Tính Tiền Công Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. tính tiền công
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tính tiền công tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tính tiền công trong tiếng Trung và cách phát âm tính tiền công tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tính tiền công tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm tính tiền công tiếng Trung tính tiền công (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm tính tiền công tiếng Trung 计酬 《计算报酬。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
计酬 《计算报酬。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ tính tiền công hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • bàn lùi tiếng Trung là gì?
  • tình cảm lưu luyến tiếng Trung là gì?
  • tâm địa gian xảo tiếng Trung là gì?
  • giải sầu tiếng Trung là gì?
  • gặng tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tính tiền công trong tiếng Trung

计酬 《计算报酬。》

Đây là cách dùng tính tiền công tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tính tiền công tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 计酬 《计算报酬。》

Từ điển Việt Trung

  • dự trữ vàng tiếng Trung là gì?
  • không ngăn nổi tiếng Trung là gì?
  • cà khẳng tiếng Trung là gì?
  • địa chấn học tiếng Trung là gì?
  • xắc tiếng Trung là gì?
  • người nói đớt tiếng Trung là gì?
  • đường dây truyền tải tiếng Trung là gì?
  • cảng nhập khẩu tiếng Trung là gì?
  • chiến thuật cài răng lược tiếng Trung là gì?
  • bé mới sinh tiếng Trung là gì?
  • xẽo xứa tiếng Trung là gì?
  • trúc bâu tiếng Trung là gì?
  • hơi lạnh tiếng Trung là gì?
  • bản vẽ chi tiết cấu kiện tiếng Trung là gì?
  • niêm yết tiếng Trung là gì?
  • trợ công tiếng Trung là gì?
  • chứng khoán ưu tiên tiếng Trung là gì?
  • khoang chống thấm tiếng Trung là gì?
  • phái viên tiếng Trung là gì?
  • tất nhiên là tiếng Trung là gì?
  • bánh in tiếng Trung là gì?
  • mèm tiếng Trung là gì?
  • ngâm nước đá tiếng Trung là gì?
  • liên kết khí tiếng Trung là gì?
  • hoặc nhiều hoặc ít tiếng Trung là gì?
  • lặt lẹo tiếng Trung là gì?
  • rể vua tiếng Trung là gì?
  • khu tái định cư tiếng Trung là gì?
  • quăng tiếng Trung là gì?
  • chống nộp thuế tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tính Tiền Tiếng Trung Quốc