Tìm Kiếm Hán Tự Bộ PHƯƠNG 方 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Hán tự theo bộ PHƯƠNG 方
  • 方 : PHƯƠNG
  • 於 : Ư,Ô
  • 放 : PHÓNG
  • 施 : THI,THÍ
  • 旅 : LỮ
  • 旃 : CHIÊN
  • 旆 : BÁI
  • 旄 : MAO,MẠO
  • 旋 : TOÀN
  • 族 : TỘC
  • 旌 : TINH
  • 旒 : LƯU
  • 旗 : KỲ
  • 旙 : xxx
  • 旛 : PHAN
Danh Sách Từ Của 方PHƯƠNG
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

PHƯƠNG- Số nét: 04 - Bộ: PHƯƠNG 方

ONホウ
KUN かた
-かた
-がた
から
なた
ふさ
まさ
みち
  • Vuông, vật gì hình thể ngay thẳng đều gọi là phương, người nào tính hạnh ngay thẳng gọi là phương chánh 方正.
  • Phương hướng. Như đông phương 東方 phương đông, hà phương 何方 phương nào ?
  • Dạo đức. Như hữu điếm quan phương 有?官方 có vết nhục đến đạo đức làm quan, nghĩa phương hữu huấn 義方有訓 có dạy về đạo nghĩa, v.v.
  • Nghề thuật. Như phương sĩ 方士, phương kỹ 方技 kẻ chuyên về một nghệ thuật như bùa thuốc tướng số, v.v.
  • Phương thuốc. Như cấm phương 禁方 phương thuốc cấm truyền, bí phương 祕方 phương thuốc bí truyền, v.v. Cái đơn thuốc của thầy thuốc kê ra gọi là phương tử 方子.
  • Trái. Như phương mệnh 方命 trái mệnh lệnh.
  • Dương, tiếng dùng để giúp lời. Như phương kim 方今 đương bây giờ, phương khả 方可 mới khá, v.v.
  • Nơi, chốn. Như viễn phương 遠方 nơi xa.
  • Thuật, phép.
  • So sánh,
  • Vân gỗ.
  • Loài, giống.
  • Có.
  • Chói.
  • Hai vật cùng đi đều. Như phương chu 方舟 hai chiếc thuyền cùng đi đều.
  • Lúa mới đâm bông chưa chắc.
1 | 2
Từ hánÂm hán việtNghĩa
二方 NHỊ PHƯƠNG Cả hai người
両方 LƯỠNG PHƯƠNG hai bên;hai hướng
上方に積み込む THƯỢNG PHƯƠNG TÍCH VÀO xếp ở trên
上方 THƯỢNG PHƯƠNG bên trên;phía trên
一方通行を逆走する NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG NGHỊCH TẨU đi ngược chiều
一方通行の道路 NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG ĐẠO LỘ đường một chiều; một chiều
一方的 NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH đơn phương;phiến diện
一方の NHẤT PHƯƠNG một chiều
一方 NHẤT PHƯƠNG đơn phương; một chiều;mặt khác;một bên; một mặt; một hướng;ngày càng;trái lại;trong khi đó
高次方程式 CAO THỨ PHƯƠNG TRÌNH THỨC Phương trình bậc cao
酉の方角 DẬU PHƯƠNG GIÁC Phía tây
貸し方 THẢI PHƯƠNG phần nợ
買い方 MÃI PHƯƠNG người mua; cách mua hàng; bên mua
読み方 ĐỘC PHƯƠNG cách đọc;cách lí giải; cách giải
計算方法 KẾ TOÁN PHƯƠNG PHÁP cách tính
言い方 NGÔN PHƯƠNG cách nói; kiểu nói
西の方 TÂY PHƯƠNG Hướng tây
自動方向探知機 TỰ ĐỘNG PHƯƠNG HƯỚNG THÁM TRI CƠ,KY Bộ dò hướng tự động
聞き方 VĂN PHƯƠNG cách nghe; người nghe; cách hỏi; cách nói năng; nói năng
考え方 KHẢO PHƯƠNG cách suy nghĩ; suy nghĩ; tâm tư; quan điểm; thái độ
縫い方 PHÙNG PHƯƠNG Cách khâu; phương pháp khâu
組み方 TỔ PHƯƠNG cách sắp xếp
町の方針 ĐINH PHƯƠNG CHÂM chính sách của thành phố
生産方法 SINH SẢN PHƯƠNG PHÁP phương thức thanh toán
生産方式 SINH SẢN PHƯƠNG THỨC phương thức xản xuất
生活方式 SINH HOẠT PHƯƠNG THỨC nếp sống
生き方 SINH PHƯƠNG cách sống; kiểu sống; phong cách sống;cách sống; kiểu sống; phong sách sống
決定方法 QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP cách quyết định
歩き方 BỘ PHƯƠNG cách đi
書き方 THƯ PHƯƠNG cách viết; phương pháp viết
明け方 MINH PHƯƠNG bình minh; lúc bình minh
教え方 GIÁO PHƯƠNG cách dạy dỗ; cách giảng dạy
攻撃方向 CÔNG KÍCH PHƯƠNG HƯỚNG hướng tấn công
支払方法 CHI PHẤT PHƯƠNG PHÁP phương thức trả tiền
徳川方 ĐỨC XUYÊN PHƯƠNG phe Tokugawa
微分方程式 VI PHÂN PHƯƠNG TRÌNH THỨC Phương trình vi phân
品行方正な人 PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH NHÂN người có hành vi chính đáng
品行方正 PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH hành vi chính đáng; hành vi không thể chê trách
合い方 HỢP PHƯƠNG đệm nhạc
使用方 SỬ,SỨ DỤNG PHƯƠNG cách sử dụng; phương thức sử dụng; cách dùng
使い方 SỬ,SỨ PHƯƠNG cách dùng;cách sử dụng
作り方 TÁC PHƯƠNG cách làm
二次方程式 NHỊ THỨ PHƯƠNG TRÌNH THỨC Phương trình bậc hai
二元方程式 NHỊ NGUYÊN PHƯƠNG TRÌNH THỨC Phương trình (toán học) với hai ẩn số .
並べ方 TỊNH PHƯƠNG cách sắp xếp
やり方が渋い PHƯƠNG SÁP keo kiệt; bủn xỉn
やり方 PHƯƠNG cách làm
した方がいい PHƯƠNG tốt hơn là làm như vậy; nên làm...
この方 PHƯƠNG người này; cách này; đường này; thế này
この方 PHƯƠNG người này; cách này; đường này
お偉方 VĨ PHƯƠNG những nhân vật quan trọng; người quyền cao chức trọng; yếu nhân; nhân vật tai to mặt lớn; ông lớn; quan chức; chức sắc; nhân vật chủ chốt; người chủ chốt; người nắm vai trò chủ chốt
あり方 PHƯƠNG dạng thức cần phải có; kiểu; cách
あの方 PHƯƠNG vị ấy; ngài ấy; ông ấy
東海地方 ĐÔNG HẢI ĐỊA PHƯƠNG vùng biển Đông
暮らし方 MỘ PHƯƠNG cách sống; lối sống;phương kế sinh nhai
新生活方式 TÂN SINH HOẠT PHƯƠNG THỨC nếp sống mới
支払い方法 CHI PHẤT PHƯƠNG PHÁP cách thức trả tiền
御用の方 NGỰ DỤNG PHƯƠNG quý khách sử dụng
日本薬局方 NHẬT BẢN DƯỢC CỤC,CUỘC PHƯƠNG Từ điển dược Nhật Bản
念の入れ方 NIỆM NHẬP PHƯƠNG cách nhắc nhở
契約を一方的に解約する KHẾ,KHIẾT ƯỚC NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH GIẢI ƯỚC Chấm dứt hợp đồng một cách đơn phương; đơn phương chấm dứt hợp đồng
取り扱い方 THỦ TRÁP PHƯƠNG cách sử dụng;cách thao tác; cách xử lý;cách thao túng
非償還請求方式 PHI THƯỜNG HOÀN THỈNH CẦU PHƯƠNG THỨC miễn thuế truy đòi
このような方法 PHƯƠNG PHÁP theo cách này; theo lối này
ドメイン名紛争処理方針 DANH PHÂN TRANH XỬ,XỨ LÝ PHƯƠNG CHÂM Chính sách giải quyết tranh chấp tên miền
1 | 2 Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Bộ Phương Nghĩa Là Gì