TÍNH KỶ LUẬT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TÍNH KỶ LUẬT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từtính kỷ luậtself-disciplinekỷ luật tự giáctự kỷ luậttự giáckỷ luật bản thântự kỉ luậtits disciplinetính kỷ luậtvề kỷ luật của nó

Ví dụ về việc sử dụng Tính kỷ luật trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn có thích tính kỷ luật không?Do you like the discipline?Cái điều mà Mai thiếu là tính kỷ luật.What is lacking is discipline.Tính kỷ luật có ảnh hưởng tới thành tích học tập rõ ràng hơn tài năng trí tuệ”.Self-discipline has a greater effect on academic performance than intellectual talent.”.Những chú chó có tính kỷ luật.Those dogs are sure disciplined.Nhật là một đất nước nổi tiếng với tính kỷ luật.Japan is a country famous for its discipline.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmáy tính để bàn tính phí tính linh hoạt bảng tínhtính minh bạch tính hiệu quả mạn tínhhôn nhân đồng tínhtính năng chính tính khả dụng HơnSử dụng với trạng từtính lại tính bất biến chưa tínhtính toán song song thiếu ngủ mãn tínhđừng tínhtính bền bỉ HơnSử dụng với động từtính thống nhất ước tính cho thấy tính phù hợp muốn tính toán thực hiện tính toán ước tính lên đến vi tính hóa trò chuyện đồng tínhước tính đạt năng lực tính toán HơnVà cuối cùng là tính kỷ luật.And then ultimately, it takes discipline.Đó là một yếu tốcần thiết trong việc hình thành tính kỷ luật.It is also an important element of positive discipline.Tính kỷ luật: Khả năng chọn nhiệm vụ của bạn, tạo kế hoạch và thực hiện kế hoạch.Self-Discipline: Ability to choose your task, create a plan of attack, and execute the plan.Bạn biết gì về tính kỷ luật?What do you learn about discipleship?Tính kỷ luật cũng dự đoán được học sinh nào sẽ tiến bộ trong suốt năm học, trong khi IQ thì không thể….Self-discipline also predicted students who would improve their grades during the school year, while the IQ did not….Bạn biết gì về tính kỷ luật?What do you know about the discipline?Tính kỷ luật cũng dự đoán được học sinh nào sẽ tiến bộ trong suốt năm học, trong khi IQ thì không thể….Self-discipline also predicted which students would improve their grades over the course of the school year, whereas IQ did not.….Cái điều mà Mai thiếu là tính kỷ luật.But what lacks is the discipline.Tính kỷ luật của trẻ có thể được cải thiện 20% đơn giản bởi việc nhìn ngắm cây cối và thảm thực vật bên ngoài nhà của chúng.Children's self-discipline can be improved by 20% by simply having views of trees and vegetation outside their homes.Cái điều mà Mai thiếu là tính kỷ luật.What is lacking is the discipline.Sự nghiêm túc và tính kỷ luật cao và cô thường cố gắng làm những gì cô ấy tin là tốt nhất cho bản thân và những người khác.Her conviction and self-discipline are strong, and she usually tries to do what she believes is best for herself and others.Vì sao mẹ cần dạy con tính kỷ luật?Why do you want to teach in your discipline?Tính kỷ luật cũng giúp dự đoán sẽ cải thiện điểm số của trẻ trong suốt năm học, trong khi IQ cao đơn thuần thì không thể.Self-discipline also predicted which students would improve their grades over the course of the school year, whereas IQ did not.Chắc chắn, một số người sẽ có tính kỷ luật hơn bạn.Sure, some people may have more self-discipline than you.Tính kỷ luật cũng giúp dự đoán sẽ cải thiện điểm số của trẻ trong suốt năm học, trong khi IQ cao đơn thuần thì không thể.Self-discipline has also been found to predict which students would improve their grades over the course of the school year, whereas IQ did not.Bằng Thạc sỹ, PhD hoặc MBA từ trường đại học Canada sẽ chứng tỏ với các nhà tuyển dụng rằngbạn có khả năng suy nghĩ độc lập và tính kỷ luật.A master's degree, PhD or MBA from a UK university will prove toemployers that you're capable of independent thought and self-discipline.Mặc dù thành phố này từng được biết đến với tính kỷ luật trên đường phố, nhưng bây giờ nó là một trong thành phố tình trạng tắc nghẽn giao thông tồi tệ nhất thế giới.Although the city was once known for its discipline on the roads, it is now among the cities with the worst traffic congestion.Ngoài tính kỷ luật và kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả, các em sẽ có được sự tự tin, suy nghĩ tích cực và tinh thần thử thách vượt qua mọi giới hạn.Picking up skills such as self-discipline and time management, they also gain confidence in their abilities, a healthy level of self-esteem, and a drive to overcome challenges.Vì vậy, tôi đã rất ngạc nhiên khi, vào đầu nămhọc đại học, tôi đọc một câu của Wittgenstein nói rằng ông không có tính kỷ luật và chưa bao giờ có thể từ bỏ chính mình bất cứ điều gì, thậm chí không một tách cà phê.So I was surprised when, early in college,I read a quote by Wittgenstein saying that he had no self-discipline and had never been able to deny himself anything, not even a cup of coffee.Sự chủ động và tính kỷ luật cao là rất cần thiết vì bạn sẽ phải chuẩn bị rất nhiều để có thể bắt kịp hoặc tham gia vào các buổi tranh luận tại lớp.A high degree of self-motivation and self-discipline is needed as you will be expected to do a lot of preparation to be able take part in class discussions.Sau khi vị tư lệnh đưa ra nhữnggiải thích đẹp đẽ về sự quan trọng của quân đội, tính kỷ luật, và sự cần thiết phải chiến thắng quân thù thì nhân quyền của phần lớn quân nhân đã hầu như bị tước đoạt hoàn toàn.After the officer in charge hasgiven beautiful explanations about the importance of the army, its discipline and the need to conquer the enemy, the rights of the great mass of soldiers are almost entirely taken away.Tính kỷ luật: nhà vật lý và thiên văn học cần phải giữ được động lực bởi họ dành rất nhiều thời gian phân tích các khối dữ liệu khổng lồ để phân biệt mô hình nào đem lại thông tin.Self-discipline: Physicists need to stay motivated since they spend a lot of time analyzing large datasets to try to discern patterns that will yield information.Quyết định chờ đợi mộtđiều gì đó không chỉ tạo dựng tính kỷ luật, tự chủ và tính cách mà còn gia tăng niềm vui sướng khi đạt được nó lên gấp nhiều lần cũng như khiến điều đó trở thành một trải nghiệm sâu sắc và đáng nhớ.Deciding to wait for something not only builds your discipline, self-mastery, and character, it can exponentially increase the pleasure of its eventual consummation and make it a far more deep and memorable experience.Như đã đề cập phía trên( lý do thứ 2: tính kỷ luật), nếu bạn đang lãng phí thời gian để thực hiện những điều mà bạn cho là vui vẻ những điều thực sự chẳng đóng góp được gì tích cực cho cuộc sống của bạn thì bạn đang thiết lập một sự thất bại sẵn cho bản thân đó.As I said in point 2(self-discipline), if you are wasting your time doing things that you might think are fun but really contribute nothing positive to your life or your future, then you are setting yourself up to fail.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0176

Từng chữ dịch

tínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalitykỷdanh từcenturyyearsrecorddisciplinekỷđộng từcelebratingluậtdanh từlawlegislationactrulecode S

Từ đồng nghĩa của Tính kỷ luật

kỷ luật tự giác tự giác tinh kỳtỉnh là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tính kỷ luật English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tính Kỷ Luật Trong Tiếng Anh