạt động bay |
| 7840104 | Ngành Kinh tế vận tải |
| 7840106 | Ngành Khoa học hàng hải |
| Nhóm ngành KHOA HỌC VẬT CHẤT | |
| 7440101 | Ngành Thiên văn học |
| 7440102 | Ngành Vật lý học |
| 7440106 | Ngành Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| 7440110 | Ngành Cơ học |
| 7440112 | Ngành Hoá học |
| 7440122 | Ngành Khoa học vật liệu |
| Nhóm ngành KHU VỰC HỌC | |
| 7310601 | Ngành Quốc tế học |
| 7310602 | Ngành Châu Á học |
| 7310607 | Ngành Thái Bình Dương học |
| 7310608 | Ngành Đông phương học |
| 7310612 | Ngành Trung Quốc học |
| 7310613 | Ngành Nhật Bản học |
| 7310614 | Ngành Hàn Quốc học |
| 7310620 | Ngành Đông Nam Á học |
| 7310630 | Ngành Việt Nam học |
| 7310501 | Ngành Địa lý học |
| 7440228 | Ngành Hải Dương học |
| 7440224 | Ngành Thủy văn học |
| 7440221 | Ngành Khí tượng và khí hậu học |
| 7440217 | Ngành Địa lý tự nhiên |
| Ngành Địa chất học | |
| 7440212 | Ngành Bản đồ học |
| 7229030 | Ngành Văn học |
| 7229020 | Ngành Ngôn ngữ học |
| 7229010 | Ngành Lịch sử |
| 7220309 | Ngành Tôn giáo học |
| 7229008 | Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 7229001 | Ngành Triết học |
| Nhóm ngành KIẾN TRÚC VÀ QUY HOẠCH | |
| 7580101 | Ngành Kiến trúc |
| 7580102 | Ngành Kiến trúc cảnh quan |
| 7580103 | Ngành Kiến trúc nội thất |
| 7580104 | Ngành Kiến trúc đô thị |
| 7580105 | Ngành Quy hoạch vùng và đô thị |
| 7580106 | Ngành Quản lý đô thị và công trình |
| 7580108 | Ngành Thiết kế nội thất |
| 7580111 | Ngành Bảo tồn di sản kiến trúc - đô thị |
| 7580112 | Ngành Đô thị học |
| 7850201 | Ngành Bảo hộ lao động |
| 7850103 | Ngành Quản lý đất đai |
| Nhóm ngành đào tạo KINH DOANH | |
| 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh |
| 7340115 | Ngành Marketing |
| 7340116 | Ngành Bất động sản |
| 7340120 | Ngành Kinh doanh quốc tế |
| 7340121 | Ngành Kinh doanh thương mại |
| 7340122 | Ngành Thương mại điện tử |
| 7340123 | Ngành Kinh doanh thời trang và dệt may |
| 7340204 | Ngành Bảo hiểm |
| Nhóm ngành đào tạo KINH TẾ HỌC | |
| 7310101 | Ngành Kinh tế |
| 7310102 | Ngành Kinh tế chính trị |
| 7310104 | Ngành Kinh tế đầu tư |
| 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển |
| 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế |
| 7310107 | Ngành Thống kê kinh tế |
| 7310108 | Ngành Toán kinh tế |
| 7310106 | Ngành Kinh tế đối ngoại |
| 7340302 | Ngành Kiểm toán |
| 7340301 | Ngành Kế toán |
| 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng |
| Ngành Kinh tế gia đình | |
| Nhóm ngành KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT, ĐỊA VẬT LÝ và TRẮC ĐỊA | |
| 7520501 | Ngành Kỹ thuật địa chất |
| 7520502 | Ngành Kỹ thuật địa vật lý |
| 7520503 | Ngành Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| 7520601 | Ngành Kỹ thuật mỏ |
| 7520602 | Ngành Kỹ thuật thăm dò và khảo sát |
| 7520604 | Ngành Kỹ thuật dầu khí |
| 7520607 | Ngành Kỹ thuật tuyển khoáng |
| Nhóm ngành KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ VÀ VIỄN THÔNG | |
| 7520201 | Ngành Kỹ thuật điện |
| 7520204 | Ngành Kỹ thuật ra đa - dẫn đường |
| 7520205 | Ngành Kỹ thuật thuỷ âm |
| 7520207 | Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 7520212 | Ngành Kỹ thuật y sinh |
| 7520216 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
| Nhóm ngành đào tạo LUẬT | |
| 7380101 | Ngành Luật |
| 7380102 | Ngành Luật hiến pháp và luật hành chính |
| 7380103 | Ngành Luật dân sự và tố tụng dân sự |
| 7380104 | Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự |
| 7380107 | Ngành Luật kinh tế |
| 7380108 | Ngành Luật quốc tế |
| 7380109 | Ngành Luật thương mại |
| Nhóm ngành MÁY TÍNH và CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |
| 7480101 | Ngành Khoa học máy tính |
| 7480102 | Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 7480103 | Ngành Kỹ thuật phần mềm |
| 7480104 | Ngành Hệ thống thông tin |
| 7480106 | Ngành Kỹ thuật máy tính |
| 7480108 | Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| 7480201 | Ngành Công nghệ thông tin |
| 7480202 | Ngành An toàn thông tin |
| Nhóm ngành đào tạo MỸ THUẬT và MỸ THUẬT ỨNG DỤNG | |
| 7210101 | Ngành Lý luận lịch sử và phê bình mỹ thuật |
| 7210103 | Ngành Hội hoạ |
| 7210104 | Ngành Đồ hoạ |
| 7210105 | Ngành Điêu khắc |
| 7210107 | Ngành Gốm |
| 7210110 | Ngành Mỹ thuật đô thị |
| 7210402 | Ngành Thiết kế công nghiệp |
| 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa |
| 7210404 | Ngành Thiết kế thời trang |
| 7210406 | Ngành Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
| Nhóm ngành NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP và THỦY SẢN | |
| 7620101 | Ngành Nông nghiệp |
| 7620102 | Ngành Khuyến nông |
| 7620103 | Ngành Khoa học đất |
| 7620105 | Ngành Chăn nuôi |
| 7620109 | Ngành Nông học |
| 7620110 | Ngành Khoa học cây trồng |
| 7620112 | Ngành Bảo vệ thực vật |
| 7620113 | Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| 7620114 | Ngành Kinh doanh nông nghiệp |
| 7620115 | Ngành Kinh tế nông nghiệp |
| 7620116 | Ngành Phát triển nông thôn |
| 7620201 | Ngành Lâm học |
| 7620202 | Ngành Lâm nghiệp đô thị |
| 7620205 | Ngành Lâm sinh |
| 7620211 | Ngành Quản lý tài nguyên rừng |
| 7620301 | Ngành Nuôi trồng thuỷ sản |
| 7620302 | Ngành Bệnh học thủy sản |
| 7620303 | Ngành Khoa học thủy sản |
| 7620304 | Ngành Khai thác thuỷ sản |
| 7620305 | Ngành Quản lý thủy sản |
| 7549001 | Ngành Công nghệ chế biến lâm sản |
| 7850102 | Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| 7850101 | Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường |
| Nhóm ngành QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP | |
| 7510601 | Ngành Quản lý công nghiệp |
| 7510604 | Ngành Kinh tế công nghiệp |
| 7510605 | Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
| Nhóm ngành đào tạo QUẢN TRỊ - QUẢN LÝ | |
| 7340401 | Ngành Khoa học quản lý |
| 7340403 | Ngành Quản lý công |
| 7340404 | Ngành Quản trị nhân lực |
| 7340405 | Ngành Hệ thống thông tin quản lý |
| 7340406 | Ngành Quản trị văn phòng |
| 7340408 | Ngành Quan hệ lao động |
| 7340409 | Ngành Quản lý dự án |
| Nhóm ngành SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN SỢI, VẢI, GIÀY, DA | |
| 7540202 | Ngành Công nghệ sợi, dệt |
| 7540203 | Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may |
| 7540204 | Ngành Công nghệ dệt, may |
| 7540205 | Ngành Công nghệ may |
| 7540206 | Ngành Công nghệ da giày |
| Nhóm ngành SINH HỌC ỨNG DỤNG | |
| 7420201 | Ngành Công nghệ sinh học |
| 7420202 | Ngành Kỹ thuật sinh học |
| 7420203 | Ngành Sinh học ứng dụng |
| 7420101 | Ngành Sinh học |
| Nhóm ngành XÃ HỘI HỌC VÀ NHÂN HỌC | |
| 7310301 | Ngành Xã hội học |
| 7310302 | Ngành Nhân học |
| 7310401 | Ngành Tâm lý học |
| 7310403 | Ngành Tâm lý học giáo dục |
| 7229042 | Ngành Quản lý văn hóa |
| 7229040 | Ngành Văn hóa học |
| 7760102 | Ngành Công tác thanh thiếu niên |
| 7760101 | Ngành Công tác xã hội |
| Nhóm ngành KHOA HỌC GIÁO DỤC và ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN | |
| 7140247 | Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên |
| 7140114 | Ngành Quản lý giáo dục |
| Ngành Quản lý thể dục thể thao | |
| 7140203 | Ngành Giáo dục đặc biệt |
| 7140206 | Ngành Giáo dục Thể chất |
| 7140205 | Ngành Giáo dục chính trị |
| 7140204 | Ngành Giáo dục công dân |
| 7140202 | Ngành Giáo dục Tiểu học |
| 7140201 | Ngành Giáo dục Mầm non |
| 7140208 | Ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
| 7140207 | Ngành Huấn luyện thể thao |
| 7140246 | Ngành Ngành Sư phạm Công nghệ |
| 7140237 | Ngành Sư phạm Tiếng Hàn Quốc |
| 7140236 | Ngành Sư phạm Tiếng Nhật |
| 7140234 | Ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
| 7140233 | Ngành Sư phạm Tiếng Pháp |
| 7140231 | Ngành Sư phạm Tiếng Anh |
| 7140222 | Ngành Sư phạm Mỹ thuật |
| 7140221 | Ngành Sư phạm Âm nhạc |
| 7140232 | Ngành Sư phạm Tiếng Nga |
| 7140219 | Ngành Sư phạm Địa lý |
| 7140218 | Ngành Sư phạm Lịch sử |
| 7140217 | Ngành Sư phạm Ngữ Văn |
| 7140215 | Ngành Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp |
| 7140214 | Ngành Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp |
| 7140213 | Ngành Sư phạm Sinh học |
| 7140212 | Ngành Sư phạm Hóa học |
| 7140211 | Ngành Sư phạm Vật Lý |
| 7140210 | Ngành Sư phạm Tin học |
| 7140209 | Ngành Sư phạm Toán Học |
| 7729001 | Ngành Y sinh học thể dục thể thao |
| Nhóm ngành QUAN HỆ QUỐC TẾ | |
| 7310202 | Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
| 7310206 | Ngành Quan hệ quốc tế |
| 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước |
| 7310201 | Ngành Chính trị học |
| Nhóm ngành Ngôn ngữ Học | |
| 7220106 | Ngành Ngôn ngữ Khmer |
| 7220104 | Ngành Hán Nôm |
| 7220101 | Ngành Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam |
| 7220112 | Ngành Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 7220110 | Ngành Sáng tác Văn học |
| 7220211 | Ngành Ngôn ngữ Ả Rập |
| 7220210 | Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật |
| 7220207 | Ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 7220206 | Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 7220204 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7220205 | Ngành Ngôn ngữ Đức |
| 7220203 | Ngành Ngôn ngữ Pháp |
| 7220202 | Ngành Ngôn ngữ Nga |
| 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh |
| Nhóm ngành Xuất bản - Thư Viện | |
| 7320402 | Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm |
| 7320402 | Ngành Xuất bản |
| 7320305 | Ngành Bảo tàng học |
| 7320303 | Ngành Lưu trữ học |
| 7320205 | Ngành Quản lý thông tin |
| 7320102 | Ngành Thông tin - thư viện |
| Nhóm ngành Công an - Quân đội | |
| Ngành Quân sự cơ sở | |
| 7860113 | Ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
| 7860109 | Ngành Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
| 7860102 | Ngành Trinh sát cảnh sát |
| 7860108 | Ngành Kỹ thuật hình sự |
| 7860214 | Ngành Biên phòng |
| 7860218 | Ngành Hậu cần quân sự |
| 7860104 | Ngành Điều tra hình sự |
| 7860101 | Ngành Trinh sát an ninh |
| Nhóm ngành Diễn viên - Sân khấu - Âm nhạc | |
| 7210234 | Ngành Diễn viên kịch điện ảnh - truyền hình |
| 7210226 | Ngành Diễn viên sân khấu kịch hát |
| 7210302 | Ngành Công nghệ điện ảnh truyền hình |
| 7210225 | Ngành Biên kịch sân khấu |
| 7210205 | Ngành Thanh nhạc |
| 7210203 | Ngành Chỉ huy âm nhạc |
| 7210203 | Ngành Sáng tác âm nhạc |
| 7210110 | Ngành Mỹ thuật đô thị |
| 7210201 | Ngành Âm nhạc học |
| 7210236 | Ngành Quay phim |
| 7210103 | Ngành Hội họa |
| 7210243 | Ngành Biên đạo múa |
| 7210242 | Ngành Diễn viên múa |
| 7210303 | Ngành Thiết kế âm thanh ánh sáng |
| 7210301 | Ngành Nhiếp ảnh |
| 7210210 | Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| 7210244 | Ngành Huấn luyện múa |
| 7210227 | Ngành Đạo diễn sân khấu |
| 7210233 | Ngành Biên kịch điện ảnh truyền hình |
| 7210235 | Ngành Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình |
| 7210221 | Ngành Lý luận lịch sử và phê bình sân khấu |
| 7210208 | Ngành Piano |
| 7210207 | Ngành Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
Ngành Toán Tin
17/02/2022 0Toán tin hiện đang là một ngành học không thể thiếu trong thời đại công nghệ số hiện nay. Chính...
Ngành Toán ứng dụng
17/02/2022 0Rất nhiều bạn trẻ hiện nay chưa nắm được toán ứng dụng là gì và không biết nó có phải ...
Ngành khoa học tính toán
17/02/2022 0Khoa học tính toán là một ngành nghề có thể áp dụng vào rất nhiều lĩnh vực trong cuộc sống...
Ngành Toán học
17/02/2022 0Trong một số năm gần đây, ngành Toán học luôn nhận được sự quan tâm rất lớn của các bạn...
Ngành Thống kê
17/02/2022 0Trong một số năm gần đây, ngành Thống kê đang mang tới rất nhiều triển vọng phát triển. Chính vì...
Ngành Thú y
17/02/2022 0Ngành Thú y chính là một lựa chọn giúp những người yêu thích động vật mở ra một tương lai...
Ngành Quản lý bệnh viện
17/02/2022 0Quản lý bệnh viện là một ngành nghề khá mới mẻ nhưng lại là một lĩnh vực đầy tiềm năng,...
Ngành Tổ chức và quản lý y tế
17/02/2022 0Để quản lý y tế một cách tốt nhất và mang lại hiệu quả cao sẽ không thể nào thiếu...
Ngành Y đa khoa
17/02/2022 0Y Đa khoa chính là một ngành nghề mà rất nhiều bạn trẻ muốn theo đuổi. Ngành học này có...
Ngành Điều dưỡng
17/02/2022 0Ngành Điều dưỡng chính là một ngành nghề nhận được sự quan tâm rất lớn trong những năm gần đây....
Page 1 of 30 1 2 … 30 Next Thủ tục Hồ sơ tuyển sinh Quy chế đào tạo tuyển sinh Danh mục ngành nghề Chương trình đào tạo Hệ Đại học Hệ Cao đẳng & Trung cấp Hệ Sơ cấp Tìm hiểu ngành nghề Chương trình quốc tế
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Chứng chỉ PTE có thời hạn bao lâu? Ưu điểm chứng chỉ PTE
Đại học Việt – Đức (Cơ sở TP. HCM)
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Đại học Dầu khí Việt Nam
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng
No Content Available
WordPress › Lỗi Đã có một lỗi nghiêm trọng trên trang web của bạn.
Tìm hiểu thêm về gỡ lỗi trong WordPress.
Từ khóa » Các Ngành Nghề
-
Danh Sách 181+ Tất Cả Các Ngành Nghề đào Tạo Hiện Nay
-
Danh Sách 300+ Các Ngành Nghề đào Tạo đại Học, Cao đẳng Hiện Nay
-
Tổng Hợp Tất Cả Các Ngành Nghề Đại Học, Cao đẳng
-
Tổng Hợp Danh Sách Các Ngành Nghề đào Tạo đại Học, Cao đẳng ...
-
Tổng Hợp Tất Cả Các Ngành Nghề Hiện Nay
-
Danh Sách 300 Ngành Nghề đào Tạo Hệ đại Học Cao đẳng Và Trung Cấp
-
Danh Mục Các Ngành Nghề đào Tạo Trình độ Cao đẳng - Tuyển Sinh
-
Giới Thiệu Một Số Ngành Nghề Trong Xã Hội - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Các Ngành Hot Hiện Nay Và Tương Lai Có Thu Nhập Cao Tại Việt Nam
-
Top 10 Ngành Nghề "KHÁT" Nhân Lực Nhất Trong 5 đến 10 Năm Tới
-
TOP 11 Các Ngành Nghề Cần Thiết Hiện Nay Không Lo Thất Nghiệp
-
Dự đoán 10 Nhóm Ngành Nghề Siêu Siêu Hot Vào Năm 2025
-
10 Ngành Học Cho Những Ai đang Băn Khoăn Trong Việc Chọn Ngành