Tinh Tế - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tïŋ˧˧ te˧˥ | tïn˧˥ tḛ˩˧ | tɨn˧˧ te˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˧˥ te˩˩ | tïŋ˧˥˧ tḛ˩˧ | ||
Tính từ
tinh tế
- Rất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc. Nhận xét tinh tế. Cảm nhận tinh tế.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tinh tế”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tinh Te
-
- MXH Hỏi đáp, Review, Thông Tin Công Nghệ
-
Xe. - YouTube
-
- Home | Facebook
-
Tinh Tế () - Cộng đồng Chia Sẻ Tin Tức Khoa Học Công Nghệ
-
Tinh Te - Crunchbase Company Profile & Funding
-
Nón Tinh Tế
-
Tinh Tế Beauty
-
Tinh Tế (@tinhte_official) • Instagram Photos And Videos
-
Tinh Tế Photo | Flickr
-
Trên App Store
-
Tinh Tế (@) TikTok | Watch Tinh Tế's Newest TikTok Videos
-
TINH TẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển