TỈNH DẬY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TỈNH DẬY " in English? SAdjectivetỉnh dậy
wake up
thức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điawake
tỉnh táothứctỉnh thứcthức dậytỉnh dậytỉnh giấctỉnh lạiwoke up
thức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điawoke
tỉnh táothứctỉnh thứcthức dậytỉnh dậytỉnh giấctỉnh lạiwakes up
thức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điwaking up
thức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điawakes
tỉnh táothứctỉnh thứcthức dậytỉnh dậytỉnh giấctỉnh lạiawoken
tỉnh táothứctỉnh thứcthức dậytỉnh dậytỉnh giấctỉnh lại
{-}
Style/topic:
Claire is waking up.Tỉnh dậy đi Masa!-!
Come on, wake up time!Bố mẹ em tỉnh dậy.
The parents WAKE UP.Khi tỉnh dậy, anh ta….
When he wakes, he….Cũng là một buổi sáng tỉnh dậy.
This also works as a morning wake-up.Combinations with other parts of speechUsage with nounstỉnh dậychống nổi dậyem dậybuổi sáng thức dậythời gian thức dậyphong trào nổi dậycậu tỉnh dậythế giới thức dậytrung quốc trỗi dậycon dậyMoreUsage with adverbsdậy sớm thường dậydậy quá dậy ngay dậy trễ Usage with verbsđứng dậy khỏi thường thức dậymuốn thức dậybắt đầu thức dậyđứng bật dậycố gắng đứng dậyđánh thức dậythích thức dậythức dậy cảm thấy thức dậy khỏi MoreChris tỉnh dậy rồi!“.
Chris is waking up!”.Tỉnh dậy với vẻ ngoài hoàn hảo.
They wake up looking perfect.Coi nào tỉnh dậy, tỉnh dậy.
Come on, wake up, wake up!.Tỉnh dậy thấy mình ở khoảng xa.
I wake to find myself far away.Sáng hôm kia tỉnh dậy thấy tuyết.
Yesterday morning, I woke up to snow.Em tỉnh dậy trong tiếng nhạc.
I am awake in the music.Cô ấy chỉ vừa mới tỉnh dậy sau vài giờ ngủ.
She had woken up after a couple of hours of sleep.Cô tỉnh dậy trong khách sạn.
You will wake up in the hotel.Lẽ ra tôi sẽ chẳng bao giờ tỉnh dậy nữa nếu không phải vì Joe.
I never should have waked up if it hadn't been for Joe.Khi tỉnh dậy, bạn sẽ hiểu tại sao.
When it wakes, we will know why.Lại một lần nữa tỉnh dậy nhưng lần này cảm giác hoàn toàn khác.
I awoke once again, but this time I felt different.Tỉnh dậy, và nàng là một người khác.
Now she is awake, but she is a different person.Sáng mai tỉnh dậy sẽ là một ngày mới.
When I wake up in the morning it will be a new day.Mi tỉnh dậy đã bao lâu và tại sao mi ngạc nhiên.
How long you have been awake and why you are surprised.Winston tỉnh dậy với chữ" Shakespeare" trên môi.
Winston wakens with"Shakespeare" upon his lips.Khi tỉnh dậy đều được yêu cầu chơi lại giai điệu này.
When they woke up, they all were asked to play the tune again.Nhưng khi tỉnh dậy, một thứ cũng không thấy.
When we woke up, we couldn't see a thing.Lúc tỉnh dậy, cháu bảo muốn ăn gì đó!
When you're awake, you want to eat!Những người tỉnh dậy ở giai đoạn 1 thường cho rằng họ vẫn chưa ngủ.
People awakened during this stage often say they have not been sleeping.Khi tỉnh dậy cô đã quên tất cả.
When I wake I have forgotten it all.Khi tỉnh dậy! Hoàn cảnh hoàn toàn khác!
When we woke up, it was a totally different picture!Anh tỉnh dậy để nghĩ đến em, anh gọi tên em.
I wake up to the thought of you and I call your name.Khi tỉnh dậy, tôi tìm cách tự định hướng.
When I awake, I give my self up to his Direction.Khi anh tỉnh dậy, anh ta có thể tiếp tục cuộc trò chuyện.
When he is awake, he can continue the conversation”.Khi tỉnh dậy, nàng sẽ yêu thứ đầu tiên nàng nhìn thấy.
When she awakes, she will fall in love with the first person she sees.Display more examples
Results: 3868, Time: 0.0327 ![]()
![]()
tinh dầu tràm tràtỉnh dậy khi

Vietnamese-English
tỉnh dậy Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tỉnh dậy in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
tôi tỉnh dậyi wake upi woke upi awokei awakenedi awakekhi tỉnh dậywhen i wake upwhen i woke upwhen i awokewhen he awakensbạn tỉnh dậyyou wake upyou awakeanh tỉnh dậyhe woke uphe awakenshe awokehe wakes upkhi tôi tỉnh dậywhen i wake upwhen i woke upwhen i awokeđã tỉnh dậywoke upis awakesẽ tỉnh dậywill wake upwill awakenwill awaketỉnh dậy trong bệnh việnwakes up in the hospitalkhông tỉnh dậydidn't wake upông tỉnh dậyhe wakes uphe awokehe awakenstỉnh dậy sauwoke up afterem tỉnh dậyi woke upkhi bạn tỉnh dậywhen you wake upwhen you awakewhen you awakenkhi anh tỉnh dậywhen he wakes upwhen he woke upwhen he awakensWord-for-word translation
tỉnhnounprovinceprefecturewaketỉnhadjectiveprovincialawakedậyget upwake updậynounrisedậyverbarisedậyadjectiveawake SSynonyms for Tỉnh dậy
thức dậy tỉnh lại dậy đi thức đánh thức wake up awake đứng dậyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tỉnh Dậy
-
Tỉnh Dậy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Làm Thế Nào để Tỉnh Dậy Một Cách Tự Nhiên, Khỏe Khoắn? | Vinmec
-
Từ điển Tiếng Việt "tỉnh Dậy" - Là Gì?
-
Tỉnh Dậy - Single By Puu On Apple Music
-
TỈNH DẬY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tỉnh Dậy - Single By Puu - Spotify – Web Player
-
Mau Mau Tỉnh Dậy - Song By Hương Mai - Spotify – Web Player
-
Mau Mau Tỉnh Dậy - Hương Mai
-
Tỉnh Dậy Trong Tình Trạng Tim đập Dồn Dập? | VIAM
-
Sáng Nào Cũng Tỉnh Giấc Vào đúng “khung Giờ” Này Thì Chứng Tỏ Phổi ...
-
Tỉnh Dậy Sau 2 Năm Hôn Mê, Người Phụ Nữ Làm Sáng Tỏ Một Vụ án
-
[playlist44]-sáng Nay Chợt Tỉnh Dậy Anh Lại Thấy Nhớ Em - YouTube
-
Thêm Bí ẩn Trong Vụ Nạn Nhân Tỉnh Dậy, Tự Vạch Mặt Hung Thủ ở Mỹ