Tìm Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Siêng Năng ...

Tất cả Toán học Vật Lý Hóa học Văn học Lịch sử Địa lý Sinh học Giáo dục công dân Tin học Tiếng anh Công nghệ Khoa học Tự nhiên Lịch sử và Địa lý Nguyen Lan Hỏi từ APP VIETJACK verified Đã trả lời bởi chuyên gia đã hỏi trong Lớp 5 Văn học · 10:08 14/11/2021 verified Đã trả lời bởi chuyên gia Theo dõi Báo cáo Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩaSiêng năng. Đồng nghĩa. Trái nghĩaDũng cảm. Đồng nghĩa. Trái nghĩaLạc quan. Đồng nghĩa. Trái nghĩaBao la. Đồng nghĩa. Trái nghĩaChập chạm. Đồng nghĩa. Trái nghĩaĐoàn kết. Đồng nghĩa. Trái nghĩa Trả Lời (+5 điểm) Hỏi câu khác Lưu câu hỏi Lưu Hỏi chi tiết ...Xem thêm

Quảng cáo

3 câu trả lời 1219

H Hằng 4 năm trước

+) siêng năng = cần cù >< lười biếng 

+) dũng cảm = gan dạ >< hèn nhát 

+) lạc quan = hy vọng >< bi quan 

+) bao la = mênh mông >< nhỏ hẹp 

+) chậm chạp = ì ạch >< nhanh nhẹn 

+) đoàn kết = liên kết >< tan vỡ 

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Hà Vy 4 năm trước

Đồng nghĩa :siêng năng : cần cù , chăm chỉ -trái : lười biếng , lười nhác , ỷ lại

Đồng :dũng cảm,can đảm , gan dạ, gan góc , gan lì-trái hèn nhát, yếu hèn

Đồng : lạc quan:vô tư-trái : tự ti , bi quan

Đồng : bao la, rộng lớn , mênh mông, bát ngát  -trái : nhỏ bé , chật hẹp, chật chội

Đồng :chậm chạp , thong thả, không lanh lợi, trái-nhanh nhẹn , vội vàng , lanh lợi

Đồng :Đoàn kết ,đùm bọc ,san sẻ , chung sức , cùng nhau- trái chia rẽ,nghi ngờ,, xung đột

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Nguyen Lan 4 năm trước Tìm cho mình với 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết

Quảng cáo

Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời

Bạn cần hỏi gì?

Gửi câu hỏi
Câu hỏi hot cùng chủ đề
  • Của...vật lạ

Từ khóa » Siêng Năng Là Từ Loại Gì