Tìm Kiếm Hán Tự Bộ PHONG 風 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 風 : PHONG
- 颱 : ĐÀI
- 颶 : CỤ
- 飄 : PHIÊU
- 飃 : PHIÊU
- 飆 : TIÊN
| ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 秋風 | THU PHONG | gió thu |
| 秋風 | THU PHONG | gió nhẹ mùa thu;gió thu |
| 神風 | THẦN PHONG | kamikaze (tên một đội quân cảm tử);thần phong; cơn gió thần |
| 疾風 | TẬT PHONG | gió lốc; gió mạnh |
| 熱風炉 | NHIỆT PHONG LÒ | lò thổi gió nóng |
| 熱風 | NHIỆT PHONG | gió nóng |
| 無風 | VÔ,MÔ PHONG | đứng gió;lặng gió;sự không có gió |
| 涼風 | LƯƠNG PHONG | gió mát |
| 涼風 | LƯƠNG PHONG | gió mát |
| 海風 | HẢI PHONG | Gió biển |
| 海風 | HẢI PHONG | Gió biển |
| 洋風 | DƯƠNG PHONG | kiểu Tây |
| 波風 | BA PHONG | bất hòa; sóng gió (nghĩa bóng); hiềm khích |
| 櫛風 | TRẤT PHONG | cơn gió mạnh |
| 東風 | ĐÔNG PHONG | Cơn gió đông; Đông phong |
| 東風 | ĐÔNG PHONG | Cơn gió đông; Đông phong;gió đông |
| 朝風呂 | TRIỀU,TRIỆU PHONG LỮ,LÃ | Việc tắm vào buổi sáng |
| 朝風 | TRIỀU,TRIỆU PHONG | Gió thổi vào buổi sáng |
| 暴風雨 | BẠO,BỘC PHONG VŨ | bão táp;cơn phong ba;mưa gió; gió bão; bão |
| 暴風 | BẠO,BỘC PHONG | bão gió;bạo phong;dông tố; cơn cuồng phong; cơn gió mạnh; bão;gió bão;gió cuốn;vũ bão |
| 春風 | XUÂN PHONG | gió xuân |
| 旋風 | TOÀN PHONG | cảm xúc; sự xúc động mạnh;cơn lốc |
| 旋風 | TOÀN PHONG | gió cuốn |
| 手風琴 | THỦ PHONG CẦM | đàn xếp; đàn ăccoc |
| 扇風機 | PHIẾN PHONG CƠ,KY | quạt máy |
| 扇風 | PHIẾN PHONG | cơn gió lốc |
| 悪風 | ÁC PHONG | Phong tục xấu; tập quán xấu; thói quen xấu; tật xấu |
| 恋風 | LUYẾN PHONG | ngọn gió của tình yêu |
| 微風 | VI PHONG | gió hiu hiu; gió nhẹ; làn gió thoảng |
| 微風 | VI PHONG | gió hiu hiu |
| 強風 | CƯỜNG PHONG | gió mạnh; bão |
| 屏風岩 | BÌNH PHONG NHAM | Vách đá dốc đứng |
| 屏風 | BÌNH PHONG | Bức bình phong; rèm cuộn |
| 寒風 | HÀN PHONG | hàn phong |
| 家風 | GIA PHONG | gia phong |
| 学風 | HỌC PHONG | truyền thống học tập; truyên thống học hành; phương pháp học tập |
| 威風 | UY,OAI PHONG | oai phong;uy phong |
| 和風 | HÒA PHONG | kiểu Nhật; phong cách Nhật |
| 台風を防ぐ | ĐÀI PHONG PHÒNG | chống bão |
| 台風の終わり | ĐÀI PHONG CHUNG | bão rong |
| 台風の消滅 | ĐÀI PHONG TIÊU DIỆT | bão rớt |
| 台風 | ĐÀI PHONG | bão bùng |
| 台風 | ĐÀI PHONG | bão táp; bão; bão lớn;cơn bão;gió bão;trận bão |
| 古風 | CỔ PHONG | kiểu cổ; cổ kính; phong cách cổ; cổ;kiểu cổ; sự cổ kính; cổ kính; phong cách cổ |
| 南風 | NAM PHONG | gió nam |
| 南風 | NAM PHONG | gió nam;Gió từ miền Nam thổi tới |
| 北風 | BẮC PHONG | bắc phong |
| 北風 | BẮC PHONG | bắc phong;gió Bắc |
| 作風 | TÁC PHONG | tác phong |
| 中風 | TRUNG PHONG | chứng liệt |
| 中風 | TRUNG PHONG | chứng liệt;sự trúng gió; sự tê liệt |
| 中風 | TRUNG PHONG | chứng liệt |
| 一風 | NHẤT PHONG | sự kỳ quặc; kỳ lạ; khác thường |
| お風呂に入る | PHONG LỮ,LÃ NHẬP | tắm; đi tắm; tắm bồn; vào bồn tắm |
| お風呂 | PHONG LỮ,LÃ | bồn |
| 野天風呂 | DÃ THIÊN PHONG LỮ,LÃ | sự tắm ngoài trời |
| 追い風 | TRUY PHONG | gió xuôi chiều; gió thuận chiều |
| 破傷風 | PHÁ THƯƠNG PHONG | bệnh uốn ván |
| 田園風景 | ĐIỀN VIÊN PHONG CẢNH | Phong cảnh nông thôn; cảnh điền viên |
| 波と風 | BA PHONG | sóng gió |
| 殿様風 | ĐIỆN DẠNG PHONG | phong thái quý tộc |
| 日本風 | NHẬT BẢN PHONG | phong cách Nhật |
| 当世風に言うと | ĐƯƠNG THẾ PHONG NGÔN | như chúng ta nói ngày nay |
| 当世風 | ĐƯƠNG THẾ PHONG | kiểu mốt nhất |
| 季節風 | QUÝ TIẾT PHONG | gió mùa |
| 天狗風 | THIÊN CẨU PHONG | Cơn lốc thình lình |
| そよ風 | PHONG | gió nhẹ |
| 純日本風 | THUẦN NHẬT BẢN PHONG | phong cách Nhật bản thuần tuý |
| 烈しい風 | LIỆT PHONG | Cơn gió mạnh |
| 激しい風 | KHÍCH,KÍCH PHONG | Cơn gió mạnh |
| 時代の風習 | THỜI ĐẠI PHONG TẬP | trò đời |
| そんな風に | PHONG | theo cách đó; giống như thế |
| こんな風に | PHONG | theo cách này; theo lối này |
| お多福風邪 | ĐA PHÚC PHONG TÀ | bệnh quai bị |
| お多副風邪 | ĐA PHÓ PHONG TÀ | bệnh quai bị |
| あんな風に | PHONG | theo cách đó; theo kiểu đó |
| 天井の扇風機 | THIÊN TỈNH PHIẾN PHONG CƠ,KY | quạt trần |
| 北寄りの風 | BẮC KÝ PHONG | gió Bắc; gió đến từ hướng bắc |
| アメリカ風に | PHONG | theo lối Mỹ |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Gió Tiếng Hán Việt Là Gì
-
Gió Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Gió - Từ điển Hán Nôm
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: 'Đi Mây Về Gió' Không Phải Là Những Từ Gốc Hán
-
Gió Trong Tiếng Hán Là Gì - Thả Rông
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'hóng Gió' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Top 20 Gió Tiếng Hán Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Tra Từ 風 - Từ điển Hán Việt
-
Gió - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] Đối Chiếu ẩn Dụ “风” Trong Tiếng Hán Và “Gió” Trong Tiếng Việt Từ Góc ...
-
“Vân Vân Và Mây Mây” - Báo điện Tử Bình Định
-
Top 8 Chữ Phong (gió) Trong Tiếng Hán 2022
-
Từ Điển - Từ Gió Mùa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Việt Trung "tiếng Gió Thổi" - Là Gì?
-
Từ điển Hàn-Việt