Tính Tò Mò Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ tính tò mò tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | tính tò mò (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ tính tò mò | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tính tò mò tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tính tò mò trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tính tò mò tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - こうきしん - 「好奇心」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "tính tò mò" trong tiếng Nhật
- - tính tò mò trong sáng khi nhìn cái gì:〜を見るという純粋な好奇心
- - sự tò mò muốn tìm hiểu về tri thức liên quan đến ~:〜に関する知識への好奇心
- - tính hiếu kỳ (tính tò mò) như trẻ con về ~:〜についての子どものような好奇心
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tính tò mò trong tiếng Nhật
* n - こうきしん - 「好奇心」Ví dụ cách sử dụng từ "tính tò mò" trong tiếng Nhật- tính tò mò trong sáng khi nhìn cái gì:〜を見るという純粋な好奇心, - sự tò mò muốn tìm hiểu về tri thức liên quan đến ~:〜に関する知識への好奇心, - tính hiếu kỳ (tính tò mò) như trẻ con về ~:〜についての子どものような好奇心,
Đây là cách dùng tính tò mò tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tính tò mò trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới tính tò mò
- vẻ hoa mỹ tiếng Nhật là gì?
- võng mạc tiếng Nhật là gì?
- xoa thuốc tiếng Nhật là gì?
- việc nhà tiếng Nhật là gì?
- mở rộng qui mô lao động tiếng Nhật là gì?
- đắm mình tiếng Nhật là gì?
- cuộc diễu hành đèn lồng tiếng Nhật là gì?
- nội quy tiếng Nhật là gì?
- sự gửi thêm tiếng Nhật là gì?
- văn minh tiếng Nhật là gì?
- chuyện vặt tiếng Nhật là gì?
- vạch rõ tiếng Nhật là gì?
- làm nổi danh tiếng Nhật là gì?
- đi thơ thẩn tiếng Nhật là gì?
- sự xinh xắn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Tò Mò Tiếng Nhật Là Gì
-
Tò Mò Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Tò Mò Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
"tò Mò" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Những Từ Ghép Với 気 - Nippon Kiyoshi
-
Phân Biệt 気にする - 気になる - Yêu Nhật Bản
-
けど Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Ngữ Pháp ~んです Trong Tiếng Nhật
-
Tổng Hợp Những Từ Vựng, Cụm Từ đi Với 気 (ki) Trong Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về 12 Cung Hoàng đạo - TODAIedu
-
Hachi Hachi Shop - Ngày, Tháng Sinh Của Bạn Có ý Nghĩa Gì Trong ...
-
Tên Tiếng Nhật Của Bạn Có Nghĩa Là Gì ? Dịch Tên Tiếng Việt Sang ...
-
Từ điển Nhật Việt - Mazii Dictionary
-
TÒ MÒ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
tính tò mò (phát âm có thể chưa chuẩn)