TỈNH TÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỈNH TÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từDanh từtỉnh táo
awake
tỉnh táothứctỉnh thứcthức dậytỉnh dậytỉnh giấctỉnh lạialert
cảnh báotỉnh táocảnh giácbáo độngthông báosober
tỉnh táotỉnh rượunghiêm túcconscious
ý thứcnhận thứctỉnh táotỉnh thứcnhận raalertness
sự tỉnh táotỉnh giácsự cảnh giácsựsane
lành mạnhtỉnh táokhỏe mạnhthông minhbình thườngsanity
sự tỉnh táotinh thầnsự lành mạnhsự sáng suốtsức khỏesựwakefulness
sự tỉnh táothức tỉnhsựsobriety
sự tỉnh táotỉnh táosự điềm tĩnhđiềm đạmsự tiết độcai nghiệnsựwakeful
tỉnh táothứclucid
{-}
Phong cách/chủ đề:
You sober now?Mùi cà- phê làm tôi tỉnh táo.
The smell of coffee awoke me.Tôi đã tỉnh táo suốt cả năm.
I have been sober for a year.Tỉnh táo nhưng không thể nói chuyện.
Be awake but unable to talk.Bạn cũng cần tỉnh táo trong giờ học.
And it keeps you awake in class too.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnước táotáo lớn Giúp tỉnh táo, tràn đầy năng lượng.
Helps stay sober, full of energy.Nhiều bệnh nhân thích tỉnh táo hơn cho thủ thuật.
Many patients prefer to be awake for the procedure.Tôi tỉnh táo nhưng không thể cử động.
I was awake but unable to move.Tôi cần phải tỉnh táo trong chuyện này.
Because I need to be awake for this.Tỉnh táo nhưng không thể nói chuyện.
Being awake, but not able to talk.Nếu bệnh nhân tỉnh táo, anh ta cần ăn đường.
If the patient is conscious, he needs to ingest sugar.Hai ngày trước khi mất, cô trở nên hoàn toàn tỉnh táo.
Two days before her death, she became fully lucid.Nếu bạn tỉnh táo, nhiều điều đơn giản rơi rụng đi;
If you are alert, many things simply drop;Có lẽ họ cần giúp đỡ tỉnh táo trên một chuyến đi dài.
Maybe they need help staying awake on a long drive.Không tỉnh táo hơn 20 phút trong đêm.
Not being awake for more than 20 minutes during the night.Anh ta rất bình tĩnh và tỉnh táo dù đang chảy nhiều máu”.
He was very calm and lucid, although bleeding a lot.”.Tôi tỉnh táo và biết ơn khi được sống và chăm sóc tôi.
I'm sober and grateful to be alive and taking good care of ME.Nhưng nhớ, đừng cố gắng tỉnh táo trong cảm giác tích cực;
But remember, don't try to be alert in an active sense;Cô có thể tỉnh táo nhưng vẫn chẳng thể nghĩ cho sáng suốt.
You may be sober, but you still can't think clearly.Có lẽ đó là một sự khác biệt trong mức độ muốn tỉnh táo.
Perhaps it was a difference in the degree of wanting sobriety.Hôm nay tôi tỉnh táo, như thể tôi sắp chết.
Today I am clear-minded, as if I were about to die.Bóng tối vàcơn lạnh đó làm cơ thể cô tỉnh táo hơn là tâm trí cô.
That darkness and chilliness awoke her body rather than her mind.Tôi tỉnh táo và biết ơn khi được sống và chăm sóc tôi.
I am sober and grateful to be alive and taking care.Quan trọng nhất, hãy cố tỉnh táo trước khi nhắm mắt lại.
Most importantly, try to sober up before getting some shut eye.Bệnh nhân tỉnh táo trong toàn bộ thời gian và về nhà trong ngày.
The patients were conscious the whole time and went home the same day.Thông cáo viết tiếp:" Hành khách nóiAbdulmutallab tỏ ra bình tĩnh và tỉnh táo.
Passengers reported that Abdulmutallab was calm and lucid throughout.H30: Mức độ tỉnh táo và tập trung của bạn đang ở đỉnh cao.
AM: Your level of alertness and concentration are at their peak.Tỉnh táo và nhận thức được môi trường xung quanh của bạn là để có ý thức.
Being awake and aware of our surroundings is to be conscious.Lúc khám, bệnh nhân tỉnh táo và chỉ định hướng đối với người.
On examination, the patient is alert and oriented to person only.Bạn không muốn tỉnh táo để những âm thanh của xây dựng khi đi nghỉ.
You do not want to awake to the noise of construction when vacationing.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2815, Thời gian: 0.0433 ![]()
![]()
tĩnh tạitỉnh táo hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
tỉnh táo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tỉnh táo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tỉnh táo hơnmore alertmore awakemore soberhoàn toàn tỉnh táofully awaketỉnh táo vào ban đêmawake at nighttỉnh táo khiawake whenlàm tăng sự tỉnh táoincreases alertnessđủ tỉnh táosober enoughđã tỉnh táowas awakewas conscioussự tỉnh táo của bạnyour sanityyour alertnessthúc đẩy sự tỉnh táopromotes wakefulnesskhông tỉnh táoare not alertsự tỉnh táo tinh thầnmental alertnessngười tỉnh táosane personđược tỉnh táobe awakebeen awaketỉnh táo nhấtare most alertsự tỉnh táo của mìnhhis sanitytăng cường sự tỉnh táoboosting alertnessTừng chữ dịch
tỉnhdanh từprovinceprefecturewaketỉnhtính từprovincialawaketáodanh từappleciderapplestáođộng từapplesauce STừ đồng nghĩa của Tỉnh táo
cảnh báo ý thức alert báo động thông báo thức dậy nhận thức sane lành mạnh tỉnh dậy sanity awake sober conscious tinh thần khỏe mạnh thông minh sobriety bình thường sự sáng suốtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tỉnh Táo Tiếng Anh
-
TỈNH TÁO - Translation In English
-
TỈNH TÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Tỉnh Táo" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tỉnh Táo - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Tỉnh Táo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
TỈNH TÁO HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đặt Câu Với Từ "tỉnh Táo"
-
"tỉnh Táo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ : Tỉnh Táo | Vietnamese Translation
-
Sự Tỉnh Táo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Tỉnh Táo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Results For Tỉnh Táo Lại đi Translation From Vietnamese To English
-
Tỉnh Táo: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran