Tìm Kiếm Hán Tự Bộ PHƯƠNG 方 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 方 : PHƯƠNG
- 於 : Ư,Ô
- 放 : PHÓNG
- 施 : THI,THÍ
- 旅 : LỮ
- 旃 : CHIÊN
- 旆 : BÁI
- 旄 : MAO,MẠO
- 旋 : TOÀN
- 族 : TỘC
- 旌 : TINH
- 旒 : LƯU
- 旗 : KỲ
- 旙 : xxx
- 旛 : PHAN
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 二方 | NHỊ PHƯƠNG | Cả hai người |
| 両方 | LƯỠNG PHƯƠNG | hai bên;hai hướng |
| 上方に積み込む | THƯỢNG PHƯƠNG TÍCH VÀO | xếp ở trên |
| 上方 | THƯỢNG PHƯƠNG | bên trên;phía trên |
| 一方通行を逆走する | NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG NGHỊCH TẨU | đi ngược chiều |
| 一方通行の道路 | NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG ĐẠO LỘ | đường một chiều; một chiều |
| 一方的 | NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH | đơn phương;phiến diện |
| 一方の | NHẤT PHƯƠNG | một chiều |
| 一方 | NHẤT PHƯƠNG | đơn phương; một chiều;mặt khác;một bên; một mặt; một hướng;ngày càng;trái lại;trong khi đó |
| 高次方程式 | CAO THỨ PHƯƠNG TRÌNH THỨC | Phương trình bậc cao |
| 酉の方角 | DẬU PHƯƠNG GIÁC | Phía tây |
| 貸し方 | THẢI PHƯƠNG | phần nợ |
| 買い方 | MÃI PHƯƠNG | người mua; cách mua hàng; bên mua |
| 読み方 | ĐỘC PHƯƠNG | cách đọc;cách lí giải; cách giải |
| 計算方法 | KẾ TOÁN PHƯƠNG PHÁP | cách tính |
| 言い方 | NGÔN PHƯƠNG | cách nói; kiểu nói |
| 西の方 | TÂY PHƯƠNG | Hướng tây |
| 自動方向探知機 | TỰ ĐỘNG PHƯƠNG HƯỚNG THÁM TRI CƠ,KY | Bộ dò hướng tự động |
| 聞き方 | VĂN PHƯƠNG | cách nghe; người nghe; cách hỏi; cách nói năng; nói năng |
| 考え方 | KHẢO PHƯƠNG | cách suy nghĩ; suy nghĩ; tâm tư; quan điểm; thái độ |
| 縫い方 | PHÙNG PHƯƠNG | Cách khâu; phương pháp khâu |
| 組み方 | TỔ PHƯƠNG | cách sắp xếp |
| 町の方針 | ĐINH PHƯƠNG CHÂM | chính sách của thành phố |
| 生産方法 | SINH SẢN PHƯƠNG PHÁP | phương thức thanh toán |
| 生産方式 | SINH SẢN PHƯƠNG THỨC | phương thức xản xuất |
| 生活方式 | SINH HOẠT PHƯƠNG THỨC | nếp sống |
| 生き方 | SINH PHƯƠNG | cách sống; kiểu sống; phong cách sống;cách sống; kiểu sống; phong sách sống |
| 決定方法 | QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP | cách quyết định |
| 歩き方 | BỘ PHƯƠNG | cách đi |
| 書き方 | THƯ PHƯƠNG | cách viết; phương pháp viết |
| 明け方 | MINH PHƯƠNG | bình minh; lúc bình minh |
| 教え方 | GIÁO PHƯƠNG | cách dạy dỗ; cách giảng dạy |
| 攻撃方向 | CÔNG KÍCH PHƯƠNG HƯỚNG | hướng tấn công |
| 支払方法 | CHI PHẤT PHƯƠNG PHÁP | phương thức trả tiền |
| 徳川方 | ĐỨC XUYÊN PHƯƠNG | phe Tokugawa |
| 微分方程式 | VI PHÂN PHƯƠNG TRÌNH THỨC | Phương trình vi phân |
| 品行方正な人 | PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH NHÂN | người có hành vi chính đáng |
| 品行方正 | PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH | hành vi chính đáng; hành vi không thể chê trách |
| 合い方 | HỢP PHƯƠNG | đệm nhạc |
| 使用方 | SỬ,SỨ DỤNG PHƯƠNG | cách sử dụng; phương thức sử dụng; cách dùng |
| 使い方 | SỬ,SỨ PHƯƠNG | cách dùng;cách sử dụng |
| 作り方 | TÁC PHƯƠNG | cách làm |
| 二次方程式 | NHỊ THỨ PHƯƠNG TRÌNH THỨC | Phương trình bậc hai |
| 二元方程式 | NHỊ NGUYÊN PHƯƠNG TRÌNH THỨC | Phương trình (toán học) với hai ẩn số . |
| 並べ方 | TỊNH PHƯƠNG | cách sắp xếp |
| やり方が渋い | PHƯƠNG SÁP | keo kiệt; bủn xỉn |
| やり方 | PHƯƠNG | cách làm |
| した方がいい | PHƯƠNG | tốt hơn là làm như vậy; nên làm... |
| この方 | PHƯƠNG | người này; cách này; đường này; thế này |
| この方 | PHƯƠNG | người này; cách này; đường này |
| お偉方 | VĨ PHƯƠNG | những nhân vật quan trọng; người quyền cao chức trọng; yếu nhân; nhân vật tai to mặt lớn; ông lớn; quan chức; chức sắc; nhân vật chủ chốt; người chủ chốt; người nắm vai trò chủ chốt |
| あり方 | PHƯƠNG | dạng thức cần phải có; kiểu; cách |
| あの方 | PHƯƠNG | vị ấy; ngài ấy; ông ấy |
| 東海地方 | ĐÔNG HẢI ĐỊA PHƯƠNG | vùng biển Đông |
| 暮らし方 | MỘ PHƯƠNG | cách sống; lối sống;phương kế sinh nhai |
| 新生活方式 | TÂN SINH HOẠT PHƯƠNG THỨC | nếp sống mới |
| 支払い方法 | CHI PHẤT PHƯƠNG PHÁP | cách thức trả tiền |
| 御用の方 | NGỰ DỤNG PHƯƠNG | quý khách sử dụng |
| 日本薬局方 | NHẬT BẢN DƯỢC CỤC,CUỘC PHƯƠNG | Từ điển dược Nhật Bản |
| 念の入れ方 | NIỆM NHẬP PHƯƠNG | cách nhắc nhở |
| 契約を一方的に解約する | KHẾ,KHIẾT ƯỚC NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH GIẢI ƯỚC | Chấm dứt hợp đồng một cách đơn phương; đơn phương chấm dứt hợp đồng |
| 取り扱い方 | THỦ TRÁP PHƯƠNG | cách sử dụng;cách thao tác; cách xử lý;cách thao túng |
| 非償還請求方式 | PHI THƯỜNG HOÀN THỈNH CẦU PHƯƠNG THỨC | miễn thuế truy đòi |
| このような方法 | PHƯƠNG PHÁP | theo cách này; theo lối này |
| ドメイン名紛争処理方針 | DANH PHÂN TRANH XỬ,XỨ LÝ PHƯƠNG CHÂM | Chính sách giải quyết tranh chấp tên miền |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Bộ Phương Nghĩa Là Gì
-
Bộ Phương (方) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Phương (匚) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Phương 匚 Fāng
-
Bộ Thủ 070 – 方 – Bộ PHƯƠNG - Học Tiếng Trung Quốc
-
Bộ Phương (方): Bộ Thủ Chữ Hán - Du Học Trung Quốc
-
Ý Nghĩa Tên Phương Là Gì? Tên đệm Cho Tên Phương Hay - Eva
-
Ý Nghĩa Tên Phương - Cách đặt Tên đệm Cho Tên ...
-
Phương Phương Có ý Nghĩa Là Vừa Xinh Vừa Thơm - Tên Con
-
Tra Từ: Phương - Từ điển Hán Nôm
-
Phương Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Định Nghĩa Mới Nhất Về Ca Bệnh COVID-19: Thế Nào được Coi Là F0?
-
Ý Nghĩa Của Tên Phương Và Trọn Bộ Tên đệm Với Phương Hay Nhất
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Bí ẩn ý Nghĩa Tên Phương Mà Có Thể Bạn Chưa Biết