TÌNH BẠN MÃI MÃI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TÌNH BẠN MÃI MÃI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tình bạn mãi mãifriendship forevertình bạn mãi mãitình bạn vĩnh viễn

Ví dụ về việc sử dụng Tình bạn mãi mãi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chỉ muốn một tình bạn mãi mãi với anh.I want to have a forever friendship with You.Anh mong rằngchúng mình vẫn giữ lại được tình bạn mãi mãi!I hope that they still retain their friendship forever!Bởi bạn đã có một tình bạn mãi mãi trong cuộc đời và nó sẽ không bao giờ kết thúc.You have a forever friend for life and forever has no end.Đôi khi những cử chỉ nhỏ có thể giữ tình bạn mãi mãi.Sometimes it's a small gesture that can keep your friendship forever.Cassie sau đó quyết định thay thế tình bạn mãi mãi của họ, tuy nhiên, cả hai người cũng học được cách trưởng thành theo những cách rất khác nhau.[ ra mắt 29/ 08].Cassie makes a decision that forever alters their friendship, however, as the two learn to come of age in very different ways.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngười bạn rất tốt Sử dụng với động từnơi bạn muốn cách bạn sử dụng cách bạn nhìn Sử dụng với danh từNgười phụ nữ này quyết định rằng cô có nguy cơ mất tình bạn mãi mãi thay vì không lên tiếng.This woman decided that she would risk losing the friendship forever rather than not speak up.Cô dâu và Chú rểsẽ trao đổi nhẫn cho nhau, thứ sẽ gắn kết hai người cùng với tình yêu và tình bạn mãi mãi.The Bride andGroom will exchange their rings which bind one another with love and friendship forever.Có lẽ ví dụ lớn nhất của tình bạn mãi mãi của hai cậu là khi Phineas khẳng định rằng cậu không thể tìm một người anh em nào tốt hơn Ferb(" Rollercoaster").Perhaps the greatest example of the two's everlasting friendship is when Phineas states that he couldn't ever ask for a better brother than Ferb.Để gắn kết tình bạn mãi mãi với người bạn cùng lớp và người bạn sắp chuyển trường, Họ thực hiện cái được gọi là Sachiko Ever After để họ có thể vẫn là bạn mãi mãi.To cheer up one of their classmates who's going to transfer schools, they perform a charm called Sachiko Ever After so they can remain friends forever.Tình bạn sẽ mãi mãi!Friendship should be forever!Em sẽ trân trọng và giữ gìn tình bạn này mãi mãi.I will remember and love this series forever.Cô ấy là bạn tốt của tôi và tôi muốn giữ mãi tình bạn đó.I'm still a good person and I want to maintain our friendship.Chúng tôi mong muốnđược chia sẻ cuộc sống và tình bạn với họ mãi mãi.We are looking forward to sharing life and friendship with them forever.”.Hy vọng chúng ta sẽ giữ được tình bạn như thế này mãi.I hope we will continue this friendship forever.Tôi học được rằng: Tình bạn chân thành sẽ mãi lớn lên….I have LEARNED that true friendship continues to grow.Tình bạn chân thành sẽ mãi lớn lên dù cho cách xa ngàn dặm, và tình yêu đích thực cũng thế đấy.That true friendship continues to grow over the longest distance, and the same goes for true love.Cô ấy là bạn tốt của tôi và tôi muốn giữ mãi tình bạn đó.She IS my friend and I want to keep my friendship with her.Bạn có thể khôngmuốn quan hệ tình dục với bạn tình mãi mãi, và điều này là hoàn toàn bình thường.You may not want to have sex with your partner forever, and this is absolutely normal.Tình bạn có thể được tượng trưng theo nhiều cách và không có gì giống như nhận được một hình xăm phù hợp với một trong những người bạn của bạn, để chứng minh thế giới rằng tình bạn của bạn là mãi mãi.Friendship can be symbolized in several ways and there's nothing quite like getting a matching tattoos with one of your friends, to prove the world that your friendship is forever.Blog tình bạn mãi bền lâu!Long-lasting blog friendship!Previous Post: Tình bạn là mãi mãi.Previous Previous post: Friendship is forever.Tình bạn là mãi mãi, phải không nào?Friendship is forever, right?BTS: Tình bạn là mãi mãi, phải không nào?FIC: Love is forever, right?Dù đi đâu hay về đâu thì tình bạn là mãi mãi.In my mind, wherever we are, friendship is forever.Rơi vào tình yêu và bạn rơi mãi mãi.Fall into love and you fall forever.Vậy tại sao không giữ mãi tình bạn?Why not save that friendship?Rơi vào tình yêu và bạn rơi mãi mãi.Fall in love and you fall forever.Khi nói đến bạn bè,hoàn toàn bình thường khi cảm thấy rằng tình bạn của bạn sẽ kéo dài mãi mãi.When it comes to friends,it's perfectly normal to feel that your friendship will last forever.Tình bạn có thể được tượng trưng theo nhiều cách và không có gì giống như nhận được một hình xăm phù hợp với một trong những người bạn của bạn, để chứng minh thế giới rằng tình bạn của bạn là mãi mãi.There are dozens of ways for you to symbolize your friendship, and there's nothing quite like getting a matching tattoo with one of your friends, to prove to everyone that your friendship is bound to last forever.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0215

Từng chữ dịch

tìnhdanh từlovefriendshipsexsituationintelligencebạndanh từfriendfriendsmãitrạng từforeveralwayseverindefinitelymãidanh từpromotion

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tình bạn mãi mãi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gắn Kết Tình Bạn Tiếng Anh Là Gì