Tỉnh Táo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tḭ̈ŋ˧˩˧ taːw˧˥ | tïn˧˩˨ ta̰ːw˩˧ | tɨn˨˩˦ taːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˧˩ taːw˩˩ | tḭ̈ʔŋ˧˩ ta̰ːw˩˧ | ||
Tính từ
tỉnh táo
- Ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát). Thức khuya mà vẫn tỉnh táo. Uống cốc cà phê cho tỉnh táo.
- Ở trạng thái vẫn minh mẫn, không để cho tình hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tình cảm. Tỉnh táo trước mọi âm mưu. Đầu óc thiếu tỉnh táo. Người ngoài cuộc thường tỉnh táo hơn.
Dịch
- tiếng Anh: alert
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tỉnh táo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tỉnh Táo Tiếng Là Gì
-
"Tỉnh Táo" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
TỈNH TÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt "tỉnh Táo" - Là Gì?
-
Tỉnh Táo - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
Tỉnh Táo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
TỈNH TÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TỈNH TÁO HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'tỉnh Táo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "tỉnh Táo"
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'tỉnh Táo' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
"tỉnh Táo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ Tỉnh Táo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Tỉnh Táo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky