(Tỉnh Thái Nguyên) Giá Sắt Thép Tại Tỉnh Thái Nguyên Tháng 7 Năm ...
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới
- Có gì mới? Featured content Bài viết mới Hoạt động mới nhất
- Phần mềm Quản lý chất lượng GXD Dự toán GXD Dự thầu GXD Quyết toán GXD
- Đăng ký học
- Quản lý dự án Học dự toán Tra cứu định mức online Hồ sơ chất lượng Tư liệu Quản lý dự án Lập dự án đầu tư Thanh quyết toán Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
- Bài viết mới
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Ghi chú: This feature may not be available in some browsers.
- GIỚI THIỆU, QUẢNG CÁO, BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Bê tông, cấu kiện đúc sẵn, phụ gia
- Khởi xướng Khởi xướng thepthainguyen
- Ngày gửi Ngày gửi 1/7/21
- Tags Tags giá hộp kẽm thái nguyên tháng 7 năm 2021 giá ống kẽm thái nguyên tháng 7 năm 2021 giá sắt hộp thái nguyên tháng 7 năm 2021 giá sắt i thái nguyên tháng 7 năm 2021 giá sắt mạ kẽm nhúng nóng thái nguyên năm 2021 giá sắt tấm thái nguyên tháng 7 năm 2021 giá sắt tròn đặc thái nguyên tháng 7 năm 2021 giá sắt u thái nguyên tháng 7 năm 2021 giá sắt v thái nguyên tháng 7 năm 2021 giá sắt vuông đặc thái nguyên tháng 7 năm 2021
thepthainguyen
Thành viên cực kỳ nhiệt tình
Tham gia 26/4/14 Bài viết 369 Điểm tích cực 4 Điểm thành tích 16 Nơi ở Phường Ba Hàng, Phổ Yên, Thái Nguyên. CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG (Trụ sở văn phòng: Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên) [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]GIÁ SẮT THÉP TẠI TỈNH THÁI NGUYÊN THÁNG 7 NĂM 2021.[/BGCOLOR] [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]BÁO GIÁ THÉP THÁI NGUYÊN MỚI NHẤT THÁNG 7 NĂM 2021.[/BGCOLOR] (Cập nhật giá đại lý cấp 1: Cập nhật ngày 01 tháng 7 năm 2021) [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]I. SẮT XÂY DỰNG[/BGCOLOR] [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)](Mác CB300; CB400, CB500)[/BGCOLOR] (ĐVT: 1.000đ/ 1 tấn) 1. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB300) Việt Sing = 15.940 2. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB300) Hòa Phát = 16.035 3. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB3) Thái Nguyên = 16.040 4. Sắt tròn cuộn phi 6; phi 8 tròn trơn; phi 8 (Tròn vằn) Việt Sing = 15.975 5. Sắt tròn cuộn phi 6; d8 (Tròn trơn); phi 8 (Tròn vằn) Hòa Phát = 16.140 6. Sắt tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); d8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 16.145 7. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và CB500) Việt Sing = 16.125 8. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và CB500) Hòa Phát = 16.330 9. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB4 và CB500) Thái Nguyên = 16.230 [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]II. SẮT VUÔNG ĐẶC [/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)](Mác SS400, A36)[/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)] + SẮT TRÒN TRƠN + SẮT DẸT[/BGCOLOR] 1. Sắt vuông đặc 10x10; 12x12; 20x20 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.850 2. Sắt vuông đặc 14x14; 16x16; 18x18 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.770 3. Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.750 4. Sắt tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.650 5. Sắt tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.550 6. Sắt tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.900 7. Sắt tròn đặc d42; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC45; L=6m) = 18.270 8. Sắt tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC45; L=6m) = 18.750 9. Sắt dẹt 30x3; 30x4; 30x5; 30x6; 30x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.700 10. Sắt dẹt 40x3; 40x4; 40x5; 40x6; 40x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.750 11. Sắt dẹt 50x3; 50x4; 50x5; 50x6; 50x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.750 12. Sắt dẹt 60x3; 60x5; 60x6; 60x10; 60x12 (Mác SS400; L=6m) = 17.750 13. Sắt dẹt 100x5; 100x6; 100x10; 100x12 (Mác SS400; L=6m) = 17.650 14. Sắt dẹt cắt từ thép tấm dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 40 ly; 12 ly; 16 ly = 21.750 [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]III. SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN[/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)] (Mác A36; SS400; SS540)[/BGCOLOR] 1. Sắt góc v30x3; v40x4; v45x5; v50x6; v65x8 (SS400; L=6m) = 17.750 2. Sắt góc v40x3; v40x4; v50x4; v50x5; v60x6 (SS400; L=6m) = 17.750 3. Sắt góc v60x4; v60x5; v63x4; v63x5; v63x6 (SS400; L=6m) = 17.750 4. Sắt góc v70x5; v70x6; v70x7; v70x8; v70x9 (SS400; L=6m) = 17.790 5. Sắt góc v75x5; v75x6; v75x7; v75x8; v75x9 (SS400; L=6m) = 17.790 6. Sắt góc v80x6; v80x7; v80x8; v80x9; v80x10 (SS400; L=12m) = 17.790 7. Sắt góc v90x6; v90x7; v90x8; v90x9; v90x10 (SS400; L=12m) = 17.790 8. Sắt góc v100x10x8; v100x100x10; v100x12 (SS400; L=12m) = 17.890 9. Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x12 (SS400; L=12m) = 18.450 10. Sắt góc v125x125x12; v125x125x10; v125x9 (SS400; L=12m) = 19.050 11. Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x12 (SS400; L=12m) = 18.450 12. Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x15 (SS400; L=12m) = 19.150 13. Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS400; L=12m) = 19.790 14. Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x25 (SS400; L=12m) = 19.650 15. Sắt góc v100x100x10; v100x100x12; v100x8 (SS540; L=12m) = 18.750 16. Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8 (SS540; L=12m) = 18.750 17. Sắt góc v125x125x10; v125x125x12; v125x9 (SS540; L=12m) = 19.150 18. Sắt góc v130x130x12; v130x130x10; v130x9 (SS540; L=12m) = 18.970 19. Sắt góc v150x150x12; v150x150x10; v150x15 (SS540; L=12m) = 19.750 20. Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS540; L=12m) = 19.750 21. Sắt góc v200x200x20; v200x200x25; v200x15 (SS540; L=12m) = 19.750 [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]IV. SẮT U ĐÚC + SẮT I ĐÚC + SẮT H ĐÚC[/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)] (Việt Nam + Nhập khẩu)[/BGCOLOR] 1. Sắt chữ U100x46x4,5; Sắt U120x52x4,8 (CT3; L=6m và 12m) = 17.350 2. Sắt chữ U140x58x4,9; Sắt chữ U160x64x5 (CT3; L=6m và 12m) = 17.550 3. Sắt chữ U180x68x7; Sắt chữ U200x76x5,2 (SS400; L=6m và 12m) = 17.800 4. Sắt chữ U200x73x7; Sắt chữ U200x80x7,5 (SS400; L=6m và 12m) = 17.850 5. Sắt chữ U250x78x7; Sắt chữ U300x85x7 (SS 400; L=6m và 12m) = 18.350 6. Sắt chữ I100x50x5; Sắt chữ I120x64x4,8 (SS 400; L=6m và 12m) = 18.450 7. Sắt chữ I150x75x5; Sắt chữ I200x100x5,5x8 (SS400; L=6m; 12m) = 18.750 8. Sắt chữ I300x150x6,5x9; Sắt chữ I400x200x8x13 (SS400; L=12m) = 19.290 9. Sắt chữ I250x125x6x9; Sắt chữ I350x175x7x11 (SS400; L=6; 12m) = 19.550 10. Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt H125x125x6,5x9 (SS400; L=6, 12m) = 19.550 11. Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12 (SS400; L=6, 12m) = 19.550 12. Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x400x13x21 (SS400; L=12m) = 22.990 13. Sắt chữ H250x250x9x13; Sắt H350x350x12x19 (S400; L=6, 12m) = 22.690 [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]V. SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM[/BGCOLOR] 1. Sắt hộp đen 20x20 và 30x30 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.400 2. Sắt hộp đen 20x40 và 30x60 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.400 3. Sắt hộp đen 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.200 4. Sắt hộp đen 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 24.200 5. Sắt hộp đen 60x60 và 90x90 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 24.500 6. Sắt hộp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly) = 24.000 7. Sắt hộp đen 150x150 (dày 2 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly) = 26.850 8. Sắt hộp đen 100x200 (dày 3,0 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5,0 ly) = 26.850 9. Sắt hộp kẽm 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900 10. Sắt hộp kẽm 20x40 và 30x60 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900 11. Sắt hộp kẽm 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.900 12. Sắt hộp kẽm 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.900 13. Sắt hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly) = 24.700 14. Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x100 và 150x150 (độ dày đến 5 ly) = 33.200 15. Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x200 và 150x200 (độ dày đến 5 ly) = 33.200 16. Sắt ống đen phi 42; phi 50; phi 60 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 24.300 17. Sắt ống đen phi 76; phi 90; phi 113 (dày 1,4 ly; 2 ly; 3,0 ly; 4,0 ly) = 24.300 18. Sắt ống đen phi 130; phi 141; phi 168; phi 220 (độ dày đến 5,0 ly) = 24.800 19. Ống kẽm phi 33,5; phi 42,2; phi 48,1 (dày 1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900 20. Ống kẽm phi 59,5; phi 75,6; phi 88,3 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 24.900 21. Ống kẽm phi 113,5; phi 126,8; phi 141,3; phi 168,3 (độ dày đến 2 ly) = 24.900 22. Ống kẽm mạ nhúng nóng D50; D60; D76; D80 (độ dày từ 2 đến 4 ly) = 29.950 23. Ống kẽm mạ nhúng nóng D90; D130; D150; D200; D220 (đến 5 ly) = 29.950 [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]IV. SẮT XÀ GỒ MẠ KẼM + SẮT XÀ GỒ ĐEN[/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)] (Hàng dập nguội)[/BGCOLOR] 1. Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 2,9 ly) = 22.500 2. Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C180 (dày đến 2,9 ly) = 22.500 3. Sắt xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 (dày đến 2,9 ly) = 22.250 4. Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 5,0 ly) = 22.050 5. Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C200 (dày đến 5,0 ly) = 22.200 6. Sắt xà gồ đen chữ V100; V120; V130; V150; V160 (dày đến 5,0 ly) = 22.000 7. Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U150; U180; U200 (dày đến 2,9 ly) = 24.200 8. Xà gồ mạ kẽm chữ C150; C160; C180; C200; C220 (dày đến 2,9 ly) = 24.200 9. Xà gồ mạ kẽm chữ V100; V150; V200; V250; V300 (dày đến 5,0 ly) = 24.200 10. Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220; U250; U300 (dày đến 5,0 ly) = 24.700 11. Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C250 (dày đến 5,0 ly) = 24.700 [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]VII. SẮT TẤM + TÔN NHÁM + TÔN LỢP + MẠ KẼM[/BGCOLOR] 1. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 2 ly; 3,0 ly; 4 ly; 5 ly = 21.550 2. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly = 20.600 3. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Dày từ 14 ly; 15 l;16 ly; 18 ly; 20 ly = 20.900 4. Bản mã tôn 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 15l;16 ly; 18 ly = 22.350 5. Sắt tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác thép: SS400; L =1500 x 6000 ) = 21.150 6. Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,35 ly (Nhiều màu ); Cắt theo quy cách yêu cầu = 92.000 7. Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,40 ly (Nhiều màu); Cắt theo quy cách yêu cầu = 102.000 8. Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,35 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 118.500 9. Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 135.000 10. Tôn lạnh, tôn xốp dày 0,35 ly (4 sóng; 6 sóng và sóng công nghiệp) = 129.500 11. Tôn lạnh, tôn xốp dày 0,40 ly (5 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 145.000 12. Mạ kẽm nhúng nóng sắt các loại (Chiều dày mạ từ 75 đến 80Micron) = 6.950 13. Sơn tĩnh điện; sơn màu thép các loại (làm sạch bề mặt CN: phun bi) = Liên hệ [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]* Ghi chú:[/BGCOLOR] 1. Bảng giá sắt Bán buôn, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, cấp cho các công trình, cấp cho các công trình xây dựng, cấp cho các Công ty sản xuất Kết cấu Thép có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2021. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới. 2. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có “[BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]Chiết khấu[/BGCOLOR]” sản lượng; chiết khấu thanh toán cho từng đơn hàng). 3. Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho đầy đủ “Chứng chỉ chất lượng” (Hàng trong nước) và “CO, CQ” đối với hàng nhập khẩu. 4. Công ty có “[BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]Xe vận chuyển[/BGCOLOR]” (từ 5 tấn đến 34 tấn) đến kho bên mua hoặc chân công trường bên mua. Có xe cẩu tự hành để “Hạ hàng” tại chân công trường hoặc kho bên mua. 5. Nhận đơn hàng “Gia công theo quy cách” hoặc “Gia công kết cấu thép” các loại. 6. Liên hệ: “Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường” [BGCOLOR=rgb(251, 160, 38)](Mr. Việt): 0912.925.032/ 0904.099.863/ 038.454.6668[/BGCOLOR] Email: [email protected]) RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH
Các bài viết mới
- N Địa điểm mua sắt uốn mỹ thuật ở đâu chất lượng giá xưởng
- Latest: Ngọc AnhĐinh
- Hôm qua, lúc 17:19
- D Ở đâu cung cấp phụ kiện inox sắt mỹ thuật uy tín?
- Latest: Dương Văn Long
- Hôm qua, lúc 16:12
- T Nghiệm thu và thanh toán bê tông 7 ngày tuổi có phụ gia R7
- Latest: trung17984
- Hôm qua, lúc 14:02
-
Ron chì 1 vành, Ron chì chịu nhiệt, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, ron 2 vành - Latest: Vattukythuatqt
- Thứ năm lúc 23:44
-
Ron chì 1 vành, Ron chì chịu nhiệt, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, ron 1 vành - Latest: Vattukythuatqt
- Thứ năm lúc 23:39
-
Hyundai Universe Prestige và xu hướng nâng cấp xe khách 47 chỗ tại Việt Nam - Latest: hyundaiviethan
- Thứ năm lúc 11:37
- N Mua hàng rào sắt mỹ thuật ở đâu đẹp, bền và giá tốt
- Latest: Ngọc AnhĐinh
- Thứ năm lúc 10:34
- Đ Vai trò của hàng rào sắt nghệ thuật với nhà phố và biệt thự
- Latest: ĐinhthịngocAnh
- Thứ năm lúc 09:50
-
Giá kiểm định nhà xưởng hiện nay tính như thế nào? - Latest: Minh Quân Kiểm định Econs
- Thứ tư lúc 09:45
-
Hyundai N250 – Xe Tải 2.5 Tấn Mạnh Mẽ, Bền Bỉ, Thùng Ngắn 3m6 - Latest: hyundaiviethan
- Thứ tư lúc 09:36
- GIỚI THIỆU, QUẢNG CÁO, BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Bê tông, cấu kiện đúc sẵn, phụ gia
- Chào Khách. Để tải bộ cài phần mềm GXD mời bạn kích vào đây
Từ khóa » Thép Vuông đặc Thái Nguyên
-
Thép Vuông đặc ở Thái Nguyên
-
Báo Giá Thép Vuông đặc Tháng 11/2021, Barem Và Các Tính Trọng ...
-
Báo Giá Thép Vuông đặc Tháng 07/2022, Barem Và Các Tính Trọng ...
-
Giá Sắt Vuông đặc 12, 14, 16, 18, 20 Có Chứng Chỉ Chất Lượng Tháng ...
-
Thép Vuông đặc 12x12
-
Thép Vuông đặc Thái Nguyên - Cung Cấp
-
Báo Giá Thép Vuông đặc, Thép Tròn đặc, Thép Tấm, Thép Hình (V, L, U, I ...
-
Giá Thép Thái Nguyên Năm 2021. Giá Sắt Thép Tại Tỉnh Thái ...
-
Thép Vuông đặc | Quy Cách, Trọng Lượng, Báo Giá Tại Hà Nội
-
(Tại Tỉnh Thái Nguyên) Giá Sắt Thép Mới Nhất Tại Tỉnh Thái ...
-
TISCO: CÔNG TY CỔ PHẨN GANG THÉP THÁI NGUYÊN
-
BẢNG GIÁ THÉP THÁI NGUYÊN CHI U DÀI Đ N ...
-
THÉP VUÔNG ĐẶC GIÁ RẺ TẠI HÀ NỘI